CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS - KLF
✅ Xem tín hiệu mua bán KLF Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-25 17:50:50| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | KLF |
| Giá hiện tại | 0.8 - Cập nhật vào 06:12 ngày 26/12/2025 |
| Sàn niềm yết | HNX |
| Thời gian lên sàn | 23/09/2013 |
| Cổ phiếu niêm yết | 165.352.561 |
| Cổ phiếu lưu hành | 165.352.561 |
| Mã số thuế | 0104168889 |
| Ngày cấp GPKD | 18/09/2009 |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Chợ, đại lý và môi giới bán buôn điện tử |
| Ngành nghề chính | - Hoạt động đại lý bán vé máy bay - Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng - Bán lẻ, cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí - Giáo dục thể thao và giải trí, dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| Mốc lịch sử | - Ngày 18/09/2009: Thành lập CTCP Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình, tiền thân của CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC ngày nay với VĐL ban đầu là 5 tỷ đồng và 5 cổ đông sáng lập cá nhân. - Ngày 28/12/2010: Đổi tên thành CTCP FLC Golfnet, hoạt động chủ yếu trong lãnh vực dịch vụ, thể thao, vui chơi giải trí. - Tháng 02/2012: Đổi tên thành CTCP FLC Travel. Tăng VĐL từ 5 tỷ lên 50 tỷ đồng thông qua phương thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. - Tháng 06/2012: Phát hành cổ phiếu tăng VĐL lên 80 tỷ đồng. - Tháng 07/2012: Được Tổng cục du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế. Được VietNam Airlines chọn là đại lý vé máy bay cấp 1 và của 1 số hãng hàng không quốc tế khác. - Tháng 09/2012: Tăng VĐL lên 260 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC (FLC Global) với các hoạt động đầu tư BĐS, phát triển và khai thác các dự án du lịch. - Ngày 23/09/2013: Chính thức giao dịch cổ phiếu trên Sở GDCK Hà Nội. - Ngày 20/01/2014: Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Liên doanh đầu tư Quốc tế KLF. - Tháng 04/2014: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 740 tỷ đồng. . - Tháng 10/2014: Công ty nâng vốn điều lệ lên 1.517 tỷ đồng. . - Ngày 20/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS Tên tiếng Anh: CFS Investment And Import Export Trading JSC Tên viết tắt:CFS JSC Địa chỉ: Tầng 05 Tòa nhà FLC Landmark Tower - Lê Đức Thọ - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Công Điện thoại: (84.24) 3795 6869 Fax: (84.24) 3795 6869 Email:info@klf.vn Website:https://cfscorp.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 48.300 | 457.811 | 1.426.713 | 1.351.979 | 1.829.923 | 1.326.645 | 1.275.842 | 905.215 | 1.641.784 | 732.386 | 301.300 |
| Lợi nhuận cty mẹ | -44.937 | -89.887 | 6.591 | 17.812 | 14.916 | 11.987 | 6.054 | 14.229 | 47.436 | 88.868 | 25.263 |
| Vốn CSH | 1.626.263 | 1.720.222 | 1.733.707 | 1.748.136 | 1.745.998 | 1.729.319 | 1.709.299 | 1.751.039 | 1.698.103 | 879.798 | 280.606 |
| CP lưu hành | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -2.76% | -5.23% | 0.38% | 1.02% | 0.85% | 0.69% | 0.35% | 0.81% | 2.79% | 10.1% | 9% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -93.04% | -19.63% | 0.46% | 1.32% | 0.82% | 0.9% | 0.47% | 1.57% | 2.89% | 12.13% | 8.38% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -675 | -82 | 4 | 96 | 105 | 94 | 116 | 39 | 596 | 2.240 | 406 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -1.18 | -37.76 | 1431.65 | 18.8 | 13.36 | 21.2 | 23.22 | 72.23 | 0 | 5 | 49 |
| Giá CP | 797 | 3.096 | 5.727 | 1.805 | 1.403 | 1.993 | 2.694 | 2.817 | 0 | 11.200 | 19.894 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 19.521 | 13.551 | 15.228 | 10.009 | 33.522 | 29.420 | 384.860 | 152.571 | 560.833 | 403.801 | 309.508 | 155.659 | 284.404 | 196.978 | 714.938 | 453.462 | 644.831 | 527.111 | 204.519 | 208.233 | 375.565 | 562.610 | 180.237 | 412.642 | 365.753 | 351.532 | 145.915 | 191.798 | 127.337 | 176.622 | 409.458 | 823.364 | 309.989 | 347.737 | 160.694 | 303.467 | 156.282 | 148.440 | 124.197 | 203.737 | 97.563 |
| CP lưu hành | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 | 165.352.561 |
| Lợi nhuận | 1.081 | -25.772 | -20.246 | -74.728 | 1.016 | -17.686 | 1.511 | 1.510 | 1.091 | 1.926 | 2.064 | -4.165 | 764 | 7.050 | 14.163 | -8.539 | 3.160 | 16.669 | 3.626 | -4.430 | 1.459 | 11.891 | 3.067 | -4.537 | 5.182 | 2.883 | 2.526 | 24.513 | -10.692 | -153 | 561 | 997 | 5.005 | 6.853 | 34.581 | 4.591 | 35.334 | 29.311 | 19.632 | 14.704 | 10.559 |
| Vốn CSH | 1.601.572 | 1.600.491 | 1.626.263 | 1.646.510 | 1.721.237 | 1.720.222 | 1.737.908 | 1.736.397 | 1.734.887 | 1.733.707 | 1.731.781 | 1.729.212 | 1.733.378 | 1.748.136 | 1.741.269 | 1.737.549 | 1.746.087 | 1.745.998 | 1.729.329 | 1.726.349 | 1.730.778 | 1.729.319 | 1.717.429 | 1.709.944 | 1.714.480 | 1.709.299 | 1.758.756 | 1.763.530 | 1.740.486 | 1.751.039 | 1.750.904 | 1.750.582 | 1.750.727 | 1.698.103 | 1.738.389 | 1.657.508 | 922.726 | 879.798 | 319.798 | 295.310 | 280.606 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.07% | -1.61% | -1.24% | -4.54% | 0.06% | -1.03% | 0.09% | 0.09% | 0.06% | 0.11% | 0.12% | -0.24% | 0.04% | 0.4% | 0.81% | -0.49% | 0.18% | 0.95% | 0.21% | -0.26% | 0.08% | 0.69% | 0.18% | -0.27% | 0.3% | 0.17% | 0.14% | 1.39% | -0.61% | -0.01% | 0.03% | 0.06% | 0.29% | 0.4% | 1.99% | 0.28% | 3.83% | 3.33% | 6.14% | 4.98% | 3.76% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 5.54% | -190.19% | -132.95% | -746.61% | 3.03% | -60.12% | 0.39% | 0.99% | 0.19% | 0.48% | 0.67% | -2.68% | 0.27% | 3.58% | 1.98% | -1.88% | 0.49% | 3.16% | 1.77% | -2.13% | 0.39% | 2.11% | 1.7% | -1.1% | 1.42% | 0.82% | 1.73% | 12.78% | -8.4% | -0.09% | 0.14% | 0.12% | 1.61% | 1.97% | 21.52% | 1.51% | 22.61% | 19.75% | 15.81% | 7.22% | 10.82% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -724 | -724 | -675 | -544 | -83 | -82 | 37 | 40 | 6 | 4 | 35 | 108 | 81 | 96 | 154 | 90 | 115 | 105 | 76 | 73 | 72 | 94 | 40 | 37 | 212 | 116 | 98 | 86 | -56 | 39 | 40 | 254 | 286 | 596 | 999 | 1.178 | 2.252 | 2.240 | 1.727 | 972 | 406 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -1.11 | -1.1 | -1.18 | -1.66 | -19.38 | -37.76 | 136.91 | 203.19 | 829.87 | 1431.65 | 118.67 | 21.35 | 20.92 | 18.8 | 9.09 | 17.74 | 10.43 | 13.36 | 22.4 | 26.21 | 32.01 | 21.2 | 60.17 | 92.85 | 17.9 | 23.22 | 26.55 | 27.89 | -35.61 | 72.23 | 89.51 | 17.35 | 14.67 | 0 | 10.11 | 9.42 | 5.42 | 5 | 8.22 | 14.51 | 49 |
| Giá CP | 804 | 796 | 797 | 903 | 1.609 | 3.096 | 5.066 | 8.128 | 4.979 | 5.727 | 4.153 | 2.306 | 1.695 | 1.805 | 1.400 | 1.597 | 1.199 | 1.403 | 1.702 | 1.913 | 2.305 | 1.993 | 2.407 | 3.435 | 3.795 | 2.694 | 2.602 | 2.399 | 1.994 | 2.817 | 3.580 | 4.407 | 4.196 | 0 | 10.100 | 11.097 | 12.206 | 11.200 | 14.196 | 14.104 | 19.894 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KLF TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KLF
Chia sẻ lên:
