CTCP Cấp thoát nước Long An - LAW

✅ Xem tín hiệu mua bán LAW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:37

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuLAW
Giá hiện tại27 - Cập nhật vào 12:04 ngày 21/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn21/12/2015
Cổ phiếu niêm yết12.200.000
Cổ phiếu lưu hành12.200.000
Mã số thuế1100101500
Ngày cấp GPKD12/07/2007
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Khai thác và cung cấp nước sạch
- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán các công trình lắp đặt hệ thống đường ống cung cấp nước, thoát nước
- Kinh doanh các loại vật tư – thiết bị cấp nước.
Mốc lịch sử

- Năm 1956: Thành lập xí nghiệp Cấp nước, là tiền thân của Công ty Cấp nước Long An
- Ngày 21/11/1992: UBND tỉnh Long An ban hành Quyết định số 1186.UB.QĐ.92 đổi tên Xí nghiệp Cấp nước Long An thành Công ty Cấp nước Long An, trực thuộc Sở Xây dựng Long An
- Năm 2007: Căn cứ Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 08/05/2007 của UBND tỉnh Long An về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Cấp nước Long An thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Long An
- Ngày 24/04/2013: UBND tỉnh Long An ra Quyết định số 1429/QĐ-UBND chuyển đổi loại hình hoạt động của Công ty TNHH MTV Cấp nước Long An.
- Ngày 26/06/2013: Công ty TNHH MTV Cấp nước Long An đã đấu giá 3,199,900 cổ phiếu tại Sở GDCK Hồ Chí Minh
- Ngày 01/10/2013: Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 135 tỷ đồng (Vốn điều lệ thực góp là 113,505,614,984 đồng)
- Ngày 23/04/2015: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần 4 với mức vốn điều lệ là 122 tỷ đồng
- Ngày 15/05/2015: CTCP Cấp thoát nước Long An được UBCK Nhà nước chấp thuận trở thành Công ty đại chúng
- Ngày 26/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán LAW
- Ngày 21/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của LAW trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 11,800 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cấp thoát nước Long An

Tên đầy đủ: CTCP Cấp thoát nước Long An

Tên tiếng Anh: Long An Water Supply Sewerage JSC

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Số 250 Hùng Vương - P.4 - Tp.Tân An - Tỉnh Long An

Người công bố thông tin: Mr. Võ Minh Thái

Điện thoại: (84.272) 382 5114

Fax: (84.272) 382 6040

Email:info@lawaco.com.vn

Website:http://www.lawaco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 135.853 243.737 229.269 197.798 167.747 147.926 123.781 115.759
Lợi nhuận cty mẹ 10.323 11.701 5.694 11.581 22.643 30.802 19.898 10.183
Vốn CSH 172.728 175.123 177.313 172.564 183.987 172.122 151.858 147.083
CP lưu hành 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000
ROE %(LNST/VCSH) 5.98% 6.68% 3.21% 6.71% 12.31% 17.9% 13.1% 6.92%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 7.6% 4.8% 2.48% 5.85% 13.5% 20.82% 16.08% 8.8%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.046 323 425 1.482 2.228 2.774 1.044 717
P/E(Giá CP/EPS) 15.59 27.88 32.03 10.39 4.94 3.6 12.83 19.53
Giá CP 16.307 9.005 13.613 15.398 11.006 9.986 13.395 14.003
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 71.541 64.312 59.907 67.826 59.780 56.224 52.522 55.581 65.109 56.057 55.452 47.555 49.897 44.894 45.756 41.338 42.474 38.179 37.351 38.148 38.631 33.796 32.022 30.652 31.844 29.263 28.913 28.995 29.713 28.138
CP lưu hành 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000 12.200.000
Lợi nhuận 5.986 4.337 2.802 1.729 3.888 3.282 -4.960 4.154 3.500 3.000 -5.474 1.573 8.082 7.400 1.027 9.285 4.140 8.191 5.562 5.935 13.338 5.967 8.610 3.014 2.818 5.456 1.437 1.692 248 6.806
Vốn CSH 178.714 172.728 168.324 175.123 171.574 167.635 164.361 177.313 167.435 163.935 167.412 172.564 173.622 165.503 163.511 183.987 172.500 166.312 159.090 172.122 167.842 154.748 148.744 151.858 149.210 146.396 140.720 147.083 138.366 137.301
ROE %(LNST/VCSH) 3.35% 2.51% 1.66% 0.99% 2.27% 1.96% -3.02% 2.34% 2.09% 1.83% -3.27% 0.91% 4.65% 4.47% 0.63% 5.05% 2.4% 4.93% 3.5% 3.45% 7.95% 3.86% 5.79% 1.98% 1.89% 3.73% 1.02% 1.15% 0.18% 4.96%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.37% 6.74% 4.68% 2.55% 6.5% 5.84% -9.44% 7.47% 5.38% 5.35% -9.87% 3.31% 16.2% 16.48% 2.24% 22.46% 9.75% 21.45% 14.89% 15.56% 34.53% 17.66% 26.89% 9.83% 8.85% 18.64% 4.97% 5.84% 0.83% 24.19%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.218 1.046 959 323 522 490 467 425 213 589 949 1.482 2.114 1.791 1.856 2.228 1.953 2.707 2.525 2.774 2.535 1.675 1.633 1.044 936 724 835 717 578 558
P/E(Giá CP/EPS) 21.93 15.59 25.02 27.88 17.25 18.37 19.5 32.03 63.84 23.1 14.33 10.39 7.28 8.6 8.3 4.94 5.99 6.17 5.55 3.6 3.94 8 8.21 12.83 14.96 19.34 16.77 19.53 24.21 21.15
Giá CP 26.711 16.307 23.994 9.005 9.005 9.001 9.107 13.613 13.598 13.606 13.599 15.398 15.390 15.403 15.405 11.006 11.698 16.702 14.014 9.986 9.988 13.400 13.407 13.395 14.003 14.002 14.003 14.003 13.993 11.802
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán LAW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:37

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU LAW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU LAW

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: