CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long - MH3

✅ Xem tín hiệu mua bán MH3 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:38

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuMH3
Giá hiện tại26.9 - Cập nhật vào 19:04 ngày 22/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn06/03/2017
Cổ phiếu niêm yết12.000.000
Cổ phiếu lưu hành12.000.000
Mã số thuế3800378251
Ngày cấp GPKD09/10/2007
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Bất động sản
Ngành nghề chính- Kinh doanh Bất động sản; Kinh doanh dịch vụ cảng, bến bãi,...
- Trồng cây cao su; Trồng rùng và chăm sóc rừng
- Khai thác gỗ; Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; công trình kỹ thuật dân dụng khác; ...
Mốc lịch sử

- Ngày 09/10/2007: CTCP Khu công nghiệp cao su Bình Long được thành lập.

- Năm 2008: Thành lập Khu công nghiệp Minh Hưng III. .

- Ngày 15/08/2012: Trở thành công ty đại chúng. .

- Ngày 25/08/2015: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu số 70/2015/GCNCP-VSD bởi Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD).

- Ngày 06/03/2017: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,600 đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long

Tên đầy đủ: CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long

Tên tiếng Anh: Binh Long Rubber Industrial Park Corporation

Tên viết tắt:BLIP

Địa chỉ: X. Minh Hưng - H. Chơn Thành - T. Bình Phước

Người công bố thông tin: Mr. Phan Đình Phúc

Điện thoại: (84.271) 364 5206 - 364 5205

Fax: (84.271) 364 5204

Email:office@blip.vn

Website:http://blip.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 20.313 82.320 72.608 105.089 138.112 173.563 35.091 17.911
Lợi nhuận cty mẹ 10.383 49.535 39.296 67.267 92.608 110.165 30.942 18.148
Vốn CSH 244.624 244.105 217.139 229.694 233.716 230.702 197.606 216.152
CP lưu hành 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.24% 20.29% 18.1% 29.29% 39.62% 47.75% 15.66% 8.4%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 51.12% 60.17% 54.12% 64.01% 67.05% 63.47% 88.18% 101.32%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.405 4.342 4.819 7.931 9.503 3.017 1.718 513
P/E(Giá CP/EPS) 16.21 13.13 12.24 5.11 4.45 7.72 10.24 0
Giá CP 38.985 57.010 58.985 40.527 42.288 23.291 17.592 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 20.313 21.246 21.041 21.885 18.148 19.302 16.918 19.551 16.837 62.071 17.022 12.718 13.278 99.471 13.874 12.537 12.230 142.058 11.455 9.965 10.085 9.423 9.421 8.796 7.451 6.133 5.938 5.840
CP lưu hành 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000 12.000.000
Lợi nhuận 10.383 7.386 10.876 22.966 8.307 12.627 10.075 10.709 5.885 29.720 11.514 11.709 14.324 55.449 13.687 11.440 12.032 79.721 10.845 10.090 9.509 7.338 9.263 6.480 7.861 6.275 5.713 6.160
Vốn CSH 244.624 259.959 253.320 244.105 224.078 239.168 228.639 217.139 209.111 269.426 240.453 229.694 304.992 301.358 246.656 233.716 225.238 293.579 214.605 230.702 221.359 212.714 206.123 197.606 213.118 212.431 206.027 216.152
ROE %(LNST/VCSH) 4.24% 2.84% 4.29% 9.41% 3.71% 5.28% 4.41% 4.93% 2.81% 11.03% 4.79% 5.1% 4.7% 18.4% 5.55% 4.89% 5.34% 27.15% 5.05% 4.37% 4.3% 3.45% 4.49% 3.28% 3.69% 2.95% 2.77% 2.85%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 51.12% 34.76% 51.69% 104.94% 45.77% 65.42% 59.55% 54.77% 34.95% 47.88% 67.64% 92.07% 107.88% 55.74% 98.65% 91.25% 98.38% 56.12% 94.67% 101.25% 94.29% 77.87% 98.32% 73.67% 105.5% 102.32% 96.21% 105.48%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.405 2.656 3.533 4.342 3.476 3.275 4.699 4.819 4.902 5.606 7.750 7.931 7.908 7.717 9.740 9.503 9.391 9.180 3.148 3.017 2.716 2.578 1.967 1.718 1.654 1.512 989 513
P/E(Giá CP/EPS) 16.21 15.06 12.43 13.13 17.35 18.41 13.36 12.24 13.69 11.86 5.83 5.11 3.54 4.47 3.97 4.45 4.94 4.3 7.02 7.72 8.91 7.76 10.42 10.24 13.9 0 0 0
Giá CP 38.985 39.999 43.915 57.010 60.309 60.293 62.779 58.985 67.108 66.487 45.183 40.527 27.994 34.495 38.668 42.288 46.392 39.474 22.099 23.291 24.200 20.005 20.496 17.592 22.991 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán MH3 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:38

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MH3 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MH3

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: