CTCP Hoá - Dược phẩm Mekophar - MKP

✅ Xem tín hiệu mua bán MKP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:55

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMKP
Giá hiện tại26 - Cập nhật vào 19:05 ngày 02/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn29/01/2018
Cổ phiếu niêm yết25.545.867
Cổ phiếu lưu hành25.545.867
Mã số thuế0302533156
Ngày cấp GPKD08/02/2002
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất hóa chất, dược phẩm
Ngành nghề chính- Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu phụ cho ngành dược, dụng cụ y tế;
- Sản xuất bao bì dùng trong ngành dược;
- Sản xuất, mua bán hàng thực phẩm công nghệ (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống);
- Dịch vụ cho thuê cao ốc, văn phòng;
- Cho thuê căn hộ.
Mốc lịch sử

- Năm 1975: Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập, là đơn vị thành viên của Tổng CTy Dược Việt Nam.

- Ngày 19/12/2001: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 36 tỷ đồng.

- Tháng 06/2003: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Mekong sáp nhập lại với Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar.

- Tháng 03/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng. .

- Tháng 12/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng. .

- Tháng 09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 92.1 tỷ đồng. .

- Ngày 02/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. .

- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng. .

- Ngày 12/07/2012: Hủy niêm yết trên sàn HOSE. .

- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 131 tỷ đồng. .

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 151 tỷ đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 194 tỷ đồng.

- Ngày 29/01/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 70,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Hoá - Dược phẩm Mekophar

Tên đầy đủ: CTCP Hoá - Dược phẩm Mekophar

Tên tiếng Anh: Mekophar Chemical Pharmaceutical Joint Stock Company

Tên viết tắt:MEKOPHAR

Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt - P.15 - Q11 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phan Anh Tài

Điện thoại: (84.28) 3865 0258 - 3865 0363 - 3865 0436

Fax: (84.28) 3865 0394

Email:info@mekophar.com.vn

Website:https://mekophar.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010
Doanh thu 236.017 1.192.145 1.129.846 1.210.658 1.217.200 1.157.239 1.366.680 1.261.741 1.076.372 1.145.544 902.949 843.873 1.044.755 894.740
Lợi nhuận cty mẹ 4.476 41.691 15.861 39.679 64.071 85.813 121.143 105.352 101.359 162.085 69.607 53.882 76.425 70.043
Vốn CSH 1.272.124 1.251.230 1.244.368 1.245.424 1.237.964 1.031.601 0 757.291 700.578 525.849 486.026 426.796 391.901 360.925
CP lưu hành 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867
ROE %(LNST/VCSH) 0.35% 3.33% 1.27% 3.19% 5.18% 8.32% INF% 13.91% 14.47% 30.82% 14.32% 12.62% 19.5% 19.41%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.9% 3.5% 1.4% 3.28% 5.26% 7.42% 8.86% 8.35% 9.42% 14.15% 7.71% 6.39% 7.32% 7.83%
EPS (Lũy kế 4 quý) 941 1.104 1.210 2.060 3.901 4.989 0 7.066 10.808 7.499 8.013 8.022 7.889 1.870
P/E(Giá CP/EPS) 29.77 33.32 33.88 24.17 16.02 15.64 0 7.36 4.81 6.93 6.49 5.87 5.78 0
Giá CP 28.014 36.785 40.995 49.790 62.494 78.028 0 52.006 51.986 51.968 52.004 47.089 45.598 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010
Doanh thu 236.017 323.857 251.207 188.586 428.495 306.212 304.801 254.760 264.073 311.719 255.485 239.027 404.427 332.468 305.961 307.368 271.403 299.709 261.219 301.656 294.655 378.172 327.228 355.656 305.624 340.226 302.057 311.316 308.142 303.622 278.994 259.043 234.713 256.365 271.901 286.591 330.687 0 312.610 307.862 282.477 312.975 281.976 248.922 283.404 259.293 259.439 242.619 264.940 233.367 222.383 174.050
CP lưu hành 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867 25.545.867
Lợi nhuận 4.476 15.889 2.641 763 22.398 4.047 638 2.230 8.946 15.649 970 3.649 19.411 6.409 17.862 23.348 16.452 23.635 15.447 28.310 18.421 17.776 32.374 46.443 24.550 32.948 10.955 31.967 29.482 25.245 20.166 29.066 26.882 18.613 88.886 25.156 29.430 0 24.649 20.453 24.505 16.793 18.034 19.055 13.589 20.472 23.615 18.749 13.049 19.778 19.991 17.225
Vốn CSH 1.272.124 1.267.648 1.251.760 1.251.230 1.271.451 1.249.052 1.245.006 1.244.368 1.270.990 1.262.043 1.246.394 1.245.424 1.283.081 1.262.270 1.255.826 1.237.964 1.079.374 1.069.914 1.047.048 1.031.601 1.059.893 1.041.472 1.023.696 0 1.003.483 963.463 783.003 757.291 725.357 696.819 713.285 700.578 609.747 582.865 620.735 525.849 500.694 471.264 510.410 486.026 465.572 432.002 456.047 426.796 409.007 435.993 415.521 391.901 413.866 400.638 380.916 360.925
ROE %(LNST/VCSH) 0.35% 1.25% 0.21% 0.06% 1.76% 0.32% 0.05% 0.18% 0.7% 1.24% 0.08% 0.29% 1.51% 0.51% 1.42% 1.89% 1.52% 2.21% 1.48% 2.74% 1.74% 1.71% 3.16% INF% 2.45% 3.42% 1.4% 4.22% 4.06% 3.62% 2.83% 4.15% 4.41% 3.19% 14.32% 4.78% 5.88% 0% 4.83% 4.21% 5.26% 3.89% 3.95% 4.46% 3.32% 4.7% 5.68% 4.78% 3.15% 4.94% 5.25% 4.77%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.9% 4.91% 1.05% 0.4% 5.23% 1.32% 0.21% 0.88% 3.39% 5.02% 0.38% 1.53% 4.8% 1.93% 5.84% 7.6% 6.06% 7.89% 5.91% 9.38% 6.25% 4.7% 9.89% 13.06% 8.03% 9.68% 3.63% 10.27% 9.57% 8.31% 7.23% 11.22% 11.45% 7.26% 32.69% 8.78% 8.9% NAN% 7.88% 6.64% 8.68% 5.37% 6.4% 7.66% 4.79% 7.9% 9.1% 7.73% 4.93% 8.48% 8.99% 9.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) 941 1.650 1.181 1.104 1.190 658 1.169 1.210 1.272 1.727 1.325 2.060 2.927 2.902 3.845 3.901 4.317 4.419 4.117 4.989 5.922 6.238 7.019 0 5.171 5.425 6.156 7.066 6.874 6.702 6.264 10.808 12.157 12.351 10.932 7.499 7.054 6.588 8.177 8.013 5.959 5.408 5.084 8.022 8.170 8.323 8.290 7.889 7.721 6.282 4.097 1.870
P/E(Giá CP/EPS) 29.77 15.82 28.19 33.32 39.09 98.8 42.1 33.88 33.02 24.03 30.19 24.17 13.94 19.3 12.88 16.02 13.9 14.57 14.79 15.64 13.26 8.34 7.41 0 10.06 9.59 8.45 7.36 7.56 7.76 8.3 4.81 4.28 4.21 4.76 6.93 7.37 7.89 6.36 6.49 8.73 9.62 10.23 5.87 6 6.91 4.95 5.78 6.48 8.28 16.11 0
Giá CP 28.014 26.103 33.292 36.785 46.517 65.010 49.215 40.995 42.001 41.500 40.002 49.790 40.802 56.009 49.524 62.494 60.006 64.385 60.890 78.028 78.526 52.025 52.011 0 52.020 52.026 52.018 52.006 51.967 52.008 51.991 51.986 52.032 51.998 52.036 51.968 51.988 51.979 52.006 52.004 52.022 52.025 52.009 47.089 49.020 57.512 41.036 45.598 50.032 52.015 66.003 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MKP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:55

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MKP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MKP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: