CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin - ITS

✅ Xem tín hiệu mua bán ITS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:03

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuITS
Giá hiện tại4 - Cập nhật vào 11:04 ngày 28/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/12/2015
Cổ phiếu niêm yết26.459.924
Cổ phiếu lưu hành26.459.924
Mã số thuế0200170658
Ngày cấp GPKD14/11/2005
Nhóm ngành Khai khoáng
Ngành Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngành nghề chính- Kinh doanh vật tư thiết bị
- Chế biến, kinh doanh than
- Dịch vụ: tiếp nhận vận chuyển, vận tải thủy bộ, cho thuê kho bãi, dịch vụ thông quan, dịch vụ du lịch tâm linh...
- Tư vấn đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Công ty Phục vụ đời sống đượng thành lập theo Quyết định số 39/MT-TCCB ngày 01/10/1986 của Bộ Mỏ và Than
- Ngày 18/06/1991: Bộ Năng lượng ra Quyết định số 301/NL-TCCB-LĐ đổi tên Công ty Phục vụ Đời sống thành Công ty Dịch vụ Tổng hợp ngành Năng lượng
- Ngày 04/03/1995: Theo Quyết định số 135/QĐ-NL-TCCB Công ty được đổi tên thành Công ty Thương mại và Dịch vụ Tổng hợp trực thuộc TCT Than Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Công ty Dịch vụ ngành Năng lượng, Xí nghiệp Kinh doanh Dịch vụ Vật tư và Vận tải thuộc Công ty Coalimex.
- Ngày 25/04/2003: TCT Than Việt nam đã ra Quyết định số 645/QĐ-HĐQT đổi tên Công ty thành Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (Viết tắt là ITASCO)
- Ngày 01/12/2004: Bộ Công nghiệp có Quyết định số 150/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Đầu tư,Thương mại và Dịch vụ thành CTCP Đầu tư, Thượng mại và Dịch vụ
- Ngày 09/05/2005: Công ty chính thức chuyển thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng
- Tháng 01/2007: Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - TKV
- Tháng 10/2010: Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
- Ngày 11/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là ITS
- Ngày 18/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của ITS trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 15,450 đồng/CP

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Investment, Trading and Service JSC

Tên viết tắt:V - ITASCO

Địa chỉ: Số 1 Phan Đình Giót - P.Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Tiến Dũng

Điện thoại: (84.24) 3664 7595

Fax: (84.24) 3664 7600

Email:tvn_itasco@vnn.vn - congty@itasco.vn

Website:http://itasco.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013
Doanh thu 580.949 1.566.603 1.445.385 2.203.110 1.138.645 796.979 880.918 1.370.891 2.042.751 339.811 352.364
Lợi nhuận cty mẹ 1.440 1.896 12.795 2.149 579 1.323 960 2.023 8.619 -2.831 33
Vốn CSH 284.043 277.825 276.521 176.923 175.220 174.277 141.090 140.329 0 136.321 136.420
CP lưu hành 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924
ROE %(LNST/VCSH) 0.51% 0.68% 4.63% 1.21% 0.33% 0.76% 0.68% 1.44% INF% -2.08% 0.02%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.25% 0.12% 0.89% 0.1% 0.05% 0.17% 0.11% 0.15% 0.42% -0.83% 0.01%
EPS (Lũy kế 4 quý) 595 74 473 227 54 55 170 716 0 -225 3
P/E(Giá CP/EPS) 4.7 50.01 15.66 16.76 69.87 48.89 20.57 6.28 0 0 0
Giá CP 2.797 3.701 7.407 3.805 3.773 2.689 3.497 4.496 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 1/2014 Quý 1/2013
Doanh thu 376.976 203.973 763.450 341.272 385.342 76.539 763.450 122.821 150.274 408.840 461.388 861.628 394.777 485.317 557.430 199.027 231.904 150.284 288.177 207.906 164.320 136.576 217.453 190.388 388.844 84.233 614.760 0 335.029 421.102 1.046.988 601.001 394.762 339.811 352.364
CP lưu hành 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924 26.459.924
Lợi nhuận 216 1.224 515 497 13.390 -12.506 515 10.528 1.399 353 -982 2.487 469 175 543 -67 -96 199 845 132 292 54 373 -1 9.133 -8.545 1.557 0 5.294 -4.828 8.559 4.153 -4.093 -2.831 33
Vốn CSH 281.379 284.043 277.030 277.825 275.651 260.593 277.030 276.521 266.586 262.474 269.926 176.923 174.905 174.436 174.685 175.220 175.319 175.418 175.155 174.277 174.302 175.552 177.545 141.090 137.018 130.725 140.856 140.329 137.702 133.875 138.415 0 134.875 136.321 136.420
ROE %(LNST/VCSH) 0.08% 0.43% 0.19% 0.18% 4.86% -4.8% 0.19% 3.81% 0.52% 0.13% -0.36% 1.41% 0.27% 0.1% 0.31% -0.04% -0.05% 0.11% 0.48% 0.08% 0.17% 0.03% 0.21% -0% 6.67% -6.54% 1.11% 0% 3.84% -3.61% 6.18% INF% -3.03% -2.08% 0.02%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.06% 0.6% 0.07% 0.15% 3.47% -16.34% 0.07% 8.57% 0.93% 0.09% -0.21% 0.29% 0.12% 0.04% 0.1% -0.03% -0.04% 0.13% 0.29% 0.06% 0.18% 0.04% 0.17% -0% 2.35% -10.14% 0.25% NAN% 1.58% -1.15% 0.82% 0.69% -1.04% -0.83% 0.01%
EPS (Lũy kế 4 quý) 0 595 73 74 471 -3 508 473 151 120 124 227 69 34 36 54 67 91 82 55 50 703 75 170 170 -135 161 716 716 626 684 0 -325 -225 3
P/E(Giá CP/EPS) 0 4.7 36.96 50.01 9.76 -3370.69 18.32 15.66 33.13 37.44 29.74 16.76 50.64 96.39 86.85 69.87 30 23.17 25.7 48.89 56.5 4.12 41.14 20.57 22.32 -33.46 28.03 6.28 8.38 17.74 10.38 0 0 0 0
Giá CP 0 2.797 2.698 3.701 4.597 10.112 9.307 7.407 5.003 4.493 3.688 3.805 3.494 3.277 3.127 3.773 2.010 2.108 2.107 2.689 2.825 2.896 3.086 3.497 3.794 4.517 4.513 4.496 6.000 11.105 7.100 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán ITS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:17:03

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU ITS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU ITS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: