CTCP Mía Đường Lam Sơn - LSS

✅ Xem tín hiệu mua bán LSS Lần cập nhật mới nhất: 2024-03-27 06:55:29

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuLSS
Giá hiện tại8.4 - Cập nhật vào 22:05 ngày 03/05/2026
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn09/01/2008
Cổ phiếu niêm yết74.547.993
Cổ phiếu lưu hành74.547.993
Mã số thuế2800463346
Ngày cấp GPKD23/12/1999
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngành nghề chính- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...
Mốc lịch sử

- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên tiếng Anh: Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:LASUCO JSC

Địa chỉ: TT.Lam Sơn - H.Thọ Xuân - T.Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Tân

Điện thoại: (84.237) 383 4091

Fax: (84.237) 383 4092

Email:lasuco@hn.vnn.vn / info@lasuco.vn

Website:https://lasuco.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007
Doanh thu 1.072.474 1.826.363 2.121.746 1.853.053 1.709.312 1.829.720 1.451.971 2.395.571 2.013.207 1.737.738 1.764.550 1.743.970 2.038.596 1.352.110 1.103.243 998.714 262.029
Lợi nhuận cty mẹ 57.610 22.149 45.312 24.452 25.151 7.424 11.553 126.280 97.940 45.313 38.258 34.860 414.883 297.484 158.643 83.911 40.774
Vốn CSH 1.668.719 1.641.265 1.636.280 1.553.466 1.513.598 1.508.168 1.567.853 1.684.321 1.647.801 1.469.154 1.291.920 1.255.194 1.378.976 1.175.040 672.763 565.860 610.167
CP lưu hành 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993
ROE %(LNST/VCSH) 3.45% 1.35% 2.77% 1.57% 1.66% 0.49% 0.74% 7.5% 5.94% 3.08% 2.96% 2.78% 30.09% 25.32% 23.58% 14.83% 6.68%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.37% 1.21% 2.14% 1.32% 1.47% 0.41% 0.8% 5.27% 4.86% 2.61% 2.17% 2% 20.35% 22% 14.38% 8.4% 15.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 442 670 667 365 375 110 165 1.804 1.399 893 765 697 9.643 9.997 5.376 2.824 1.359
P/E(Giá CP/EPS) 16.46 23.15 23.4 21.53 12.44 61.5 68.16 6.51 6.43 10.64 15.16 22.81 2.11 3.55 7.81 5.59 0
Giá CP 7.275 15.511 15.608 7.858 4.665 6.765 11.246 11.744 8.996 9.502 11.597 15.899 20.347 35.489 41.987 15.786 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007
Doanh thu 601.188 471.286 721.218 406.474 394.764 303.907 766.326 478.992 573.242 303.186 831.172 518.701 352.581 150.599 455.346 508.944 460.033 284.989 789.792 247.924 486.226 305.778 732.901 243.528 261.724 213.818 692.148 846.932 398.471 458.020 766.297 559.648 338.563 348.699 532.299 373.302 404.640 427.497 405.071 334.174 447.786 577.519 431.896 224.683 684.750 402.641 583.870 460.684 555.316 438.726 458.809 253.454 319.754 320.093 288.527 186.654 252.882 375.180 159.388 357.302 211.314 270.710 262.029
CP lưu hành 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993 74.547.993
Lợi nhuận 40.208 17.402 6.276 7.071 761 8.041 25.287 5.828 6.821 7.376 17.312 2.967 2.575 1.598 7.481 7.087 9.938 645 8.284 8.884 -12.739 2.995 -7.511 4.498 2.065 12.501 15.592 35.614 42.555 32.519 45.623 27.644 10.784 13.889 2.073 11.066 18.555 13.619 10.863 4.591 8.485 14.319 -38.614 12.734 24.045 36.695 117.746 110.612 91.445 95.080 94.348 52.386 82.769 67.981 52.164 30.330 35.134 41.015 9.697 20.632 23.655 29.927 40.774
Vốn CSH 1.705.646 1.668.719 1.641.443 1.641.436 1.648.884 1.641.265 1.636.280 1.616.111 1.605.358 1.573.671 1.553.466 1.530.517 1.494.121 1.516.468 1.513.598 1.507.834 1.500.002 1.508.008 1.508.168 1.499.163 1.542.494 1.569.378 1.567.853 1.590.073 1.620.221 1.628.371 1.684.321 1.663.661 1.666.039 1.672.734 1.647.801 1.625.184 1.542.398 1.495.205 1.469.154 1.262.812 1.300.578 1.288.811 1.291.920 1.282.922 1.250.691 1.270.436 1.255.194 1.291.782 1.274.148 1.420.071 1.378.976 1.263.002 1.159.083 1.181.026 1.175.040 818.625 764.100 740.647 672.763 624.181 617.910 592.671 565.860 607.199 587.815 636.805 610.167
ROE %(LNST/VCSH) 2.36% 1.04% 0.38% 0.43% 0.05% 0.49% 1.55% 0.36% 0.42% 0.47% 1.11% 0.19% 0.17% 0.11% 0.49% 0.47% 0.66% 0.04% 0.55% 0.59% -0.83% 0.19% -0.48% 0.28% 0.13% 0.77% 0.93% 2.14% 2.55% 1.94% 2.77% 1.7% 0.7% 0.93% 0.14% 0.88% 1.43% 1.06% 0.84% 0.36% 0.68% 1.13% -3.08% 0.99% 1.89% 2.58% 8.54% 8.76% 7.89% 8.05% 8.03% 6.4% 10.83% 9.18% 7.75% 4.86% 5.69% 6.92% 1.71% 3.4% 4.02% 4.7% 6.68%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.69% 3.69% 0.87% 1.74% 0.19% 2.65% 3.3% 1.22% 1.19% 2.43% 2.08% 0.57% 0.73% 1.06% 1.64% 1.39% 2.16% 0.23% 1.05% 3.58% -2.62% 0.98% -1.02% 1.85% 0.79% 5.85% 2.25% 4.21% 10.68% 7.1% 5.95% 4.94% 3.19% 3.98% 0.39% 2.96% 4.59% 3.19% 2.68% 1.37% 1.89% 2.48% -8.94% 5.67% 3.51% 9.11% 20.17% 24.01% 16.47% 21.67% 20.56% 20.67% 25.89% 21.24% 18.08% 16.25% 13.89% 10.93% 6.08% 5.77% 11.19% 11.06% 15.56%
EPS (Lũy kế 4 quý) 981 442 316 590 576 670 667 554 514 451 365 218 280 390 375 387 414 76 110 -123 -185 29 165 495 940 1.518 1.804 2.233 2.119 1.665 1.399 832 628 825 893 1.082 953 751 765 -224 -62 250 697 3.824 6.047 7.859 9.643 10.370 9.590 10.093 9.997 8.617 7.904 6.290 5.376 3.937 3.608 3.209 2.824 3.860 3.150 2.357 1.359
P/E(Giá CP/EPS) 12.14 16.46 20.24 16.62 16.5 23.15 23.4 26.35 21.71 28.7 21.53 29.69 17.52 9.83 12.44 12.91 12.94 81.08 61.5 -56.48 -41.48 308.14 68.16 23.03 15.38 8.66 6.51 6.99 9.01 6.13 6.43 10.22 16.56 10.06 10.64 9.43 11.44 15.71 15.16 -55.71 -224.38 56.47 22.81 4.6 4.28 3.37 2.11 2.08 2.76 3.29 3.55 3.89 4.34 6.3 7.81 12.47 8.12 3.74 5.59 4.12 4.48 9.8 0
Giá CP 11.909 7.275 6.396 9.806 9.504 15.511 15.608 14.598 11.159 12.944 7.858 6.472 4.906 3.834 4.665 4.996 5.357 6.162 6.765 6.947 7.674 8.936 11.246 11.400 14.457 13.146 11.744 15.609 19.092 10.206 8.996 8.503 10.400 8.300 9.502 10.203 10.902 11.798 11.597 12.479 13.912 14.118 15.899 17.590 25.881 26.485 20.347 21.570 26.468 33.206 35.489 33.520 34.303 39.627 41.987 49.094 29.297 12.002 15.786 15.903 14.112 23.099 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán LSS Lần cập nhật mới nhất: 2024-03-27 06:55:29

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU LSS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU LSS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: