Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP - LLM

✅ Xem tín hiệu mua bán LLM Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:03

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuLLM
Giá hiện tại23.1 - Cập nhật vào 18:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn16/08/2017
Cổ phiếu niêm yết79.726.104
Cổ phiếu lưu hành79.726.104
Mã số thuế0100106313
Ngày cấp GPKD01/09/2010
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Kinh doanh xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phụ tùng; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Đào tạo công nhân kỹ thuật các ngành nghề, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài
- Đóng mới và sửa chữa các loại tàu, thuyền; thiết kế, chế tạo và gia công kết cấu thép cho các công trình công nghiệp và dân dụng
- Tư vấn xây dựng, tổng thầy EPC, tổng thầu toàn bộ hoặc một phần các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Kinh doanh bất động sản, du lịch lữ hành...
Mốc lịch sử

- Ngày 01/12/1960: Công ty Lắp máy được ra đời.

- Ngày 11/10/1979: Công ty Lắp máy chuyển sang hoạt động theo mô hình Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy.

- Ngày 01/12/1995: Chuyển mô hình hoạt động từ Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy thành TCT Lắp máy Việt Nam.

- Năm 2006: LILAMA được chọn là nhà Tổng thầu EPC.

- Năm 2010: LILAMA chuyển đổi sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV 100% vốn Nhà nước theo Quyết định số 93/TĐSĐ-HĐQT ngày 30/06/2010 của HĐQT Tập đoàn Sông Đà.

- Năm 2012: Công ty mẹ - Tập đoàn Sông Đà đã chuyển quyền và nghĩa vụ sở hữu vốn Nhà nước tại LILAMA về Bộ Xây dựng theo Quyết định số 913/QĐ-BXD ngày 18/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Ngày 06/04/2016: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT Lắp máy Việt Nam - CTCP.

- Ngày 16/08/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Viet Nam Machinery Installation Corporation - JSC

Tên viết tắt:LILAMA

Địa chỉ: Số 124 Minh Khai - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tô Phi Sơn

Điện thoại: (84.24) 3863 7747

Fax: (84.24) 3863 8104

Email:info@lilama.com.vn

Website:https://lilama.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 421.247 2.895.479 3.825.132 6.083.619 7.176.334 13.362.830 12.522.178
Lợi nhuận cty mẹ -220 12.693 15.419 56.479 -102.942 -170.351 145.936
Vốn CSH 976.800 1.078.974 1.082.131 1.184.824 1.154.060 1.913.329 2.069.418
CP lưu hành 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104
ROE %(LNST/VCSH) -0.02% 1.18% 1.42% 4.77% -8.92% -8.9% 7.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.05% 0.44% 0.4% 0.93% -1.43% -1.27% 1.17%
EPS (Lũy kế 4 quý) 95 594 473 651 -3.912 2.077 1.409
P/E(Giá CP/EPS) 89.61 19.19 29.6 25.03 -5.09 9.34 7.8
Giá CP 8.513 11.399 14.001 16.295 19.912 19.399 10.990
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017
Doanh thu 421.247 1.140.899 508.264 659.337 586.979 728.453 680.290 1.333.356 1.083.033 1.786.410 1.489.104 1.627.947 1.180.158 2.372.995 1.412.091 1.145.675 2.245.573 2.797.380 3.263.090 3.845.401 3.456.959 5.767.286 6.754.892
CP lưu hành 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104 79.726.104
Lợi nhuận -220 -6.381 -27.078 41.241 4.911 -7.057 8.258 14.674 -456 3.402 20.093 15.742 17.242 2.526 16.408 -123.634 1.758 -245.817 55.779 7.484 12.203 33.564 112.372
Vốn CSH 976.800 1.017.710 1.044.800 1.078.974 1.045.790 1.053.529 1.086.872 1.082.131 1.084.944 1.100.437 1.140.966 1.184.824 1.122.867 1.141.719 1.173.986 1.154.060 1.603.258 1.586.568 1.861.589 1.913.329 1.960.563 1.937.418 2.069.418
ROE %(LNST/VCSH) -0.02% -0.63% -2.59% 3.82% 0.47% -0.67% 0.76% 1.36% -0.04% 0.31% 1.76% 1.33% 1.54% 0.22% 1.4% -10.71% 0.11% -15.49% 3% 0.39% 0.62% 1.73% 5.43%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.05% -0.56% -5.33% 6.25% 0.84% -0.97% 1.21% 1.1% -0.04% 0.19% 1.35% 0.97% 1.46% 0.11% 1.16% -10.79% 0.08% -8.79% 1.71% 0.19% 0.35% 0.58% 1.66%
EPS (Lũy kế 4 quý) 95 159 151 594 261 193 325 473 486 708 697 651 -1.097 -1.291 -4.406 -3.912 -2.268 -2.137 1.368 2.077 1.984 1.830 1.409
P/E(Giá CP/EPS) 89.61 57.16 79.61 19.19 65.97 91 40.36 29.6 38.03 25.41 21.94 25.03 -16.23 -16.88 -4.72 -5.09 -9.61 -8.85 14.04 9.34 9.63 7.38 7.8
Giá CP 8.513 9.088 12.021 11.399 17.218 17.563 13.117 14.001 18.483 17.990 15.292 16.295 17.804 21.792 20.796 19.912 21.795 18.912 19.207 19.399 19.106 13.505 10.990
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán LLM Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:19:03

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU LLM TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU LLM

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: