CTCP Đầu tư Apax Holdings - IBC

✅ Xem tín hiệu mua bán IBC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 09:00:05

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuIBC
Giá hiện tại1.7 - Cập nhật vào 07:12 ngày 22/12/2025
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn15/12/2017
Cổ phiếu niêm yết81.589.735
Cổ phiếu lưu hành81.589.735
Mã số thuế0105824156
Ngày cấp GPKD19/03/2012
Nhóm ngành Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ
Ngành Dịch vụ tư vấn quản lý, khoa học và kỹ thuật
Ngành nghề chính- Hoạt động tư vấn, quản lý
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ giáo dục, giáo dục văn hóa nghệ thuật, giáo dục mầm non, tiểu học, trung học, đại học và sau đại học
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính, hỗ trợ tổ chức tua du lịch, đại lý du lịch, dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Kinh doanh bất động sản; hoạt động dịch vụ vận tải...
Mốc lịch sử

- Ngày 19/03/2012: Được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3,000,000,000 đồng.

- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 4,000,000,000 đồng.

- Tháng 08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 50,000,000,000 đồng.

- Tháng 09/2015: ĐHĐCĐ công ty quyết định tăng vốn lên 63,010,600,000 đồng. Công ty hoàn thiện đợt tăng vốn vào ngày 07/09/2015 khi nhận giấy phép đăng ký kinh doanh số 0105824156 thay đổi lần thứ 4 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hà Nội.

- Ngày 16/05/2016 Công ty được Trung Tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 48/2016/GCNCP - VSD với số lượng chứng khóan đăng ký là 6,301,060 cổ phiếu với mã chứng khoán đăng ký là IBC.

- Ngày 25/10/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.

- Tháng 12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 313,010,600,000 đồng.

- Tháng 08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 688,800,000,000 đồng.

- Ngày 12/12/2017: Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.

- Ngày 15/12/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 20,000 đ/CP.

- Ngày 03/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 764,566,760,000 đồng.

- Ngày 31/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 815,897,350,000 đồng.

- Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 831,506,610,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Apax Holdings

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Apax Holdings

Tên tiếng Anh: Apax Holdings Joint Stock Company

Tên viết tắt:Apax Holdings., JSC

Địa chỉ: Tầng 4 - Tòa tháp A - Tòa nhà Sky City Tower - Số 88 Phố Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mỹ Nga

Điện thoại: (84.246) 2629 588

Fax: (84.246) 2629 588

Email:info@apaxholdings.com.vn

Website:http://www.apaxholdings.com.vn

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 997.459 1.733.806 1.329.914 1.672.134 1.049.114 498.931
Lợi nhuận cty mẹ -87.171 98.507 -107.387 74.708 80.669 54.579
Vốn CSH 1.607.039 1.053.943 772.367 1.239.633 1.137.193 333.382
CP lưu hành 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735
ROE %(LNST/VCSH) -5.42% 9.35% -13.9% 6.03% 7.09% 16.37%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -8.74% 5.68% -8.07% 4.47% 7.69% 10.94%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.199 801 -1.305 1.192 892 880
P/E(Giá CP/EPS) 16.89 30.22 -16.67 20.18 32.69 58.29
Giá CP 20.251 24.206 21.754 24.055 29.159 51.295
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017
Doanh thu -45.537 373.729 382.726 286.541 352.324 392.513 522.197 466.772 0 601.280 486.181 242.453 553.067 490.974 342.066 286.027 319.416 292.387 230.116 207.195 224.664 240.218 22.011 12.038
CP lưu hành 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735 81.589.735
Lợi nhuận -102.943 -6.361 19.438 2.695 87.362 5.049 3.646 2.450 0 60.813 2.075 -170.275 27.888 38.251 5.107 3.462 44.349 30.795 3.476 2.049 -10.126 31.540 24.359 8.806
Vốn CSH 1.520.446 1.617.868 1.587.481 1.607.039 1.555.659 1.094.415 1.058.147 1.053.943 1.058.260 846.011 774.032 772.367 944.007 1.170.321 1.169.733 1.239.633 1.246.582 1.146.483 1.093.021 1.137.193 1.131.898 1.141.471 357.741 333.382
ROE %(LNST/VCSH) -6.77% -0.39% 1.22% 0.17% 5.62% 0.46% 0.34% 0.23% 0% 7.19% 0.27% -22.05% 2.95% 3.27% 0.44% 0.28% 3.56% 2.69% 0.32% 0.18% -0.89% 2.76% 6.81% 2.64%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 226.06% -1.7% 5.08% 0.94% 24.8% 1.29% 0.7% 0.52% NAN% 10.11% 0.43% -70.23% 5.04% 7.79% 1.49% 1.21% 13.88% 10.53% 1.51% 0.99% -4.51% 13.13% 110.67% 73.15%
EPS (Lũy kế 4 quý) -1.048 1.240 1.384 1.199 1.201 137 820 801 -1.316 -980 -1.292 -1.305 1.024 1.302 1.215 1.192 1.171 380 427 892 1.352 2.525 1.875 880
P/E(Giá CP/EPS) -2.63 15.24 14.34 16.89 16.99 160.38 26.46 30.22 -17.02 -22.05 -18.35 -16.67 19.72 15.52 18.02 20.18 20.49 62.59 62.38 32.69 19.09 9.7 13.12 58.29
Giá CP 2.756 18.898 19.847 20.251 20.405 21.972 21.697 24.206 22.398 21.609 23.708 21.754 20.193 20.207 21.894 24.055 23.994 23.784 26.636 29.159 25.810 24.493 24.600 51.295
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán IBC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 09:00:05

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU IBC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU IBC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: