CTCP Quốc Tế Holding - LMH

✅ Xem tín hiệu mua bán LMH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:21

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuLMH
Giá hiện tại1.3 - Cập nhật vào 03:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn29/06/2020
Cổ phiếu niêm yết25.629.995
Cổ phiếu lưu hành25.629.995
Mã số thuế0311803955
Ngày cấp GPKD24/05/2012
Nhóm ngành Bán buôn
Ngành Bán buôn hàng tiêu dùng
Ngành nghề chính- Kinh doanh xăng dầu
- Kinh doanh bất động sản
- Kinh doanh hóa chất (Sorbitol)
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Thăng Long thành lập vào ngày 24/05/2012.
- Ngày 27/10/2016 đổi tên thành CTCP Quốc tế Thăng Long Việt Nam.
- Ngày 23/05/2017 đổi tên thành CTCP Landmark Holding.
- Tháng 11/2017 tăng vốn điều lệ lên thành 233 tỷ đồng.
- Ngày 02/05/2018 chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 12/10/2018 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE của Landmark Holding với mã chứng khoán LMH, giá tham chiếu là 11,200 đồng/CP.
- Ngày 19/06/2020, ngày hủy niêm yết trên sàn HOSE
- Ngày 29/06/2020, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 700 đ/CP.
- Ngày 01/09/2021, công ty chính thức đổi tên từ CTCP Landmark Holding thành CTCP Quốc Tế Holding.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Quốc Tế Holding

Tên đầy đủ: CTCP Quốc Tế Holding

Tên tiếng Anh: Quoc Te Holding Joint Stock Company

Tên viết tắt:QUOC TE HOLDING.,JSC

Địa chỉ: Số 51 đường An Phú - P. An Phú - Tp. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Thiên

Điện thoại: (84.28) 7308 7997

Fax: (84.28) 7309 7997

Email:info@quocteholding.vn

Website:https://quocteholding.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 30.362 25.354 65 85.619 1.565.252 3.050.845 1.107.935
Lợi nhuận cty mẹ -76 27.376 -4 -17.339 3.706 19.967 12.992
Vốn CSH 26.812 37.979 138.169 157.087 280.207 274.853 0
CP lưu hành 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995
ROE %(LNST/VCSH) -0.28% 72.08% -0% -11.04% 1.32% 7.26% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.25% 107.98% -6.15% -20.25% 0.24% 0.65% 1.17%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.062 15 0 -679 50 1.352 0
P/E(Giá CP/EPS) 3.2 652.02 -216600.59 -1.18 314.37 0 0
Giá CP 3.398 9.780 0 801 15.719 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017
Doanh thu 30.362 19.603 2.186 3.476 89 65 0 35.839 490 49.290 278.140 161.537 742.375 383.200 971.229 508.545 794.010 777.061 706.473 227.304 174.158
CP lưu hành 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995 25.629.995
Lợi nhuận -76 26.643 335 327 71 -3 -1 -4.686 -5.257 -7.396 -4.144 3.540 2.026 2.284 -6.687 9.915 10.611 6.128 4.845 5.226 2.921
Vốn CSH 26.812 75.749 49.105 37.979 138.271 138.166 138.169 157.087 223.731 239.796 276.197 280.207 276.362 272.594 277.208 274.853 265.256 0 248.128 0 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.28% 35.17% 0.68% 0.86% 0.05% -0% -0% -2.98% -2.35% -3.08% -1.5% 1.26% 0.73% 0.84% -2.41% 3.61% 4% INF% 1.95% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.25% 135.91% 15.32% 9.41% 79.78% -4.62% -INF% -13.08% -1072.86% -15.01% -1.49% 2.19% 0.27% 0.6% -0.69% 1.95% 1.34% 0.79% 0.69% 2.3% 1.68%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.062 1.068 28 15 3 0 0 -679 -532 -245 155 50 324 692 857 1.352 1.151 0 558 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 3.2 5.24 281.09 652.02 3464.72 -54422.97 -216600.59 -1.18 -1.32 -4.37 54.86 314.37 50.37 16.76 11.67 0 0 0 0 0 0
Giá CP 3.398 5.596 7.871 9.780 10.394 0 0 801 702 1.071 8.503 15.719 16.320 11.598 10.001 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán LMH Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:21

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU LMH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU LMH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: