CTCP Licogi 12 - L12

✅ Xem tín hiệu mua bán L12 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:20

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuL12
Giá hiện tại4.7 - Cập nhật vào 05:04 ngày 24/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn03/01/2017
Cổ phiếu niêm yết7.000.000
Cổ phiếu lưu hành7.000.000
Mã số thuế0100106433
Ngày cấp GPKD07/01/2005
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Vận chuyển san lấp nền móng các loại công trình xây dựng bằng các phương tiện cơ giới
- Xử lý nền móng bằng các phương tiện cơ giới
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, nhiệt điện,...
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, hạ tầng đô thị, hạ tầng KCN
- Sản xuất, chế biến, khai thác và kinh doanh VLXD, sản phẩm cơ khí, kết cấu thép tiền chế, vật tư và thiết bị xây dựng...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 12 thành lập ngày 24/02/1981
- Ngày 07/05/1990, đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 12
- Ngành 02/01/1995, đổi tên thành CTy Cơ giới và Xây lắp số 12
- Tháng 09/2004, CTy tiến hành cổ phần hóa chuyển thành CTCP Cơ giới và xây lắp số 12
- Tháng 01/2005, CT chính thức hoạt động theo hình thức CTCP theo GCNĐKKD 0103006456 ngày 07/01/2005 với VĐL ban đầu là 11.700.000.000 đồng
- Tháng 08/2006, đôi tên thành CTCP Licogi 12
- Ngày 03/01/2017, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.000đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Licogi 12

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 12

Tên tiếng Anh: Licogi 12 Joint Stock Company

Tên viết tắt:Licogi 12.,JSC

Địa chỉ: Số 21 Phố Đại Từ - P. Đại Kim - Q. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Hoàng Minh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3869 1534

Fax: (84.24) 3868 5014

Email:pr@licogi12.com

Website:https://www.licogi12.com

BCTC theo năm Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 128.416 149.451 31.391 195.935 111.624 190.926 89.882
Lợi nhuận cty mẹ 2.042 1.547 1.479 1.815 1.602 2.203 1.044
Vốn CSH 66.774 66.639 67.680 63.884 58.605 58.874 57.663
CP lưu hành 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 3.06% 2.32% 2.19% 2.84% 2.73% 3.74% 1.81%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.59% 1.04% 4.71% 0.93% 1.44% 1.15% 1.16%
EPS (Lũy kế 4 quý) 456 309 296 363 320 306 69
P/E(Giá CP/EPS) 21.94 0 0 0 0 0 0
Giá CP 10.005 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 2/2015 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 2/2012 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 2/2009 Quý 1/2009
Doanh thu 42.644 48.731 37.041 53.984 62.218 33.249 31.391 122.008 73.927 111.624 74.346 63.593 52.987 48.691 41.191
CP lưu hành 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000 7.000.000
Lợi nhuận 735 595 712 183 1.279 85 1.479 1.231 584 1.602 674 1.172 357 699 345
Vốn CSH 85.512 67.518 66.774 66.639 66.490 66.262 67.680 63.884 62.728 58.605 59.506 58.874 62.026 58.972 57.663
ROE %(LNST/VCSH) 0.86% 0.88% 1.07% 0.27% 1.92% 0.13% 2.19% 1.93% 0.93% 2.73% 1.13% 1.99% 0.58% 1.19% 0.6%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 1.72% 1.22% 1.92% 0.34% 2.06% 0.26% 4.71% 1.01% 0.79% 1.44% 0.91% 1.84% 0.67% 1.44% 0.84%
EPS (Lũy kế 4 quý) 430 313 456 309 273 313 296 363 117 320 441 306 211 209 69
P/E(Giá CP/EPS) 14.19 19.78 21.94 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 6.102 6.191 10.005 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán L12 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:20

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU L12 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU L12

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: