Ngân hàng TMCP Kiên Long - KLB

✅ Xem tín hiệu mua bán KLB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:54

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuKLB
Giá hiện tại14.8 - Cập nhật vào 08:04 ngày 16/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn29/06/2017
Cổ phiếu niêm yết365.281.878
Cổ phiếu lưu hành365.281.878
Mã số thuế1700197787
Ngày cấp GPKD10/10/1995
Nhóm ngành Tài chính và bảo hiểm
Ngành Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngành nghề chính- Hoạt động huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi
- Cấp tín dụng dưới hình thức cho vay, bảo lãnh, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá
- Cung ứng phương tiện thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán, kinh doanh ngoại hối và thực hiện dịch vụ ngân hàng khác...
Mốc lịch sử

- Ngày 27/10/1995: Ngân hàng TMCP Kiên Long được thành lập với tên gọi là Ngân hàng TMCP Nông thôn Kiên Long.

- Năm 2006: đổi tên thành Ngân hàng TMCP Kiên Long, chuyển đổi mô hình từ Ngân hàng Nông thôn thành Ngân hàng Đô thị.

- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 580 tỷ đồng.

- Ngày 02/07/2007: Trở thành công ty đại chúng.

- Ngày 22/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.

- Năm 2010: Cung cấp dịch vụ SMS Banking.

- Ngày 30/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.

- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.

- Năm 2012: Kết nối hệ thống ATM, POS với hệ thống các ngân hàng và có đủ điều kiện cung ứng dịch vụ ngoại hối.

- Năm 2013: Triển khai ngân hàng điện tử - E Banking và kết nối hệ thống Smartlink.

- Năm 2014: Triển khai ứng dụng Kienlong Mobile Banking và gia nhập hệ thống Visa quốc tế.

- Năm 2015: Triển khai dịch vụ nộp thuế điện tử, thanh toán trực tuyến.

- Ngày 29/06/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.

- Ngày 27/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,236,957,960,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Ngân hàng TMCP Kiên Long

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kiên Long

Tên tiếng Anh: Kien Long Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:KIENLONGBANK

Địa chỉ: 40-42-44 Phạm Hồng Thái - P. Vĩnh Thanh Vân - Tp. Rạch Giá - T. Kiên Giang

Người công bố thông tin: Mr. Trần Ngọc Minh

Điện thoại: (84.297) 386 9950

Fax: (84.297) 387 7538

Email:kienlong@kienlongbank.com

Website:http://www.kienlongbank.com

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012
Tổng tài sản 85.739.608 73.734.926 60.328.045 55.425.201 47.670.417 39.268.744 34.507.664 26.638.487 21.294.315 19.325.905 19.335.818 16.989.946
Lợi nhuận cty mẹ 161.562 544.521 770.273 126.318 67.675 239.865 207.544 164.777 94.505 140.931 73.950 113.370
CP lưu hành 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 3.06% 11.08% 17.95% 3.27% 1.78% 6.57% 6% 4.92% 3.43% 4.04% 2.12% 3.31%
ROAA %(LNST/TTS) 0.19% 0.74% 1.28% 0.23% 0.14% 0.61% 0.6% 0.62% 0.44% 0.73% 0.38% 0.67%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.673 1.273 2.035 97 758 738 696 300 375 470 624 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.33 19.56 12.82 107.2 13.85 14.91 16.66 0 0 0 0 0
Giá CP 10.590 24.900 26.089 10.398 10.498 11.004 11.595 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 3/2013 Quý 1/2013 Quý 3/2012 Quý 2/2012
Tổng tài sản 85.739.608 85.760.181 80.625.848 73.734.926 80.844.175 83.822.488 75.740.729 60.328.045 61.942.059 57.281.987 55.592.151 55.425.201 53.086.165 51.093.340 46.874.495 47.670.417 43.738.068 42.329.878 39.452.452 39.268.744 39.395.353 37.335.397 34.407.037 34.507.664 32.216.141 30.451.008 26.142.806 26.638.487 25.788.566 23.955.703 21.294.315 19.325.905 22.232.036 21.846.108 19.021.448 19.335.818 17.222.799 16.989.946
CP lưu hành 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878 365.281.878
Lợi nhuận 161.562 134.632 131.800 176.911 101.178 105.895 57.495 82.250 524.633 10.754 33.405 36.596 45.563 -120.042 68.919 59.434 59.364 58.856 59.995 61.933 59.081 54.176 43.398 51.793 58.177 105.169 -8.896 3.862 64.642 21.552 72.953 39.478 0 101.453 0 73.950 113.370 0
ROEA %(LNST/VCSH_BQ) 3.06% 2.64% 2.65% 3.65% 2.14% 2.29% 1.27% 1.84% 12.55% 0.27% 0.86% 0.95% 1.19% -3.12% 1.78% 1.55% 1.57% 1.58% 1.63% 1.71% 1.65% 1.53% 1.25% 1.51% 1.71% 3.18% -0.27% 0.11% 1.9% 1.29% 2.14% 1.17% 0% 2.87% 0% 2.12% 3.31% 0%
ROAA %(LNST/TTS) 0.19% 0.16% 0.16% 0.24% 0.13% 0.13% 0.08% 0.14% 0.85% 0.02% 0.06% 0.07% 0.09% -0.23% 0.15% 0.12% 0.14% 0.14% 0.15% 0.16% 0.15% 0.15% 0.13% 0.15% 0.18% 0.35% -0.03% 0.01% 0.25% 0.09% 0.34% 0.2% 0% 0.46% 0% 0.38% 0.66% 0%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.673 1.506 1.443 1.273 1.031 2.356 2.110 2.035 1.892 395 -14 97 168 212 772 758 781 794 794 738 704 701 873 696 528 549 199 300 287 315 375 470 338 338 247 624 378 0
P/E(Giá CP/EPS) 6.33 8.03 16.91 19.56 36.19 10.61 10.57 12.82 10.67 48.88 -807.24 107.2 61.16 59.09 13.09 13.85 13.96 12.09 13.1 14.91 14.35 14.99 10.2 16.66 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 10.590 12.093 24.401 24.900 37.312 24.997 22.303 26.089 20.188 19.308 11.301 10.398 10.275 12.527 10.105 10.498 10.903 9.599 10.401 11.004 10.102 10.508 8.905 11.595 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán KLB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:54

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KLB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng tổng tài sản hàng quý:
% ROA hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KLB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: