Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP - MTA
✅ Xem tín hiệu mua bán MTA Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:32| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | MTA |
| Giá hiện tại | 13.1 - Cập nhật vào 19:04 ngày 23/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 21/10/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 110.113.591 |
| Cổ phiếu lưu hành | 110.113.591 |
| Mã số thuế | 3000310977 |
| Ngày cấp GPKD | 04/03/2014 |
| Nhóm ngành | Khai khoáng |
| Ngành | Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) |
| Ngành nghề chính | - Khai thác, chế biến kinh doanh các loại khoáng sản, chủ yếu là quặng Titan - Sản xuất kinh doanh VLXD; xây dựng công trình dân dụng CN, giao thông thủy lợi, sản lắp mặt bằng - Chăn nuôi, chế biến gia súc, gia cầm |
| Mốc lịch sử | - Năm 1996: Tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập. . - Năm 2000: Thành lập Công ty Khai thác Vàng, Công ty Khai thác Than để thu gom các lò khai thác trái phép, tự phát trên địa bàn xã Kỳ Thượng, Kỳ Anh, xã Hương Giang, Hương Khê. . - Năm 2004: Đầu tư sang Lào để khai thác, chế biến khoáng sản, trong đó có sản phẩm thạch cao. Thành lập ba đơn vị hoạt động trên lĩnh vực nông nghiệp: Công ty Cổ phần Chăn nuôi MITRACO, Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thiên Lộc, Công ty Cổ phần phát triển nông lâm. . - Năm 2014: Cổ phần hóa thành Tổng Công ty khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh với số vốn điều lệ 1,320 tỷ đồng. . - Ngày 24/09/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là MTA. . - Ngày 21/10/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. . - Ngày 21/01/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 1,101 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP Tên tiếng Anh: Ha Tinh Minerals and Trading Joint Stock Corporation Tên viết tắt:MITRACO Địa chỉ: Số 2 Vũ Quang – Tp.Hà Tĩnh – T.Hà Tĩnh Người công bố thông tin: Mr. Phùng Văn Tân Điện thoại: (84.3) 9385 5603 Fax: (84.3) 9385 5606 Email:contact@mitraco.com.vn Website:http://mitraco.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 276.477 | 1.355.448 | 1.589.311 | 1.251.776 | 784.912 | 586.325 | 731.071 | 1.218.442 | 893.865 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -16.038 | -20.379 | -2.920 | 110.991 | -58.167 | -3.631 | -73.381 | 20.732 | 16.453 |
| Vốn CSH | 1.191.113 | 1.235.719 | 1.333.928 | 1.248.178 | 1.219.259 | 1.204.941 | 1.346.231 | 1.518.358 | 1.137.062 |
| CP lưu hành | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.35% | -1.65% | -0.22% | 8.89% | -4.77% | -0.3% | -5.45% | 1.37% | 1.45% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -5.8% | -1.5% | -0.18% | 8.87% | -7.41% | -0.62% | -10.04% | 1.7% | 1.84% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -306 | -412 | 754 | 308 | -230 | -109 | -459 | 62 | 49 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -15.67 | -22.1 | 9.28 | 12.34 | -6.95 | -14.67 | -6.11 | 114.24 | 0 |
| Giá CP | 4.795 | 9.105 | 6.997 | 3.801 | 1.599 | 1.599 | 2.804 | 7.083 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 276.477 | 379.127 | 239.414 | 424.123 | 312.784 | 407.181 | 393.427 | 435.757 | 352.946 | 297.486 | 329.466 | 298.013 | 326.811 | 61.716 | 232.762 | 252.709 | 237.725 | 57.453 | 251.511 | 50.602 | 226.759 | 46.455 | 198.833 | 284.878 | 200.905 | 80.266 | 846.984 | 291.192 | 276.543 | 311.627 | 305.695 |
| CP lưu hành | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 | 110.113.591 |
| Lợi nhuận | -16.038 | -10.556 | 4.267 | -11.413 | -2.677 | -25.658 | -5.599 | 10.730 | 17.607 | 15.627 | 39.110 | 26.117 | 30.137 | 1.492 | -23.834 | -26.662 | -9.163 | -718 | 11.193 | 747 | -14.853 | 2.964 | -867 | -66.493 | -8.985 | 32.928 | -7.945 | -4.251 | 8.467 | 2.628 | 5.358 |
| Vốn CSH | 1.191.113 | 1.225.898 | 1.246.075 | 1.235.719 | 1.270.385 | 1.277.685 | 1.313.742 | 1.333.928 | 1.344.224 | 1.322.168 | 1.295.790 | 1.248.178 | 1.208.586 | 1.141.972 | 1.167.964 | 1.219.259 | 1.283.052 | 1.147.728 | 1.261.280 | 1.204.941 | 1.336.444 | 1.206.969 | 1.334.085 | 1.346.231 | 1.463.355 | 1.239.609 | 1.494.549 | 1.518.358 | 1.140.675 | 1.126.791 | 1.137.062 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.35% | -0.86% | 0.34% | -0.92% | -0.21% | -2.01% | -0.43% | 0.8% | 1.31% | 1.18% | 3.02% | 2.09% | 2.49% | 0.13% | -2.04% | -2.19% | -0.71% | -0.06% | 0.89% | 0.06% | -1.11% | 0.25% | -0.06% | -4.94% | -0.61% | 2.66% | -0.53% | -0.28% | 0.74% | 0.23% | 0.47% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -5.8% | -2.78% | 1.78% | -2.69% | -0.86% | -6.3% | -1.42% | 2.46% | 4.99% | 5.25% | 11.87% | 8.76% | 9.22% | 2.42% | -10.24% | -10.55% | -3.85% | -1.25% | 4.45% | 1.48% | -6.55% | 6.38% | -0.44% | -23.34% | -4.47% | 41.02% | -0.94% | -1.46% | 3.06% | 0.84% | 1.75% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -306 | -185 | -322 | -412 | -211 | -27 | 348 | 754 | 894 | 1.008 | 880 | 308 | -171 | -528 | -548 | -230 | 19 | -33 | 0 | -109 | -720 | -666 | -394 | -459 | 145 | 188 | -111 | 62 | 149 | 73 | 49 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -15.67 | -25.4 | -22.04 | -22.1 | -61.22 | -543.13 | 32.43 | 9.28 | 9.51 | 7.74 | 8.75 | 12.34 | -7 | -2.65 | -2.74 | -6.95 | 90.94 | -54.58 | 3058.56 | -14.67 | -2.64 | -3 | -6.34 | -6.11 | 21.34 | 18.59 | -39.73 | 114.24 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 4.795 | 4.699 | 7.097 | 9.105 | 12.917 | 14.665 | 11.286 | 6.997 | 8.502 | 7.802 | 7.700 | 3.801 | 1.197 | 1.399 | 1.502 | 1.599 | 1.728 | 1.801 | 0 | 1.599 | 1.901 | 1.998 | 2.498 | 2.804 | 3.094 | 3.495 | 4.410 | 7.083 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MTA TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MTA
Chia sẻ lên:
