CTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải Dương - KHD

✅ Xem tín hiệu mua bán KHD Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:38

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuKHD
Giá hiện tại17.5 - Cập nhật vào 10:04 ngày 19/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn22/12/2016
Cổ phiếu niêm yết3.262.818
Cổ phiếu lưu hành3.262.818
Mã số thuế0800282498
Ngày cấp GPKD18/07/2003
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngành nghề chính- Khai thác, chế biến đá làm nhiên liệu, sản xuất vật liệu xây dựng
- Khai thác và chế biến đất sét, khai thác tận thu, chế biến Bauxits; khai thác cát đất đồi
- Sửa chữa cơ khí - điện, xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông.
Mốc lịch sử

- CTCP khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương tiền thân là Mỏ đá vôi Thống Nhất Hải Hưng được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1958
- Năm 1997 được đổi tên là công ty khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương
- Tháng 7 năm 2003 thực hiện cổ phần hóa - chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương thành Công ty cổ phần khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương theo Quyết định 2740/QĐ-UB ngày 04/07/2003 của tỉnh Hải Dương
- Ngày 22/12/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 36.800đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải Dương

Tên đầy đủ: CTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải Dương

Tên tiếng Anh: Haiduong Mineral Eineal Processing JSC

Tên viết tắt:HAMICO

Địa chỉ: Số 87 Vũ Mạnh Hùng - KDC số 2 - P. Phú Thứ - TX. Kinh Môn -. Hài Dương

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Khiêm

Điện thoại: (84.220) 382 1338 - 382 1297

Fax: (84.220) 382 1557

Email:hamicokshd@gmail.com

Website:https://khoangsanhaiduong.com

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 10.363 82.963 143.520 125.322 182.523 211.562 127.597
Lợi nhuận cty mẹ 459 5.877 7.301 9.165 17.135 8.797 7.546
Vốn CSH 49.326 37.377 33.957 29.045 28.952 25.629 18.098
CP lưu hành 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818
ROE %(LNST/VCSH) 0.93% 15.72% 21.5% 31.55% 59.18% 34.32% 41.7%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.43% 7.08% 5.09% 7.31% 9.39% 4.16% 5.91%
EPS (Lũy kế 4 quý) -69 6.149 4.250 5.336 9.978 7.684 6.591
P/E(Giá CP/EPS) -148.34 2.21 3.2 6.9 0 0 0
Giá CP 10.235 13.589 13.600 36.818 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013
Doanh thu 1.820 2.834 2.367 3.342 23.549 24.807 34.607 46.898 31.235 35.701 29.686 37.901 24.796 32.582 30.043 31.204 35.389 61.629 54.301 58.354 56.795 56.694 39.719 39.798 38.104 49.695
CP lưu hành 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818 3.262.818
Lợi nhuận 521 -47 212 -227 1.539 918 3.420 4.728 870 1.543 160 2.995 250 2.069 3.851 6.461 2.105 4.974 3.595 1.446 2.688 2.630 2.033 2.692 2.204 2.650
Vốn CSH 49.759 49.238 49.288 49.326 34.737 33.111 37.377 33.957 29.229 28.547 29.204 29.045 29.485 29.699 32.748 28.952 27.425 26.841 27.020 25.629 24.183 21.539 26.489 18.098 24.853 22.649
ROE %(LNST/VCSH) 1.05% -0.1% 0.43% -0.46% 4.43% 2.77% 9.15% 13.92% 2.98% 5.41% 0.55% 10.31% 0.85% 6.97% 11.76% 22.32% 7.68% 18.53% 13.3% 5.64% 11.12% 12.21% 7.67% 14.87% 8.87% 11.7%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 28.63% -1.66% 8.96% -6.79% 6.54% 3.7% 9.88% 10.08% 2.79% 4.32% 0.54% 7.9% 1.01% 6.35% 12.82% 20.71% 5.95% 8.07% 6.62% 2.48% 4.73% 4.64% 5.12% 6.76% 5.78% 5.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) 141 -19 -4 -69 6.174 5.785 6.149 4.250 3.241 2.881 3.187 5.336 7.355 8.435 10.126 9.978 7.057 11.095 9.048 7.684 8.772 8.350 8.367 6.591 4.240 2.314
P/E(Giá CP/EPS) 54.61 -422.98 -1861.65 -148.34 1.13 1.21 2.21 3.2 2.31 12.77 11.55 6.9 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 7.700 8.037 7.447 10.235 6.977 7.000 13.589 13.600 7.487 36.790 36.810 36.818 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán KHD Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:38

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KHD TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KHD

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: