CTCP khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng - KCB
✅ Xem tín hiệu mua bán KCB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:16| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | KCB |
| Giá hiện tại | 12.1 - Cập nhật vào 07:04 ngày 21/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 01/12/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 8.000.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 8.000.000 |
| Mã số thuế | 4800129232 |
| Ngày cấp GPKD | Ngày cấp: |
| Nhóm ngành | Khai khoáng |
| Ngành | Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt) |
| Ngành nghề chính | - Khảo sát thăm dò các loại Khoáng sản - Khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến, XNK khoáng sản. - Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoán sản |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng. Từ những năm 1950 Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng đã được khai thác thủ công. Năm 1955 được sự giúp đỡ của Liên Xô khảo sát thiết kế và xây dựng ngày 25/10/1955. Ngày 06/10/1956 cắt băng khánh thành ra đời đứa con đầu lòng của nền khai khoáng Luyện kim mầu Việt Nam. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng Tên tiếng Anh: Cao Bang Mineral and Metallurgical JSC Tên viết tắt:CMAMC Địa chỉ: Số 52 phố Kim Đồng - P.Hợp Giang - TP.Cao Bằng - T.Cao Bằng Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Chưởng Điện thoại: (84.206) 350 5505 Fax: (84.206) 385 2579 Email:kslkcaobang@yahoo.com.vn Website:http://cmamc.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2008 | Năm 2007 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 65.974 | 12.327 | 69.675 | 129.350 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 16.151 | -6.645 | -5.347 | 2.377 |
| Vốn CSH | 75.969 | 77.010 | 0 | 0 |
| CP lưu hành | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 21.26% | -8.63% | -INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 24.48% | -53.91% | -7.67% | 1.84% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -311 | -831 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -18.03 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 5.607 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2016 | Quý 2/2016 | Quý 2/2015 | Quý 4/2008 | Quý 4/2007 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 40.726 | 25.248 | 12.327 | 69.675 | 129.350 |
| CP lưu hành | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 |
| Lợi nhuận | 18.636 | -2.485 | -6.645 | -5.347 | 2.377 |
| Vốn CSH | 90.448 | 75.969 | 77.010 | 0 | 0 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 20.6% | -3.27% | -8.63% | -INF% | INF% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 45.76% | -9.84% | -53.91% | -7.67% | 1.84% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.019 | -311 | -831 | 0 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 0.69 | -18.03 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 1.393 | 5.607 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU KCB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU KCB
Chia sẻ lên:
