CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam - HSV
✅ Xem tín hiệu mua bán HSV Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:15:04| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | HSV |
| Giá hiện tại | 4.4 - Cập nhật vào 17:04 ngày 23/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 27/04/2021 |
| Cổ phiếu niêm yết | 15.749.994 |
| Cổ phiếu lưu hành | 15.749.994 |
| Mã số thuế | 0106358846 |
| Ngày cấp GPKD | 08/11/2013 |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Bán buôn hàng lâu bền |
| Ngành nghề chính | - Bán buôn phế liệu kim loại, phi kim loại |
| Mốc lịch sử | - CTCP Gang thép Hà Nội được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0106358846 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 08/11/2013, với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng được góp bởi 03 cổ đông sáng lập |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam Tên tiếng Anh: HSV Viet Nam Group Joint Stock Company Tên viết tắt:HSV Viet Nam Group., JSC Địa chỉ: Số 68 - Đường Lưu Hữu Phước - P. Cầu Diễn - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hà Hưng Điện thoại: (84.24) 6686 1968 Fax: (84.24) 6686 1968 Email:info@hsvvietnam.com Website:https://hsvvietnam.com/ |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 229.257 | 755.368 | 200.946 | 75.850 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 805 | 2.513 | 3.763 | 739 |
| Vốn CSH | 166.580 | 166.740 | 56.464 | 52.729 |
| CP lưu hành | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.48% | 1.51% | 6.66% | 1.4% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.35% | 0.33% | 1.87% | 0.97% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -17 | 566 | 397 | 148 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -222.32 | 12.02 | 0 | 0 |
| Giá CP | 3.779 | 6.803 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 1/2021 | Quý 1/2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 229.257 | 234.753 | 146.098 | 168.371 | 206.146 | 133.276 | 67.670 | 75.850 |
| CP lưu hành | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 | 15.749.994 |
| Lợi nhuận | 805 | -3.937 | 2.131 | 738 | 3.581 | 1.779 | 1.984 | 739 |
| Vốn CSH | 166.580 | 165.782 | 169.719 | 166.740 | 166.002 | 162.427 | 56.464 | 52.729 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.48% | -2.37% | 1.26% | 0.44% | 2.16% | 1.1% | 3.51% | 1.4% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.35% | -1.68% | 1.46% | 0.44% | 1.74% | 1.33% | 2.93% | 0.97% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -17 | 165 | 615 | 566 | 628 | 588 | 397 | 148 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -222.32 | 22.43 | 9.75 | 12.02 | 21.51 | 24.66 | 0 | 0 |
| Giá CP | 3.779 | 3.701 | 5.996 | 6.803 | 13.508 | 14.500 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HSV TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HSV
Chia sẻ lên:
