CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ - KVC

✅ Xem tín hiệu mua bán KVC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:17

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuKVC
Giá hiện tại1.3 - Cập nhật vào 22:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn25/05/2023
Cổ phiếu niêm yết49.500.000
Cổ phiếu lưu hành49.500.000
Mã số thuế4103010382
Ngày cấp GPKD22/05/2008
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp
Ngành nghề chính- Sản xuất, kinh doanh inox
- Gia công cơ khí, xử lý và phủ tráng kim loại
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Kinh doanh bất động sản..
Mốc lịch sử

- Tiền thân là cơ sở xản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập từ năm 1989
- Tháng 5/2008: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với VĐL là 16 tỷ đồng
- Ngày 13/12/2014: Công ty đăng ký công ty đại chúng với UBCK NN
- Ngày 14/04/2015: Cổ phiếu KVC chính thức được giao dịch trên HNX
- Ngày 16/05/2023: Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- Ngày 25/05/2023: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,300 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Tên tiếng Anh: Kim Vi Inox Import Export Prodution Joint Stock Company

Tên viết tắt:Kimivico

Địa chỉ: Số 117 Võ Văn Bích - Ấp 11 - X. Tân Thạnh Đông - H. Củ Chi - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Trung Nghĩa

Điện thoại: (84.28) 3797 9009

Fax: (84.28) 3797 9100

Email:kimvimex@hcm.vnn.vn

Website:http://kimvico.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 71.422 229.235 190.197 325.795 636.002 644.462 583.683 624.968 429.047
Lợi nhuận cty mẹ -9.750 -12.022 -33.074 -40.630 5.507 13.155 23.316 19.815 12.461
Vốn CSH 467.804 490.336 505.517 543.686 564.980 551.803 529.110 513.228 176.238
CP lưu hành 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000
ROE %(LNST/VCSH) -2.08% -2.45% -6.54% -7.47% 0.97% 2.38% 4.41% 3.86% 7.07%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -13.65% -5.24% -17.39% -12.47% 0.87% 2.04% 3.99% 3.17% 2.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) -445 -300 -771 -437 270 462 385 561 661
P/E(Giá CP/EPS) -3.14 -10.66 -4.8 -2.52 4.45 3.9 6.76 21.19 40.08
Giá CP 1.397 3.198 3.701 1.101 1.202 1.802 2.603 11.888 26.493
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015
Doanh thu 71.422 40.957 35.919 101.766 50.593 37.183 57.898 62.699 32.417 126.712 92.782 46.124 60.177 157.847 160.402 169.120 148.633 169.791 171.897 157.705 145.069 151.832 172.196 122.517 137.138 147.730 171.442 206.513 99.283 110.803 94.905 115.029 108.310
CP lưu hành 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000 49.500.000
Lợi nhuận -9.750 -6.897 -5.877 483 269 -6.952 -8.664 -8.403 -9.055 -10.890 -9.820 -10.692 -9.228 -2.845 1.155 2.655 4.542 3.141 3.006 2.523 4.485 5.106 10.747 3.092 4.371 1.003 10.584 5.514 2.714 395 1.156 6.687 4.223
Vốn CSH 467.804 477.562 484.459 490.336 490.021 489.752 496.859 505.517 513.920 522.976 533.865 543.686 554.546 563.290 566.135 564.980 562.325 557.951 554.810 551.803 549.448 544.963 539.857 529.110 526.018 524.815 523.812 513.228 180.503 177.789 177.394 176.238 169.551
ROE %(LNST/VCSH) -2.08% -1.44% -1.21% 0.1% 0.05% -1.42% -1.74% -1.66% -1.76% -2.08% -1.84% -1.97% -1.66% -0.51% 0.2% 0.47% 0.81% 0.56% 0.54% 0.46% 0.82% 0.94% 1.99% 0.58% 0.83% 0.19% 2.02% 1.07% 1.5% 0.22% 0.65% 3.79% 2.49%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -13.65% -16.84% -16.36% 0.47% 0.53% -18.7% -14.96% -13.4% -27.93% -8.59% -10.58% -23.18% -15.33% -1.8% 0.72% 1.57% 3.06% 1.85% 1.75% 1.6% 3.09% 3.36% 6.24% 2.52% 3.19% 0.68% 6.17% 2.67% 2.73% 0.36% 1.22% 5.81% 3.9%
EPS (Lũy kế 4 quý) -445 -243 -244 -300 -480 -668 -748 -771 -817 -821 -658 -437 -167 111 232 270 267 266 305 462 473 471 388 385 508 574 741 561 664 755 731 661 256
P/E(Giá CP/EPS) -3.14 -7 -11.89 -10.66 -15.42 -11.97 -6.95 -4.8 -4.16 -1.71 -1.82 -2.52 -4.19 10.79 5.17 4.45 4.87 4.14 5.24 3.9 5.28 6.16 9.02 6.76 4.92 3.66 16.87 21.19 16.27 13.37 11.35 40.08 0
Giá CP 1.397 1.701 2.901 3.198 7.402 7.996 5.199 3.701 3.399 1.404 1.198 1.101 700 1.198 1.199 1.202 1.300 1.101 1.598 1.802 2.497 2.901 3.500 2.603 2.499 2.101 12.501 11.888 10.803 10.094 8.297 26.493 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán KVC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:18:17

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KVC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KVC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: