CTCP Masan MeatLife - MML

✅ Xem tín hiệu mua bán MML Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:01

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMML
Giá hiện tại32.4 - Cập nhật vào 20:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn09/12/2019
Cổ phiếu niêm yết327.132.940
Cổ phiếu lưu hành327.132.940
Mã số thuế0311224517
Ngày cấp GPKD07/10/2011
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
- Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Bán lẻ lương thực , thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ, tại các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, tại cửa hàng chuyên doanh
- Hoạt động tư vấn quản lý
Mốc lịch sử

- Tháng 10/2011: Masan Nutri-Science được thành lập với tên gọi Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Kim Ngân.

- Tháng 11/2012: Công ty TNHH Một Thành Viên Hoa Kim Ngân được đổi tên thành Công ty TNHH Một Thành Viên Sam Kim.

- Tháng 7/2014: Công ty TNHH Sam Kim mua 70% cổ phần của ANCO.

- Cuối năm 2014: Công ty TNHH Sam Kim mua lại Shika, một công ty có 40% cổ phần tại Proconco.

- Tháng 1 và 2/2015: Công ty TNHH Sam Kim, thông qua công ty con, mua thêm 13,06% cổ phần của Proconco.

- Tháng 4/2015: Masan Group mua lại Công ty TNHH Sam Kim, cổ đông kiểm soát hai công ty Proconco và ANCO. Công ty Sam Kim sau đó được đổi tên thành Masan Nutri-Science.

- Tháng 3/2016: Công ty TNHH Masan Nutri-Science được chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với tên được đăng ký là Công ty Cổ phần Masan Nutri-Science.

- Ngày 23/07/2019: Masan Nutri-Science công bố đổi tên thành Masan MEATLife.

- Ngày 09/12/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 80,000 đ/CP.

- Ngày 23/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3,267 tỷ đồng.

- Ngày 01/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,269 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Masan MeatLife

Tên đầy đủ: CTCP Masan MeatLife

Tên tiếng Anh: Masan MeatLife Corporation

Tên viết tắt:Masan MeatLife Corp

Địa chỉ: Lầu 10 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 - Đường Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Thu Nga

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ca@msn.masangroup.com

Website:https://masanmeatlife.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Doanh thu 1.600.185 4.784.571 18.878.550 16.119.006 7.057.711 3.341.412
Lợi nhuận cty mẹ -121.192 -145.251 1.339.439 263.342 -7.154 -223
Vốn CSH 5.455.176 5.784.545 8.751.536 7.608.279 7.504.966 0
CP lưu hành 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940
ROE %(LNST/VCSH) -2.22% -2.51% 15.31% 3.46% -0.1% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -7.57% -3.04% 7.1% 1.63% -0.1% -0.01%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.652 3.491 1.736 -62 93 0
P/E(Giá CP/EPS) -22.7 18.59 34.57 -750.62 0 0
Giá CP 37.500 64.898 60.014 46.538 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 3/2018
Doanh thu 1.600.185 1.552.662 1.290.881 1.009.592 931.436 3.726.414 4.920.288 5.527.783 4.704.065 4.706.962 4.209.680 3.805.105 3.397.259 3.695.021 3.362.690 3.341.412
CP lưu hành 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940 327.132.940
Lợi nhuận -121.192 -142.593 -93.956 -182.462 273.760 930.185 119.701 152.000 137.553 134.114 142.209 18.305 -31.286 -37.305 30.151 -223
Vốn CSH 5.455.176 5.623.502 5.696.415 5.784.545 5.995.285 5.751.159 8.841.863 8.751.536 8.609.239 8.463.214 7.816.575 7.608.279 7.537.159 7.523.196 7.504.966 0
ROE %(LNST/VCSH) -2.22% -2.54% -1.65% -3.15% 4.57% 16.17% 1.35% 1.74% 1.6% 1.58% 1.82% 0.24% -0.42% -0.5% 0.4% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -7.57% -9.18% -7.28% -18.07% 29.39% 24.96% 2.43% 2.75% 2.92% 2.85% 3.38% 0.48% -0.92% -1.01% 0.9% -0.01%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.652 -444 2.837 3.491 4.515 4.099 1.664 1.736 1.328 811 283 -62 -119 -22 93 0
P/E(Giá CP/EPS) -22.7 -81.73 19.46 18.59 16.68 18.79 52.42 34.57 43.67 62.55 144.66 -750.62 -299.53 -2992.17 0 0
Giá CP 37.500 36.288 55.208 64.898 75.310 77.020 87.227 60.014 57.994 50.728 40.939 46.538 35.644 65.828 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MML Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:21:01

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MML TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MML

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: