CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh - HTE

✅ Xem tín hiệu mua bán HTE Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:15:08

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHTE
Giá hiện tại3.3 - Cập nhật vào 18:03 ngày 18/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn24/07/2017
Cổ phiếu niêm yết23.608.165
Cổ phiếu lưu hành23.608.165
Mã số thuế0305173790
Ngày cấp GPKD07/09/2007
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Tư vấn xây dựng: trắc địa công trình, đo đạc bản đồ, kiểm tra và phân tích kỹ thuật, quản lý và lập dự án đầu tư
- Thiết kế, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế hệ thống điện
- Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ giáo dục; kinh doanh bất động sản
- Tổ chức giới thiệu xúc tiến thương mại
- Sản xuất và mua bán điện, máy móc vật tư ngành điện...
Mốc lịch sử

- CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh (Tradincorp) được thành lập ngày 07/09/2007
- Ngày 24/07/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11.000 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Electric Power Trading Investment Corporation

Tên viết tắt:HCMPC TRADINCORP

Địa chỉ: 14A Đường số 85 - KP. 1 - P. Tân Quy - Q.7 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Lê Thị Thu Hương

Điện thoại: (84.28) 2211 7898

Fax: (84.28) 3553 3585

Email:info@hcmpc-tradincorp.com

Website:https://tradincorp.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 5.325 153.246 121.547 265.952 188.279 228.606 264.195 219.011 19.552
Lợi nhuận cty mẹ -1.837 5.015 2.538 1.690 11.737 26.541 21.659 19.152 -6.006
Vốn CSH 216.855 211.522 212.948 219.390 223.655 231.098 221.303 180.102 0
CP lưu hành 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165
ROE %(LNST/VCSH) -0.85% 2.37% 1.19% 0.77% 5.25% 11.48% 9.79% 10.63% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -34.5% 3.27% 2.09% 0.64% 6.23% 11.61% 8.2% 8.74% -30.72%
EPS (Lũy kế 4 quý) 146 262 -226 541 465 1.428 1.019 -15 0
P/E(Giá CP/EPS) 26.75 21.34 -23.9 9.25 12.7 6.37 0 0 0
Giá CP 3.906 5.591 5.401 5.004 5.906 9.096 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 1/2016 Quý 3/2015 Quý 1/2015
Doanh thu 5.325 54.877 47.869 15.419 35.081 43.910 17.931 22.029 37.677 223.407 18.263 16.810 7.472 165.506 8.152 10.372 4.249 131.712 39.621 40.390 16.883 132.133 31.109 63.522 37.431 108.000 72.211 38.800 18.700 852
CP lưu hành 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165 23.608.165
Lợi nhuận -1.837 8.842 -668 -3.182 23 4.398 4.438 -6.323 25 1.185 224 57 224 8.619 2.802 174 142 4.869 4.826 16.327 519 13.661 2.793 4.719 486 13.177 5.684 291 -655 -5.351
Vốn CSH 216.855 219.247 210.405 211.522 214.705 209.570 205.172 212.948 219.271 220.831 219.646 219.390 235.313 235.075 226.456 223.655 243.271 243.150 235.924 231.098 235.534 236.885 223.199 221.303 236.925 236.439 169.126 180.102 0 0
ROE %(LNST/VCSH) -0.85% 4.03% -0.32% -1.5% 0.01% 2.1% 2.16% -2.97% 0.01% 0.54% 0.1% 0.03% 0.1% 3.67% 1.24% 0.08% 0.06% 2% 2.05% 7.06% 0.22% 5.77% 1.25% 2.13% 0.21% 5.57% 3.36% 0.16% -INF% -INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -34.5% 16.11% -1.4% -20.64% 0.07% 10.02% 24.75% -28.7% 0.07% 0.53% 1.23% 0.34% 3% 5.21% 34.37% 1.68% 3.34% 3.7% 12.18% 40.42% 3.07% 10.34% 8.98% 7.43% 1.3% 12.2% 7.87% 0.75% -3.5% -628.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 146 232 26 262 117 117 -31 -226 69 78 422 541 546 543 370 465 1.200 1.192 1.548 1.428 920 920 902 1.019 819 811 253 -15 0 0
P/E(Giá CP/EPS) 26.75 14.67 181.89 21.34 64.84 74.18 -205.11 -23.9 133.45 88.27 14.23 9.25 9.52 8.85 13.51 12.7 5.25 5.79 4.26 6.37 7.61 5.98 6.76 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 3.906 3.403 4.729 5.591 7.586 8.679 6.358 5.401 9.208 6.885 6.005 5.004 5.198 4.806 4.999 5.906 6.300 6.902 6.594 9.096 7.001 5.502 6.098 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HTE Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:15:08

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HTE TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HTE

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: