CTCP K.I.P Việt Nam - KIP

✅ Xem tín hiệu mua bán KIP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:48

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuKIP
Giá hiện tại10 - Cập nhật vào 02:04 ngày 03/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn12/04/2016
Cổ phiếu niêm yết9.800.000
Cổ phiếu lưu hành9.800.000
Mã số thuế0500447942
Ngày cấp GPKD12/04/2004
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện
Ngành nghề chính- Sản xuất và kinh doanh các thiết bị điện đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, chiếu sáng dòng điện cao áp, trung áp và hạ áp;
- Lắp đặt các thiết bị đường dây đến 35 Kv;
- Thi công lắp đặt thiết bị đường dây;
- XNK vật liệu điện và thiết bị điện...
Mốc lịch sử

- Ngày 11/01/1967: Công ty được thành lập
- Năm 1968: Đổi tên thành Nhà máy Chế tạo Khí cụ điện 1
- Năm 1995: Đổi tên thành Công ty Khí điện 1
- Ngày 31/12/2003: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ra Quyết định số 247/2003/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Khí cụ điện 1 thành CTCP Khí cụ điện 1
- Ngày 12/04/2004 chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP.
- Ngày 30/03/2016: Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán KIP
- Ngày 12/04/2016: Ngày giao dịch đầu tiền của KIP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 19,500 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP K.I.P Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP K.I.P Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam K.I.P JSC

Tên viết tắt:K.I.P VIỆT NAM

Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 121B - phố Hữu Nghị - P. Xuân Khanh - TX. Sơn Tây - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phan Thị Minh Nguyệt

Điện thoại: (84.24) 3383 8181

Fax: (84.24) 3383 8405

Email:info@vinakip.vn

Website:http://vinakip.vn

BCTC theo năm Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 156.058 219.512 229.064 227.102 142.305 185.498
Lợi nhuận cty mẹ 7.508 8.971 10.665 10.102 6.512 8.200
Vốn CSH 128.489 93.972 90.130 80.405 76.208 73.642
CP lưu hành 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000
ROE %(LNST/VCSH) 5.84% 9.55% 11.83% 12.56% 8.55% 11.13%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.81% 4.09% 4.66% 4.45% 4.58% 4.42%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.548 2.104 2.235 2.945 1.916 768
P/E(Giá CP/EPS) 10.33 11.74 0 0 0 0
Giá CP 15.991 24.701 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013
Doanh thu 87.972 68.086 65.998 77.316 76.198 70.372 79.480 79.212 70.420 76.597 80.085 67.330 74.975 62.296 64.724 58.478
CP lưu hành 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000 9.800.000
Lợi nhuận 5.668 1.840 2.831 3.118 3.022 3.452 3.623 3.590 3.349 3.252 3.501 3.097 3.415 2.860 2.730 2.610
Vốn CSH 129.162 128.489 96.803 93.972 103.564 97.205 93.753 90.130 78.858 77.174 80.405 76.208 74.775 72.537 71.252 73.642
ROE %(LNST/VCSH) 4.39% 1.43% 2.92% 3.32% 2.92% 3.55% 3.86% 3.98% 4.25% 4.21% 4.35% 4.06% 4.57% 3.94% 3.83% 3.54%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.44% 2.7% 4.29% 4.03% 3.97% 4.91% 4.56% 4.53% 4.76% 4.25% 4.37% 4.6% 4.55% 4.59% 4.22% 4.46%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.948 1.548 1.967 2.104 2.214 2.339 2.316 2.235 2.971 2.897 2.945 1.916 1.846 2.412 1.571 768
P/E(Giá CP/EPS) 19.51 10.33 12.61 11.74 10.84 8.34 8.42 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 38.005 15.991 24.804 24.701 24.000 19.507 19.501 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán KIP Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:48

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KIP TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KIP

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: