CTCP Năng lượng và Bất động sản MCG - MCG
✅ Xem tín hiệu mua bán MCG Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:20:05| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | MCG |
| Giá hiện tại | 2.6 - Cập nhật vào 11:04 ngày 21/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 23/05/2023 |
| Cổ phiếu niêm yết | 57.510.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 57.510.000 |
| Mã số thuế | 0100103295 |
| Ngày cấp GPKD | 30/11/2005 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất thiết bị, máy móc |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh trong các lĩnh vực sau: - Lĩnh vực cơ khí và điện - Lĩnh vực xây dựng - Lĩnh vực thương mại và dịch vụ... |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là Xưởng máy 250A - Bạch Mai Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày 08/03/1956. - Ngày 9/12/2004, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định số 4465/QĐ/BNNTCCB: Chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện Xây dựng nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng. - Tháng 06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng. - Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng. - Ngày 24/09/2009: CTCP Cơ Điện và Xây Dựng Việt Nam chính thức niêm yết trên HOSE với mã chứng khoán MCG. - Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 145 tỷ đồng. - Tháng 02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng. - Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 188 tỷ đồng. - Tháng 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 546 tỷ đồng. - Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 575.1 tỷ đồng. - Ngày 27/10/2021: Công ty chính thức đổi tên từ CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam thành CTCP Năng lượng và Bất động sản MCG. - Ngày 12/05/2023: Ngày hủy niêm yết trên HOSE. - Ngày 23/05/2023: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,900 đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Năng lượng và Bất động sản MCG Tên tiếng Anh: MCG Energy and Real Estate JSC Tên viết tắt:MEG E&R.,JSC Địa chỉ: Ngõ 102 Trường Chinh - P. Phương Mai - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Bình Điện thoại: (84.24) 3869 4773 Fax: (84.24) 3869 1568 Email:vanphong@mecojsc.vn Website:http://www.mecojsc.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 6.876 | 46.121 | 174.386 | 113.960 | 147.362 | 106.764 | 130.739 | 329.712 | 376.134 | 1.199.414 | 802.252 | 1.908.196 | 1.570.365 | 777.860 | 434.638 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -4.270 | -84.935 | -36.785 | -160 | 14.131 | 1.978 | 1.669 | 9.059 | 22.958 | 33.344 | -171.941 | 2.624 | 10.320 | 43.252 | 30.173 |
| Vốn CSH | 233.756 | 191.109 | 224.478 | 248.797 | 428.239 | 762.270 | 614.892 | 604.856 | 585.951 | 556.114 | 705.199 | 705.595 | 724.385 | 308.834 | 213.450 |
| CP lưu hành | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.83% | -44.44% | -16.39% | -0.06% | 3.3% | 0.26% | 0.27% | 1.5% | 3.92% | 6% | -24.38% | 0.37% | 1.42% | 14% | 14.14% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -62.1% | -184.16% | -21.09% | -0.14% | 9.59% | 1.85% | 1.28% | 2.75% | 6.1% | 2.78% | -21.43% | 0.14% | 0.66% | 5.56% | 6.94% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.717 | -369 | -348 | 256 | 56 | -37 | 158 | 364 | 303 | -2.776 | 41 | 22 | 706 | 3.917 | 642 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -1.17 | -10.31 | -9.06 | 6.67 | 37.48 | -76.24 | 23.99 | 7.98 | 18.48 | -2.41 | 96.49 | 269.33 | 17.27 | 11.21 | 51.73 |
| Giá CP | 2.009 | 3.804 | 3.153 | 1.708 | 2.099 | 2.821 | 3.790 | 2.905 | 5.599 | 6.690 | 3.956 | 5.925 | 12.193 | 43.910 | 33.211 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 6.876 | 14.613 | 9.716 | 16.953 | 4.839 | 76.413 | 6.681 | 74.136 | 17.156 | 39.747 | 42.014 | 11.724 | 20.475 | 35.077 | 52.329 | 52.000 | 7.956 | 39.846 | 22.411 | 18.895 | 25.612 | 16.145 | 51.765 | 25.051 | 37.778 | 85.937 | 74.925 | 108.780 | 60.070 | 78.304 | 59.020 | 87.008 | 151.802 | 504.601 | 278.605 | 269.263 | 146.945 | 197.341 | 101.726 | 223.193 | 279.992 | 650.239 | 430.455 | 486.759 | 340.743 | 351.919 | 529.347 | 336.858 | 352.241 | 385.848 | 114.949 | 195.688 | 81.375 | 314.769 | 119.869 |
| CP lưu hành | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 | 57.510.000 |
| Lợi nhuận | -4.270 | -84.611 | -2.333 | 1.863 | 146 | -19.464 | -1.738 | -15.700 | 117 | -3.970 | 1.456 | 1.535 | 819 | 10.095 | 910 | 2.802 | 324 | 1.242 | -1.452 | 1.151 | 1.037 | -1.960 | -2.139 | 4.934 | 834 | 1.889 | 544 | 4.274 | 2.352 | 11.945 | 355 | 874 | 9.784 | 4.783 | 329 | 22.985 | 5.247 | -171.995 | -709 | 357 | 406 | 2.149 | -755 | 687 | 543 | -413 | 325 | -7.874 | 18.282 | 7.921 | 7.678 | 14.774 | 12.879 | 21.702 | 8.471 |
| Vốn CSH | 233.756 | 240.960 | 188.776 | 191.109 | 188.758 | 188.612 | 222.750 | 224.478 | 260.097 | 244.508 | 469.373 | 248.797 | 466.546 | 516.504 | 429.240 | 428.239 | 402.294 | 411.826 | 406.978 | 762.270 | 714.986 | 714.220 | 612.758 | 614.892 | 607.988 | 607.234 | 605.497 | 604.856 | 600.569 | 598.246 | 586.306 | 585.951 | 584.657 | 566.159 | 561.382 | 556.114 | 533.134 | 532.484 | 704.484 | 705.199 | 705.234 | 706.980 | 704.834 | 705.595 | 704.913 | 713.489 | 711.275 | 724.385 | 756.738 | 776.458 | 298.559 | 308.834 | 289.727 | 223.047 | 213.450 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -1.83% | -35.11% | -1.24% | 0.97% | 0.08% | -10.32% | -0.78% | -6.99% | 0.04% | -1.62% | 0.31% | 0.62% | 0.18% | 1.95% | 0.21% | 0.65% | 0.08% | 0.3% | -0.36% | 0.15% | 0.15% | -0.27% | -0.35% | 0.8% | 0.14% | 0.31% | 0.09% | 0.71% | 0.39% | 2% | 0.06% | 0.15% | 1.67% | 0.84% | 0.06% | 4.13% | 0.98% | -32.3% | -0.1% | 0.05% | 0.06% | 0.3% | -0.11% | 0.1% | 0.08% | -0.06% | 0.05% | -1.09% | 2.42% | 1.02% | 2.57% | 4.78% | 4.45% | 9.73% | 3.97% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -62.1% | -579.01% | -24.01% | 10.99% | 3.02% | -25.47% | -26.01% | -21.18% | 0.68% | -9.99% | 3.47% | 13.09% | 4% | 28.78% | 1.74% | 5.39% | 4.07% | 3.12% | -6.48% | 6.09% | 4.05% | -12.14% | -4.13% | 19.7% | 2.21% | 2.2% | 0.73% | 3.93% | 3.92% | 15.25% | 0.6% | 1% | 6.45% | 0.95% | 0.12% | 8.54% | 3.57% | -87.16% | -0.7% | 0.16% | 0.15% | 0.33% | -0.18% | 0.14% | 0.16% | -0.12% | 0.06% | -2.34% | 5.19% | 2.05% | 6.68% | 7.55% | 15.83% | 6.89% | 7.07% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -1.717 | -1.632 | -380 | -369 | -706 | -707 | -409 | -348 | -46 | -33 | 238 | 256 | 281 | 271 | 101 | 56 | 24 | 38 | -24 | -37 | 36 | 32 | 106 | 158 | 145 | 174 | 367 | 364 | 298 | 441 | 303 | 303 | 728 | 641 | -2.756 | -2.776 | -3.210 | -3.303 | 42 | 41 | 48 | 50 | 1 | 22 | -141 | 194 | 407 | 706 | 1.753 | 2.330 | 3.677 | 3.917 | 3.123 | 2.286 | 642 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -1.17 | -1.97 | -8.55 | -10.31 | -13.91 | -15 | -10.39 | -9.06 | -71.01 | -68.78 | 7.2 | 6.67 | 5.16 | 6.56 | 17.65 | 37.48 | 131.65 | 69.99 | -153.45 | -76.24 | 82.58 | 124.75 | 37.73 | 23.99 | 15.94 | 11.72 | 6.04 | 7.98 | 11.73 | 9.3 | 13.18 | 18.48 | 8.79 | 9.99 | -2.9 | -2.41 | -2.59 | -1.63 | 89.75 | 96.49 | 81.6 | 75.35 | 3601.97 | 269.33 | -46.72 | 35.5 | 25.57 | 17.27 | 7.82 | 6.78 | 4.98 | 11.21 | 12.71 | 14.66 | 51.73 |
| Giá CP | 2.009 | 3.215 | 3.249 | 3.804 | 9.820 | 10.605 | 4.250 | 3.153 | 3.266 | 2.270 | 1.714 | 1.708 | 1.450 | 1.778 | 1.783 | 2.099 | 3.160 | 2.660 | 3.683 | 2.821 | 2.973 | 3.992 | 3.999 | 3.790 | 2.311 | 2.039 | 2.217 | 2.905 | 3.496 | 4.101 | 3.994 | 5.599 | 6.399 | 6.404 | 7.992 | 6.690 | 8.314 | 5.384 | 3.770 | 3.956 | 3.917 | 3.768 | 3.602 | 5.925 | 6.588 | 6.887 | 10.407 | 12.193 | 13.708 | 15.797 | 18.311 | 43.910 | 39.693 | 33.513 | 33.211 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU MCG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU MCG
Chia sẻ lên:
