CTCP Chăn nuôi - Mitraco - MLS

✅ Xem tín hiệu mua bán MLS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:58

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMLS
Giá hiện tại20.4 - Cập nhật vào 20:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/06/2018
Cổ phiếu niêm yết4.000.000
Cổ phiếu lưu hành4.000.000
Mã số thuế3001065982
Ngày cấp GPKD07/10/2009
Nhóm ngành Sản xuất nông nghiệp
Ngành Chăn nuôi
Ngành nghề chính- Chăn nuôi lợn (sản xuất kinh doanh lợn thương phẩm, lợn giống các cấp);
- Kinh doanh vật tư, thiết bị chăn nuôi, thiết bị nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, các sản phẩm nông nghiệp;
- Tư vấn và chuyển giao công nghệ chăn nuôi...
Mốc lịch sử

- CT là đơn vị thành viên của TCT Khoáng sản và TM Hà Tĩnh - CTCP, CT chính thức được thành lập vào năm 2004
- Tháng 04/2004, CT được thành lập với tên gọi CT chế biến thức ăn gia súc và Chăn nuôi
- Tháng 10/2007, CT chế biến thức ăn gia súc và chăn nuôi được tách ra thành hai công ty đó là CT Chăn nuôi - Mitraco và CT Chế biến thức ăn gia súc Thiên Lộc
- Đến năm 2009, CT thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành CTCP Chăn nuôi - Mitraco
- Ngày 28/12/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 20.000 đ/cp
- Ngày 08/06/2018, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 15/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 6.300 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Chăn nuôi - Mitraco

Tên đầy đủ: CTCP Chăn nuôi - Mitraco

Tên tiếng Anh: Mitraco Livestock Joint Stock Company

Tên viết tắt:MTL., JSC

Địa chỉ: Xóm Vĩnh Cát - X. Thạch Vĩnh - H. Thạch Hà - T. Hà Tĩnh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Hòa

Điện thoại: (84.3) 9347 8456 - 9222 8421 - (84) 913 392 214

Fax: (84.3) 9364 8147

Email:

Website:http://www.channuoimitraco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2020 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 108.021 175.804 233.216 340.350 180.659
Lợi nhuận cty mẹ 29.795 1.498 -45.708 20.795 10.276
Vốn CSH 85.695 1.232 72.814 0 0
CP lưu hành 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 34.77% 121.59% -62.77% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 27.58% 0.85% -19.6% 6.11% 5.69%
EPS (Lũy kế 4 quý) 7.449 -12.898 4.540 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.12 -0.74 5.55 0 0
Giá CP 45.588 9.545 25.197 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 3/2020 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015
Doanh thu 108.021 69.291 59.279 47.234 54.889 63.699 53.567 61.061 83.161 83.226 96.247 77.716 73.055 54.738 52.866
CP lưu hành 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000
Lợi nhuận 29.795 4.234 2.132 -4.868 -11.970 -4.051 -30.706 1.019 3.440 7.151 6.550 3.654 4.679 3.449 2.148
Vốn CSH 85.695 7.438 3.364 1.232 6.328 18.286 22.336 72.814 71.809 68.369 61.220 0 56.598 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 34.77% 56.92% 63.38% -395.13% -189.16% -22.15% -137.47% 1.4% 4.79% 10.46% 10.7% INF% 8.27% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 27.58% 6.11% 3.6% -10.31% -21.81% -6.36% -57.32% 1.67% 4.14% 8.59% 6.81% 4.7% 6.4% 6.3% 4.06%
EPS (Lũy kế 4 quý) 7.449 -2.618 -4.689 -12.898 -11.427 -7.574 -4.774 4.540 5.199 5.508 4.583 0 2.936 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.12 -3.82 -1.34 -0.74 -0.92 -1.74 -3.98 5.55 6.04 0 0 0 0 0 0
Giá CP 45.588 10.001 6.283 9.545 10.513 13.179 19.001 25.197 31.402 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MLS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:58

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MLS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MLS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: