CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu - MCM
✅ Xem tín hiệu mua bán MCM Lần cập nhật mới nhất: 2024-10-23 01:58:59| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | MCM |
| Giá hiện tại | 28 - Cập nhật vào 20:04 ngày 20/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 18/12/2020 |
| Cổ phiếu niêm yết | 110.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 110.000.000 |
| Mã số thuế | 5500154060 |
| Ngày cấp GPKD | 29/12/2004 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất thực phẩm |
| Ngành nghề chính | - Chăn nuôi, cung cấp con giống - Sản xuất, kinh doanh, phân phối sữa bò |
| Mốc lịch sử | - Năm 1958: Mộc Châu Milk ra đời. - Ngày 29/12/2004: chuyển đối sang CTCP Giống bò sữa Mộc Châu với vốn điều lệ là 7.1 tỷ đồng trong đó Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam nắm giữ 51%. - Ngày 30/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 17,100,700,000 đồng. - Ngày 03/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 34,100,700,000 đồng. - Ngày 28/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 68,201,400,000 đồng. - Năm 2010: Khánh thành Trung tâm Giống số 1 với quy mô 500 con. - Ngày 04/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 168,460,460,000 đồng. - Ngày 03/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 268,460,460,000 đồng. - Năm 2012: Khánh thành Trung tâm giống số 2 với quy mô 1,000 con. - Ngày 15/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 368,460,460,000 đồng. - Năm 2013: Khánh thành nhà máy thức ăn chăn nuôi tổng hợp (TMR). - Năm 2014: Khánh thành Trung tâm giống số 3 với quy mô 500 con. - Ngày 06/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 568,460,460,000 đồng. - Ngày 16/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 668,000,000,000 đồng. - Ngày 18/12/2020: ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 30,000 đ/CP . - Ngày 10/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,100,000,000,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu Tên tiếng Anh: Seed Moc Chau Dairy Cattle Corporation JSC Tên viết tắt:MCMI Địa chỉ: Thị trấn Nông trường Mộc Châu - H. Mộc Châu - T. Sơn La Người công bố thông tin: Mr. Phạm Hải Nam Điện thoại: (84.21) 2386 6065 - 2386 9848 Fax: (84.21) 2386 6184 Email:mocchaumilk@mcmilk.com.vn Website:https://www.mcmilk.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2.916.959 | 3.135.423 | 3.133.100 | 2.925.664 | 2.822.948 | 2.558.420 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 219.921 | 374.417 | 346.549 | 319.112 | 280.735 | 166.941 |
| Vốn CSH | 2.372.212 | 2.301.619 | 2.166.135 | 2.119.267 | 827.710 | 0 |
| CP lưu hành | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 9.27% | 16.27% | 16% | 15.06% | 33.92% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 7.54% | 11.94% | 11.06% | 10.91% | 9.94% | 6.53% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.935 | 3.294 | 3.251 | 3.174 | 2.960 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 14.44 | 11.32 | 14.27 | 15.78 | 0 | 0 |
| Giá CP | 42.381 | 37.288 | 46.392 | 50.086 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 742.873 | 739.679 | 809.010 | 625.397 | 794.698 | 816.157 | 790.270 | 734.298 | 787.103 | 831.989 | 839.263 | 674.745 | 718.963 | 795.444 | 789.998 | 621.259 | 681.230 | 774.815 | 734.220 | 632.683 | 607.116 | 681.523 | 716.887 | 552.894 |
| CP lưu hành | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 | 110.000.000 |
| Lợi nhuận | 71.033 | 42.603 | 56.333 | 49.952 | 85.371 | 94.983 | 92.574 | 101.489 | 72.625 | 98.646 | 89.591 | 85.687 | 87.734 | 94.620 | 87.258 | 49.500 | 72.002 | 102.449 | 59.194 | 47.090 | 43.325 | 48.129 | 40.502 | 34.985 |
| Vốn CSH | 2.305.184 | 2.351.254 | 2.312.911 | 2.372.212 | 2.327.255 | 2.360.421 | 2.274.936 | 2.301.619 | 2.210.279 | 2.254.917 | 2.166.135 | 2.250.503 | 2.173.385 | 2.204.424 | 2.119.267 | 2.205.734 | 911.910 | 925.037 | 827.710 | 771.475 | 726.740 | 0 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.08% | 1.81% | 2.44% | 2.11% | 3.67% | 4.02% | 4.07% | 4.41% | 3.29% | 4.37% | 4.14% | 3.81% | 4.04% | 4.29% | 4.12% | 2.24% | 7.9% | 11.08% | 7.15% | 6.1% | 5.96% | INF% | INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 9.56% | 5.76% | 6.96% | 7.99% | 10.74% | 11.64% | 11.71% | 13.82% | 9.23% | 11.86% | 10.67% | 12.7% | 12.2% | 11.9% | 11.05% | 7.97% | 10.57% | 13.22% | 8.06% | 7.44% | 7.14% | 7.06% | 5.65% | 6.33% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.999 | 2.130 | 2.606 | 2.935 | 3.404 | 3.288 | 3.321 | 3.294 | 3.150 | 3.288 | 3.251 | 3.230 | 3.025 | 2.975 | 3.174 | 3.250 | 4.203 | 3.773 | 2.960 | 2.680 | 2.499 | 0 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.16 | 17.47 | 15.68 | 14.44 | 10.87 | 11.16 | 11.59 | 11.32 | 13.39 | 12.07 | 14.27 | 17.62 | 18.85 | 21.14 | 15.78 | 19.57 | 17.18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 34.303 | 37.211 | 40.862 | 42.381 | 37.001 | 36.694 | 38.490 | 37.288 | 42.179 | 39.686 | 46.392 | 56.913 | 57.021 | 62.892 | 50.086 | 63.603 | 72.208 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MCM TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MCM
Chia sẻ lên:
