Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP - KSV

✅ Xem tín hiệu mua bán KSV Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:27:51

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuKSV
Giá hiện tại151.9 - Cập nhật vào 20:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn02/02/2023
Cổ phiếu niêm yết200.000.000
Cổ phiếu lưu hành200.000.000
Mã số thuế0100103087
Ngày cấp GPKD01/07/2010
Nhóm ngành Khai khoáng
Ngành Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngành nghề chính- Điều tra, khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sản.
- Khai thác các loại khoáng sản, kim loại, các loại nguyên vật liệu sử dụng trong hàng trang sức như ngọc trai, san hô.
- Tuyển luyện, gia công, chế biến các loại khoáng sản.
- Sản xuất các mặt hàng công nghiệp, dân dụng từ khoáng sản, kim loại.
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ kỹ thuật vào lĩnh vực thăm dò, luyện kim, đá quý, vàng, ngọc trai, hàng trang sức mỹ nghệ.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản.
Mốc lịch sử

'- Ngày 27/10/1995: Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam ra đời trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản theo Quyết định số 1118QĐ/TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công thương).
- Ngày 18/02/2003: Tổng Công ty Đá quý và Vàng sáp nhập vào Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam.
- Ngày 26/12/2005: Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản - TKV - Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam.
- Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
- Ngày 15/06/2010: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV và có tên gọi mới là Tổng Công ty Khoáng sản - Vinacomin theo Quyết định số 3169/QĐ-BCT.
- Ngày 23/04/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10,503 đồng/cổ phần.
- Ngày 06/10/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và có tên mới là Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP với vốn điều lệ 2,000 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8010/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC).
- Năm 2021: Sáp nhập Công ty TNHH MTV Đá quý Việt Nhật vào Tổng công ty.
- Ngày 02/02/2023: Giao dịch lần đầu tiên trên sàn HNX.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Minerals Holding Corporation

Tên viết tắt:Vimico

Địa chỉ: 193 Nguyễn Huy Tưởng - P.Thanh Xuân Trung -Q.Thanh Xuân - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Ngô Quốc Trung

Điện thoại: (84.24) 6287 6666

Fax: (84.24) 6288 3333

Email:vimico@hn.vnn.vn

Website:https://vimico.vn

BCTC theo năm Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 13.250.417 11.911.960 12.251.081 8.810.485 6.164.340 6.761.348 5.685.688 5.533.914 3.942.039
Lợi nhuận cty mẹ 1.239.861 120.052 -20.417 702.977 217.169 -20.671 102.391 204.373 71.676
Vốn CSH 3.000.799 3.194.981 3.166.200 2.763.438 2.311.095 2.523.092 2.587.933 2.551.631 2.452.548
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 41.32% 3.76% -0.64% 25.44% 9.4% -0.82% 3.96% 8.01% 2.92%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 9.36% 1.01% -0.17% 7.98% 3.52% -0.31% 1.8% 3.69% 1.82%
EPS (Lũy kế 4 quý) 571 -535 3.300 2.588 105 20 944 1.027 -92
P/E(Giá CP/EPS) 49.17 -50.47 12.94 12.6 124.25 615.47 9.96 3.89 0
Giá CP 28.076 27.001 42.702 32.609 13.046 12.309 9.402 3.995 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2024 Quý 3/2024 Quý 2/2024 Quý 1/2024 Quý 4/2023 Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016
Doanh thu 3.635.807 3.031.250 3.432.454 3.150.906 3.018.731 3.343.532 3.246.351 2.303.346 3.459.451 3.157.279 2.846.300 2.788.051 3.255.230 1.803.651 2.271.068 1.480.536 2.180.461 1.923.137 826.609 1.234.133 1.736.344 1.832.296 2.051.062 1.141.646 1.848.014 1.190.279 1.018.173 1.629.222 1.333.698 1.484.776 1.417.168 1.298.272 1.156.115 1.004.993 1.052.551 728.380
CP lưu hành 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000 200.000.000
Lợi nhuận 422.055 255.545 493.517 68.744 30.033 39.914 -24.402 74.507 -218.278 -102.751 139.964 160.648 206.756 152.706 231.999 111.516 135.431 38.706 20.895 22.137 -4.959 -17.147 -1.027 2.462 14.698 -12.071 72.935 26.829 33.899 55.084 50.171 65.219 47.755 42.323 -11.929 -6.473
Vốn CSH 3.948.607 3.565.944 3.299.591 3.000.799 2.907.929 2.872.400 2.832.418 3.194.981 2.965.237 3.038.430 3.166.200 3.391.759 3.184.321 2.935.796 2.763.438 2.616.844 2.528.259 2.353.028 2.311.095 2.322.941 2.392.295 2.498.491 2.523.092 2.490.267 2.598.532 2.573.087 2.587.933 2.449.370 2.668.953 2.609.867 2.551.631 2.598.345 2.472.463 2.462.734 2.452.548 2.513.063
ROE %(LNST/VCSH) 10.69% 7.17% 14.96% 2.29% 1.03% 1.39% -0.86% 2.33% -7.36% -3.38% 4.42% 4.74% 6.49% 5.2% 8.4% 4.26% 5.36% 1.64% 0.9% 0.95% -0.21% -0.69% -0.04% 0.1% 0.57% -0.47% 2.82% 1.1% 1.27% 2.11% 1.97% 2.51% 1.93% 1.72% -0.49% -0.26%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 11.61% 8.43% 14.38% 2.18% 0.99% 1.19% -0.75% 3.23% -6.31% -3.25% 4.92% 5.76% 6.35% 8.47% 10.22% 7.53% 6.21% 2.01% 2.53% 1.79% -0.29% -0.94% -0.05% 0.22% 0.8% -1.01% 7.16% 1.65% 2.54% 3.71% 3.54% 5.02% 4.13% 4.21% -1.13% -0.89%
EPS (Lũy kế 4 quý) 6.199 4.239 3.161 571 600 -641 -1.360 -535 -102 2.023 3.300 3.761 3.515 3.158 2.588 1.533 1.086 384 105 -5 -103 -5 20 390 512 608 944 830 1.022 1.091 1.027 717 358 120 -92 -32
P/E(Giá CP/EPS) 17.26 13.04 11.2 49.17 49.98 -61.59 -18.89 -50.47 -293.87 17.3 12.94 13.88 14.05 15.17 12.6 11.74 12.25 24.75 124.25 -2609.68 -125.78 -2563.71 615.47 33.32 18.36 15.46 9.96 12.05 10.76 10.54 3.89 6.56 13.11 108.69 0 0
Giá CP 106.995 55.277 35.403 28.076 29.988 39.479 25.690 27.001 29.975 34.998 42.702 52.203 49.386 47.907 32.609 17.997 13.304 9.504 13.046 13.048 12.955 12.819 12.309 12.995 9.400 9.400 9.402 10.002 10.997 11.499 3.995 4.704 4.693 13.043 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán KSV Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:27:51

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KSV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KSV

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: