Tổng Công ty May 10 - CTCP - M10

✅ Xem tín hiệu mua bán M10 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:55

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuM10
Giá hiện tại22.2 - Cập nhật vào 23:05 ngày 05/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn10/01/2018
Cổ phiếu niêm yết30.240.000
Cổ phiếu lưu hành30.240.000
Mã số thuế0100101308
Ngày cấp GPKD15/12/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm may mặc
Ngành nghề chính- Sản xuất, kinh doanh các loại quần áo thời trang và nguyên phụ liệu ngành may
- Kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp tiêu dùng khác
- Kinh doanh văn phòng, bất động sản, nhà ở cho công nhân
- Đào tạo nghề
- Xuất nhập khẩu trực tiếp...
Mốc lịch sử

- Năm 1946: Tiền thân là các xưởng sản xuất quân trang đặt tại chiến khu Việt Bắc ra đời.

- Năm 1992: Chuyển đổi thành Công ty May 10.

- Ngày 15/12/2004: Chuyển thành CTCP.

- Ngày 05/10/2004: Công ty được cổ phần hóa.

- Ngày 10/05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.

- Ngày 04/11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.

- Ngày 22/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 189 tỷ đồng.

- Ngày 10/01/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với gía tham chiếu là 22,800 đ/CP.

- Ngày 04/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 302.4 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty May 10 - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty May 10 - CTCP

Tên tiếng Anh: Garmant 10 Corporation - Joint Stock Company

Tên viết tắt:GARCO 10

Địa chỉ: 765A Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thân Đức Việt

Điện thoại: (84.24) 3827 6923

Fax: (84.24) 3827 6925

Email:banbientap@garco10.com.vn

Website:http://www.garco10.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 881.176 4.548.225 3.468.084 3.447.338 3.351.112 2.980.676 3.026.873 2.923.211
Lợi nhuận cty mẹ 23.258 123.423 75.953 67.986 68.392 55.979 53.099 52.427
Vốn CSH 513.454 415.513 373.530 362.324 356.616 344.815 327.919 0
CP lưu hành 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000
ROE %(LNST/VCSH) 4.53% 29.7% 20.33% 18.76% 19.18% 16.23% 16.19% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.64% 2.71% 2.19% 1.97% 2.04% 1.88% 1.75% 1.79%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.095 3.041 2.219 2.307 2.357 2.784 2.957 0
P/E(Giá CP/EPS) 4.66 6.91 8.7 7.07 7.21 13.29 0 0
Giá CP 19.083 21.013 19.305 16.310 16.994 36.999 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 881.176 1.084.709 1.381.737 1.225.597 856.182 1.038.315 996.368 711.532 721.869 665.499 980.652 1.029.683 771.504 903.327 897.199 838.288 712.298 804.359 906.802 659.919 609.596 779.318 867.657 740.360 639.538 822.609 828.992 676.879 594.731
CP lưu hành 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000 30.240.000
Lợi nhuận 23.258 48.722 24.938 26.907 22.856 26.312 15.884 14.898 18.859 24.242 9.107 23.961 10.676 16.776 18.339 17.575 15.702 13.265 17.411 13.896 11.407 13.162 14.157 13.576 12.204 13.206 14.241 12.412 12.568
Vốn CSH 513.454 490.187 441.465 415.513 438.198 417.269 389.427 373.530 413.975 394.487 371.431 362.324 401.745 391.035 374.955 356.616 390.186 373.910 362.251 344.815 365.024 369.385 357.376 327.919 341.343 226.774 0 0 0
ROE %(LNST/VCSH) 4.53% 9.94% 5.65% 6.48% 5.22% 6.31% 4.08% 3.99% 4.56% 6.15% 2.45% 6.61% 2.66% 4.29% 4.89% 4.93% 4.02% 3.55% 4.81% 4.03% 3.13% 3.56% 3.96% 4.14% 3.58% 5.82% INF% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.64% 4.49% 1.8% 2.2% 2.67% 2.53% 1.59% 2.09% 2.61% 3.64% 0.93% 2.33% 1.38% 1.86% 2.04% 2.1% 2.2% 1.65% 1.92% 2.11% 1.87% 1.69% 1.63% 1.83% 1.91% 1.61% 1.72% 1.83% 2.11%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.095 4.081 3.340 3.041 2.644 2.512 2.443 2.219 2.519 2.248 2.001 2.307 2.095 2.262 2.159 2.357 2.478 2.576 2.956 2.784 2.767 2.809 2.812 2.957 2.892 5.243 0 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 4.66 4.41 5.69 6.91 9.12 9.36 7.98 8.7 8.5 21.08 8.89 7.07 8.83 7.96 8.34 7.21 8.23 6.6 8.29 13.29 13.37 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 19.083 17.997 19.005 21.013 24.113 23.512 19.495 19.305 21.412 47.388 17.789 16.310 18.499 18.006 18.006 16.994 20.394 17.002 24.505 36.999 36.995 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán M10 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:55

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU M10 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU M10

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: