CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam - IDJ
✅ Xem tín hiệu mua bán IDJ Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:25:55| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | IDJ |
| Giá hiện tại | 3.9 - Cập nhật vào 20:04 ngày 20/04/2026 |
| Sàn niềm yết | HNX |
| Thời gian lên sàn | 13/09/2010 |
| Cổ phiếu niêm yết | 173.490.193 |
| Cổ phiếu lưu hành | 173.490.193 |
| Mã số thuế | 0102186593 |
| Ngày cấp GPKD | 15/03/2007 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Xây dựng nhà cửa, cao ốc |
| Ngành nghề chính | - Đầu tư tài chính - Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng - Kinh doanh khách sạn, nhà hàng - Dịch vụ định giá tài sản - Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước - Tư vấn đầu tư - Dịch vụ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp - Thương mại điện tử... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 15/03/2007: IDJ Financial được thành lập với số vốn điều lệ là 149.6 tỷ đồng. - Tháng 7/2007: Đầu tư và phát triển dự án trường TH và THCS Hà Nội Academy thông qua Công ty IDJ Education. - Ngày 05/01/2009: Đầu tư phát triển khối Trung tâm Thương mại và 3 tầng văn phòng tại Tổ hợp Khách sạn 5 sao, văn phòng Hạng A, trung tâm thương mại cao cấp Grand Plaza do Tập đoàn Charm Vit Hàn Quốc làm chủ đầu tư. - Ngày 09/09/2009: Hà Nội Academy khai giảng niên khóa đầu tiên với trên 500 học sinh. - Ngày 05/06/2010: IDJ Financial tăng vốn điều lệ lên 326 tỷ đồng. - Ngày 13/09/2010: Niêm yết trên Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội HNX với mã chứng khoán IDJ. - Ngày 19/06/2015: Đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam. . - Ngày 15/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 652 tỷ đồng. . - Ngày 15/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 668.3 tỷ đồng. . - Ngày 23/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 735.1 tỷ đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam Tên tiếng Anh: IDJ Vietnam Investment JSC Tên viết tắt:IDJ Investment., JSC Địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà TTTM Grand Plaza Số 117 Trần Duy Hưng - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quang Huy Điện thoại: (84.24) 3555 8999 Fax: (84.24) 3555 8990 Email:contact@idjf.vn Website:http://www.idjf.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 685.417 | 883.153 | 876.378 | 893.403 | 410.721 | 354.013 | 245.151 | 301.783 | 25.505 | 13.612 | 33.417 | 34.417 | 19.303 | 47.950 | 145.801 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 85.816 | 118.376 | 138.109 | 202.506 | 78.706 | 7.239 | 50.110 | 528 | -5.424 | 338 | -34.917 | -13.112 | 344 | -20.811 | 12.307 |
| Vốn CSH | 2.068.954 | 1.992.837 | 1.816.349 | 828.328 | 396.672 | 319.084 | 271.760 | 272.085 | 273.778 | 274.394 | 300.208 | 322.809 | 323.696 | 356.677 | 361.286 |
| CP lưu hành | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 4.15% | 5.94% | 7.6% | 24.45% | 19.84% | 2.27% | 18.44% | 0.19% | -1.98% | 0.12% | -11.63% | -4.06% | 0.11% | -5.83% | 3.41% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 12.52% | 13.4% | 15.76% | 22.67% | 19.16% | 2.04% | 20.44% | 0.17% | -21.27% | 2.48% | -104.49% | -38.1% | 1.78% | -43.4% | 8.44% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 596 | 673 | 2.000 | 2.831 | 1.490 | 1.542 | -18 | -67 | 5 | -828 | -663 | -27 | -448 | -130 | 362 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 10.41 | 12.04 | 6.4 | 5.37 | 7.92 | 2.27 | -143.09 | -34.39 | 448.11 | -3.98 | -6.48 | -110.21 | -9.37 | -43.73 | 0 |
| Giá CP | 6.204 | 8.103 | 12.800 | 15.202 | 11.801 | 3.500 | 2.576 | 2.304 | 2.241 | 3.295 | 4.296 | 2.976 | 4.198 | 5.685 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 225.332 | 185.263 | 207.116 | 67.706 | 285.069 | 67.882 | 284.551 | 245.651 | 228.966 | 465.789 | 97.058 | 84.565 | 295.973 | 243.723 | 231.917 | 121.790 | 50.188 | 97.878 | 206.593 | 56.062 | 130.268 | 144.878 | 38.629 | 40.238 | 102.092 | 21.623 | 77.860 | 43.576 | 69.571 | 79.779 | 146.973 | 5.460 | 14.488 | 5.392 | 2.185 | 3.440 | 1.571 | 5.040 | 5.688 | 1.313 | 4.407 | 5.446 | 21.614 | 1.950 | 2.644 | 20.004 | 9.458 | 2.311 | 3.556 | 5.466 | 7.235 | 3.046 | 1.921 | 3.129 | 41.269 | 1.631 | 25.576 | 48.493 | 71.732 |
| CP lưu hành | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 | 173.490.193 |
| Lợi nhuận | 2.901 | 27.809 | 39.868 | 15.238 | 48.269 | 21.594 | 18.234 | 30.279 | 11.714 | 55.127 | 56.952 | 14.316 | 63.694 | 56.746 | 52.665 | 29.401 | 17.616 | 18.027 | 40.017 | 3.046 | 1.039 | 4.475 | 1.196 | 529 | 49.247 | -701 | 1.780 | -216 | 1.402 | -3.558 | 3.827 | -1.143 | -3.157 | -1.707 | 590 | -1.150 | 1.580 | -860 | -287 | -95 | -23.618 | -2.996 | -5.192 | -3.111 | -7.305 | -6.019 | -5.577 | 5.789 | -222 | -878 | 900 | 544 | -9.671 | -6.378 | -4.336 | -426 | -2.132 | 2.645 | 11.794 |
| Vốn CSH | 2.145.075 | 2.090.138 | 2.108.824 | 2.068.954 | 2.060.717 | 2.012.445 | 1.992.837 | 1.974.594 | 1.940.325 | 1.945.113 | 1.816.349 | 1.737.678 | 987.976 | 884.316 | 828.328 | 774.789 | 405.111 | 403.796 | 396.672 | 356.146 | 330.771 | 329.732 | 319.084 | 322.369 | 320.117 | 270.739 | 271.760 | 270.004 | 270.774 | 269.828 | 272.085 | 266.233 | 266.092 | 269.400 | 273.778 | 273.141 | 275.119 | 273.535 | 274.394 | 274.681 | 272.991 | 296.616 | 300.208 | 306.373 | 309.484 | 316.789 | 322.809 | 328.385 | 321.805 | 322.818 | 323.696 | 322.796 | 319.912 | 350.298 | 356.677 | 361.013 | 361.127 | 363.651 | 361.286 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.14% | 1.33% | 1.89% | 0.74% | 2.34% | 1.07% | 0.91% | 1.53% | 0.6% | 2.83% | 3.14% | 0.82% | 6.45% | 6.42% | 6.36% | 3.79% | 4.35% | 4.46% | 10.09% | 0.86% | 0.31% | 1.36% | 0.37% | 0.16% | 15.38% | -0.26% | 0.65% | -0.08% | 0.52% | -1.32% | 1.41% | -0.43% | -1.19% | -0.63% | 0.22% | -0.42% | 0.57% | -0.31% | -0.1% | -0.03% | -8.65% | -1.01% | -1.73% | -1.02% | -2.36% | -1.9% | -1.73% | 1.76% | -0.07% | -0.27% | 0.28% | 0.17% | -3.02% | -1.82% | -1.22% | -0.12% | -0.59% | 0.73% | 3.26% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 1.29% | 15.01% | 19.25% | 22.51% | 16.93% | 31.81% | 6.41% | 12.33% | 5.12% | 11.84% | 58.68% | 16.93% | 21.52% | 23.28% | 22.71% | 24.14% | 35.1% | 18.42% | 19.37% | 5.43% | 0.8% | 3.09% | 3.1% | 1.31% | 48.24% | -3.24% | 2.29% | -0.5% | 2.02% | -4.46% | 2.6% | -20.93% | -21.79% | -31.66% | 27% | -33.43% | 100.57% | -17.06% | -5.05% | -7.24% | -535.92% | -55.01% | -24.02% | -159.54% | -276.29% | -30.09% | -58.97% | 250.5% | -6.24% | -16.06% | 12.44% | 17.86% | -503.44% | -203.84% | -10.51% | -26.12% | -8.34% | 5.45% | 16.44% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 495 | 756 | 720 | 596 | 682 | 472 | 673 | 935 | 948 | 1.592 | 2.000 | 2.458 | 3.220 | 3.003 | 2.831 | 3.197 | 2.414 | 1.906 | 1.490 | 299 | 222 | 1.701 | 1.542 | 1.560 | 1.537 | 69 | -18 | 45 | 16 | -124 | -67 | -166 | -166 | -21 | 5 | -22 | 10 | -763 | -828 | -979 | -1.071 | -571 | -663 | -675 | -402 | -185 | -27 | 171 | 11 | -279 | -448 | -609 | -638 | -407 | -130 | 364 | 378 | 443 | 362 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 11.93 | 8.86 | 9.3 | 10.41 | 9.23 | 12.93 | 12.04 | 9.09 | 8.12 | 7.98 | 6.4 | 12.77 | 15.43 | 11.59 | 5.37 | 5.04 | 6.54 | 7.98 | 7.92 | 52.46 | 27.92 | 3.17 | 2.27 | 1.99 | 1.95 | 37.42 | -143.09 | 69.46 | 142.11 | -26.69 | -34.39 | -11.43 | -10.22 | -85.36 | 448.11 | -113.74 | 221.42 | -3.67 | -3.98 | -3.07 | -3.55 | -7.36 | -6.48 | -8.74 | -11.19 | -13.52 | -110.21 | 19.83 | 321.98 | -12.53 | -9.37 | -7.23 | -4.86 | -15.23 | -43.73 | 25.24 | 37.61 | 38.38 | 0 |
| Giá CP | 5.905 | 6.698 | 6.696 | 6.204 | 6.295 | 6.103 | 8.103 | 8.499 | 7.698 | 12.704 | 12.800 | 31.389 | 49.685 | 34.805 | 15.202 | 16.113 | 15.788 | 15.210 | 11.801 | 15.686 | 6.198 | 5.392 | 3.500 | 3.104 | 2.997 | 2.582 | 2.576 | 3.126 | 2.274 | 3.310 | 2.304 | 1.897 | 1.697 | 1.793 | 2.241 | 2.502 | 2.214 | 2.800 | 3.295 | 3.006 | 3.802 | 4.203 | 4.296 | 5.900 | 4.498 | 2.501 | 2.976 | 3.391 | 3.542 | 3.496 | 4.198 | 4.403 | 3.101 | 6.199 | 5.685 | 9.187 | 14.217 | 17.002 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU IDJ TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU IDJ
Chia sẻ lên:
