Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt - LPB



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuLPB
Giá hiện tại16.55 - Cập nhật vào 04:03 ngày 16/03/2024
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn09/11/2020
Cổ phiếu niêm yết1.074.638.915
Cổ phiếu lưu hành1.074.638.915
Mã số thuế6300048638
Ngày cấp GPKD03/04/2008
Nhóm ngành Tài chính và bảo hiểm
Ngành Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngành nghề chính- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn và các loại tiền gửi khác
- Cấp tín dụng cho các tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh...
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Ủy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực hoạt động ngân hàng...
Mốc lịch sử

- Ngày 28/03/2008: Tiền thân là Ngân hàng TMCP Liên Việt được thành lập do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang cấp Giấy đăng ký kinh doanh ngày 03/04/2008.

- Năm 2008: LienVietPostBank có vốn điều lệ 3,300 tỷ đồng với các cổ đông sáng lập là Công ty TNHH TM Him Lam (nay là CTCP Him Lam), Tổng công ty Thương mại Sài Gòn (Satra), Công ty Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO).

- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3,650 tỷ đồng.

- Ngày 21/02/2011: Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (VNPost, sau này đổi tên thành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam) tham gia góp vốn vào LienVietPostBank bằng giá trị của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện (VPSC) và vốn góp thêm bằng tiền mặt.

- Tháng 04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 5,650 tỷ đồng.

- Ngày 01/07/2011: VNPost hoàn thành chuyển giao giá trị tài sản và công nợ của VPSC cho LienVietPostBank.

- Ngày 22/07/2011: Ngân hàng TMCP Liên Việt đổi tên thành ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt.

- Tháng 07/2011: thông qua việc sáp nhập với VPSC, vốn điều lệ của LienVietPostBank tăng lên 6,010 tỷ đồng.

- Năm 2012: LienVietPostBank phát hành 450 tỷ đồng cổ phần cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam theo thỏa thuận và tăng vốn lên 6,460 tỷ đồng.

- Ngày 05/10/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,800 đ/CP.

- Tháng 03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7,499.99 tỷ đồng.

- Tháng 10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 8,881.44 tỷ đồng.

- Tháng 03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9,769.48 tỷ đồng.

- Ngày 26/10/2020: ngày hủy giao dịch trên UPCoM .

- Ngày 09/11/2020: ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá 11,800 đ/CP.

- Ngày 21/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10,746.38 tỷ đồng.

- Ngày 20/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 12,035.9 tỷ đồng.

- Tháng 05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 12,385.86 tỷ đồng.

- Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 17,291.05 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Tên tiếng Anh: Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:LPBank

Địa chỉ: Tòa nhà LPB Tower - Số 210 Trần Quang Khải - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Hoàng Văn Phúc

Điện thoại: (84-246) 2 668 668

Fax: (84-246) 2 668 669

Email:dichvukhachhang@lpbank.com.vn

Website:https://lpbank.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Tổng tài sản 337.196.586 300.919.233 255.497.176 213.729.207 189.954.560 175.881.155 142.179.600 127.788.669 103.188.486 0 78.205.785 59.484.431
Lợi nhuận cty mẹ 5.572.246 4.510.254 2.873.918 1.861.908 1.600.277 959.952 1.368.087 1.063.102 278.761 140.927 41.419 256.971
CP lưu hành 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 20.32% 23.07% 18.58% 13.93% 13.66% 9.85% 15.68% 13.59% 4.71% -0.56% 1.16% 6.22%
ROAA %(LNST/TTS) 1.65% 1.5% 1.12% 0.87% 0.84% 0.55% 0.96% 0.83% 0.27% INF% 0.05% 0.43%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.853 3.398 2.591 1.638 1.671 1.782 2.167 760 138 0 169 365
P/E(Giá CP/EPS) 5.4 3.84 11.56 5.01 4.67 6.29 0 0 0 0 0 0
Giá CP 15.406 13.048 29.952 8.206 7.804 11.209 0 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với năm trước % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data

BCTC theo quý Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 1/2014 Quý 2/2013 Quý 3/2012 Quý 2/2012
Tổng tài sản 382.863.179 365.450.226 350.242.811 337.196.586 327.745.847 313.480.212 300.919.233 284.918.135 289.193.879 254.622.581 255.497.176 245.208.214 242.342.951 211.978.406 213.729.207 202.930.440 202.058.040 193.536.377 189.954.560 181.900.548 175.094.532 167.328.159 175.881.155 169.797.222 163.433.639 148.049.466 142.179.600 138.023.159 141.865.255 133.080.141 127.788.669 113.023.258 106.628.799 0 103.188.486 89.191.092 0 78.205.785 59.484.431 53.573.355
CP lưu hành 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915 1.074.638.915
Lợi nhuận 2.627.850 992.850 708.230 1.243.316 667.898 986.887 1.434.686 1.420.783 644.710 611.741 740.493 876.974 466.468 589.151 320.633 485.656 289.184 413.386 487.439 410.268 133.567 280.042 128.952 417.391 242.215 419.332 355.818 350.722 363.376 330.272 156.123 213.331 121.499 47.683 109.579 -20.197 161.124 41.419 67.651 189.320
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 8.67% 3.82% 2.79% 5.04% 2.82% 4.58% 7.56% 8.11% 3.91% 3.86% 4.83% 5.98% 3.33% 4.37% 2.44% 3.79% 2.33% 3.42% 4.15% 3.76% 1.32% 2.82% 1.33% 4.38% 2.62% 4.7% 4.16% 4.2% 4.46% 4.23% 2.07% 2.83% 3.22% 0% 1.49% -0.56% 0% 1.16% 0.95% 5.27%
ROAA %(LNST/TTS) 0.69% 0.27% 0.2% 0.37% 0.2% 0.31% 0.48% 0.5% 0.22% 0.24% 0.29% 0.36% 0.19% 0.28% 0.15% 0.24% 0.14% 0.21% 0.26% 0.23% 0.08% 0.17% 0.07% 0.25% 0.15% 0.28% 0.25% 0.25% 0.26% 0.25% 0.12% 0.19% 0.11% INF% 0.11% -0.02% INF% 0.05% 0.11% 0.35%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.894 2.100 2.204 2.853 3.219 3.454 3.398 2.933 2.544 2.496 2.591 2.239 1.913 1.784 1.638 1.863 1.868 1.761 1.671 1.274 1.328 1.534 1.782 2.221 2.118 2.305 2.167 1.858 1.646 1.083 760 592 432 0 138 218 0 169 365 263
P/E(Giá CP/EPS) 5.44 6.6 6.87 5.4 4.07 3.73 3.84 7.38 8.77 8.67 11.56 7.75 6.48 6.39 5.01 3.01 4.12 4.26 4.67 7.22 6.93 6.78 6.29 6.75 6.09 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 15.743 13.860 15.141 15.406 13.101 12.883 13.048 21.646 22.311 21.640 29.952 17.352 12.396 11.400 8.206 5.608 7.696 7.502 7.804 9.198 9.203 10.401 11.209 14.992 12.899 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem Đăng nhập để xem No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU LPB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng tổng tài sản hàng quý:
% ROA hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU LPB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online