CTCP Vận tải Đường sắt Hà Nội - HRT

✅ Xem tín hiệu mua bán HRT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:14:46

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHRT
Giá hiện tại7.2 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/09/2016
Cổ phiếu niêm yết80.058.970
Cổ phiếu lưu hành80.058.970
Mã số thuế0100106264
Ngày cấp GPKD10/09/2003
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Vận tải đường sắt
Ngành nghề chính- Vận tải hành khách đường sắt: Kinh doanh vận tải đường sắt, vận tải đ phương thức trong nước và liên vận quốc tế
- vận tải hàng hóa đường sắt: Đại lý và dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy và đường hàng không
- Tư vấn, khảo sát, thiết kế, chế tạo, đóng mới và sửa chữa các phương tiện, thiết bị, phụ tùng chuyên ngành đường sắt và các sản phẩm cơ khí
Mốc lịch sử

- Ngày 07/07/2003: Công ty Vận tải hành khách đường sắt Hà Nội là công ty Nhà nước được thành lập theo quyết định số 03 QĐ/ĐS-TCCB của HĐQT TCT đường sắt Việt Nam.

- Ngày 17/12/2014: Chuyển đổi Công ty Vận tải hành khách đường sắt Hà Nội thành Công ty TNHH MTV Vận tải đường sắt Hà Nội do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm giữ 100% vốn điều lệ.

- Ngày 18/01/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội.

- Ngày 15/09/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Vận tải Đường sắt Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Đường sắt Hà Nội

Tên tiếng Anh: Ha Noi Railway Transport JSC

Tên viết tắt:Haraco

Địa chỉ: Số 130 Lê Duẩn - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tiến Hiệp

Điện thoại: (84.24) 3942 1117

Fax: (84.24) 3822 4736

Email:ctyvthkdshn@khn.vn

Website:http://www.vantaiduongsathanoi.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015
Doanh thu 630.139 2.343.502 1.546.925 1.944.150 2.559.569 2.512.823 2.260.375 1.600.699 848.789
Lợi nhuận cty mẹ 18.342 4.314 -121.526 -194.861 14.216 2.786 -96.546 1.785 2.896
Vốn CSH 438.888 432.147 460.789 639.711 750.799 718.860 806.036 801.296 628.796
CP lưu hành 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970
ROE %(LNST/VCSH) 4.18% 1% -26.37% -30.46% 1.89% 0.39% -11.98% 0.22% 0.46%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.91% 0.18% -7.86% -10.02% 0.56% 0.11% -4.27% 0.11% 0.34%
EPS (Lũy kế 4 quý) 383 -356 -2.219 -1.384 398 -1.199 48 0 47
P/E(Giá CP/EPS) 11.76 -14.32 -1.89 -1.66 9.79 -3.34 89.59 0 0
Giá CP 4.504 5.098 4.194 2.297 3.896 4.005 4.300 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2015
Doanh thu 630.139 566.037 665.796 635.378 476.291 465.710 282.555 394.952 403.708 469.150 454.888 416.766 603.346 595.519 652.172 642.196 669.682 567.081 647.504 654.453 643.785 487.267 580.061 582.758 610.289 496.204 539.123 565.372 848.789
CP lưu hành 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970 80.058.970
Lợi nhuận 18.342 -30.876 17.802 25.371 -7.983 -33.174 -12.721 -15.384 -60.247 -54.938 -47.066 -58.738 -34.119 -12.235 -5.672 8.848 23.275 7.834 -8.074 -9 3.035 -91.896 -7.084 8 2.426 8.128 -6.719 376 2.896
Vốn CSH 438.888 419.073 449.949 432.147 406.775 414.893 448.068 460.789 476.172 537.707 592.645 639.711 698.450 732.891 745.126 750.799 741.951 718.620 710.786 718.860 718.869 707.057 798.952 806.036 804.214 802.705 794.577 801.296 628.796
ROE %(LNST/VCSH) 4.18% -7.37% 3.96% 5.87% -1.96% -8% -2.84% -3.34% -12.65% -10.22% -7.94% -9.18% -4.88% -1.67% -0.76% 1.18% 3.14% 1.09% -1.14% -0% 0.42% -13% -0.89% 0% 0.3% 1.01% -0.85% 0.05% 0.46%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 2.91% -5.45% 2.67% 3.99% -1.68% -7.12% -4.5% -3.9% -14.92% -11.71% -10.35% -14.09% -5.65% -2.05% -0.87% 1.38% 3.48% 1.38% -1.25% -0% 0.47% -18.86% -1.22% 0% 0.4% 1.64% -1.25% 0.07% 0.34%
EPS (Lũy kế 4 quý) 383 54 25 -356 -865 -1.518 -1.790 -2.219 -2.760 -2.434 -1.901 -1.384 -539 178 428 398 288 35 -1.211 -1.199 -1.198 -1.206 43 48 48 18 -84 0 47
P/E(Giá CP/EPS) 11.76 83.5 202.45 -14.32 -10.63 -5.8 -3.35 -1.89 -1.3 -1.52 -1.68 -1.66 -5.38 18.02 7.71 9.79 10.43 80.46 -3.14 -3.34 -3.84 -3.57 96.67 89.59 112.75 335.36 -72.68 0 0
Giá CP 4.504 4.509 5.061 5.098 9.195 8.804 5.997 4.194 3.588 3.700 3.194 2.297 2.900 3.208 3.300 3.896 3.004 2.816 3.803 4.005 4.600 4.305 4.157 4.300 5.412 6.036 6.105 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HRT Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:14:46

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HRT TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HRT

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: