CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế - ILS

✅ Xem tín hiệu mua bán ILS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:16:42

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuILS
Giá hiện tại24.6 - Cập nhật vào 13:04 ngày 18/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn19/03/2018
Cổ phiếu niêm yết36.000.000
Cổ phiếu lưu hành36.000.000
Mã số thuế0100110052
Ngày cấp GPKD20/02/2006
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Hỗ trợ vận tải
Ngành nghề chính- Dịch vụ logistic
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Kinh doanh cảng cạn ICD Mỹ Đình
- Dịch vụ hàng tạm nhập tái xuất và quá cảnh
- Kinh doanh vận tải đa phương thức
Mốc lịch sử

- Tháng 08/1980: Tiền thân là Trạm tiếp nhận lao động đi nước ngoài, được thành lập trực thuộc UBND Tp.Hà Nội.

- Ngày 05/10/1985: UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3714/QĐ-TC đổi tên và thành lập Trạm lao động hợp tác quốc tế.

- Ngày 15/08/1987: UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3404/QĐ-UB thành lập Công ty dịch vụ lao động hợp tác quốc tế.

- Ngày 24/12/1988: UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 6599/QĐ-UB sát nhập Trạm dịch vụ trả hàng hợp tác lao động vào Công ty Dịch vụ lao động hợp tác Quốc tế.

- Ngày 26/03/1993: UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 1248/QĐ-UB thành lập và bổ sung thêm chức năng nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ lao động hợp tác quốc tế.

- Ngày 18/06/2004: UBND Tp.Hà Nội ra Quyết định số 3871/QĐ-UB đổi tên Công ty Dịch vụ lao động hợp tác quốc tế thành Công ty Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội.

- Năm 2005: Công ty Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Cung ứng nhân lực và TM quốc tế Hà Nội.

- Ngày 05/04/2010: Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Đầu tư thương mại và Dịch vụ quốc tế.

- Ngày 01/06/2010: Công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương Mại và Dịch vụ Quốc tế.

- Ngày 19/03/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế

Tên tiếng Anh: International Investment Trade and Service Group Company

Tên viết tắt:INTERSERCO

Địa chỉ: Số 17 đường Phạm Hùng - P.Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phùng Thúy Hoa

Điện thoại: (84.43) 562 0136

Fax: (84.43) 562 0136

Email:contact@ils.com.vn

Website:https://ils.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 39.055 247.903 282.159 290.890 161.192 179.903 59.731
Lợi nhuận cty mẹ -531 -18.798 3.324 8.518 2.977 3.048 5.072
Vốn CSH 351.832 365.729 406.337 408.288 402.241 0 0
CP lưu hành 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000
ROE %(LNST/VCSH) -0.15% -5.14% 0.82% 2.09% 0.74% INF% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -1.36% -7.58% 1.18% 2.93% 1.85% 1.69% 8.49%
EPS (Lũy kế 4 quý) -518 -49 156 283 -38 88 0
P/E(Giá CP/EPS) -61.82 -570.13 147.82 40.61 -405.44 179.84 0
Giá CP 32.023 27.936 23.060 11.493 15.407 15.826 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017
Doanh thu 39.055 54.723 55.933 96.723 40.524 133.725 34.999 57.494 55.941 70.713 40.540 137.988 41.649 43.427 30.077 53.133 34.555 70.221 55.703 24.835 29.144 35.733 23.998
CP lưu hành 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000 36.000.000
Lợi nhuận -531 -10.776 -945 -6.383 -694 6.268 -958 -6.376 4.390 8.958 -1.346 864 42 10.986 -1.695 -4.481 -1.833 6.922 -1.985 -930 -959 7.597 -2.525
Vốn CSH 351.832 352.911 365.164 365.729 378.566 402.586 426.290 406.337 415.038 419.133 404.296 408.288 409.608 421.623 410.032 402.241 407.416 408.342 391.521 0 0 349.746 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.15% -3.05% -0.26% -1.75% -0.18% 1.56% -0.22% -1.57% 1.06% 2.14% -0.33% 0.21% 0.01% 2.61% -0.41% -1.11% -0.45% 1.7% -0.51% -INF% -INF% 2.17% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -1.36% -19.69% -1.69% -6.6% -1.71% 4.69% -2.74% -11.09% 7.85% 12.67% -3.32% 0.63% 0.1% 25.3% -5.64% -8.43% -5.3% 9.86% -3.56% -3.74% -3.29% 21.26% -10.52%
EPS (Lũy kế 4 quý) -518 -522 -49 -49 -49 92 167 156 357 237 293 283 135 83 -30 -38 60 85 103 88 114 141 0
P/E(Giá CP/EPS) -61.82 -54 -367.23 -570.13 -351.66 173.31 100.57 147.82 46.45 63.4 36.87 40.61 89.79 193.51 -503.43 -405.44 233.4 153.51 142.14 179.84 150.57 0 0
Giá CP 32.023 28.188 17.994 27.936 17.231 15.945 16.795 23.060 16.583 15.026 10.803 11.493 12.122 16.061 15.103 15.407 14.004 13.048 14.640 15.826 17.165 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán ILS Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:16:42

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU ILS TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU ILS

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: