CTCP Bao bì PP - HPB

✅ Xem tín hiệu mua bán HPB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:14:25

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHPB
Giá hiện tại18 - Cập nhật vào 06:04 ngày 20/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn12/12/2013
Cổ phiếu niêm yết3.880.000
Cổ phiếu lưu hành3.880.000
Mã số thuế0200545032
Ngày cấp GPKD21/04/2003
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất giấy
Ngành nghề chính- Sản xuất kinh doanh bao bì các loại từ chất dẻo, từ giấy
- Sản xuất kinh doanh giấy Kraft và giấy các loại
- Kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ cho ngành bao bì chất dẻo và bao bì giấy
- Làm DV ủy thác XNK, DV hải quan;
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh vận tải đường bộ.
Mốc lịch sử

- Tiền thân là Nhà máy bao bì PP Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 69/QĐ-UB ngày 14/01/1993 của UBND Tp.Hải Phòng
- Ngày 29/04/1997, theo Quyết định số 691/QĐ-UB của UBND Tp.Hải Phòng, Xí nghiệp Bao bì Hải Phòng sáp nhập vào Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng
- Năm 2003, Nhà máy bao bì PP Hải Phòng chuyển đổi thành CTCP Bao bì PP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Bao bì PP

Tên đầy đủ: CTCP Bao bì PP

Tên tiếng Anh: PP Pack Marking JSC

Tên viết tắt:HAIPAC

Địa chỉ: Số 263 Trần Nguyên Hãn - P. Nghĩa Xá - Q.Lê Chân - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hải Anh

Điện thoại: (84.225) 378 3922 - 385 6268

Fax: (84.225) 383 5506

Email:haipacpp@hn.vnn.vn

Website:http://www.haipacpp.com

BCTC theo năm Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 133.126 240.311 223.060 191.476 54.933
Lợi nhuận cty mẹ 6.987 13.699 10.195 7.459 575
Vốn CSH 82.341 76.138 70.138 67.275 69.246
CP lưu hành 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000
ROE %(LNST/VCSH) 8.49% 17.99% 14.54% 11.09% 0.83%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.25% 5.7% 4.57% 3.9% 1.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.013 3.473 2.378 1.381 148
P/E(Giá CP/EPS) 2.64 2.74 3.78 15.57 0
Giá CP 10.594 9.516 8.989 21.502 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009
Doanh thu 72.394 60.732 64.229 59.940 54.353 61.789 62.872 55.665 62.257 42.266 50.244 40.750 53.092 47.390 54.933
CP lưu hành 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000 3.880.000
Lợi nhuận 4.055 2.932 4.582 3.090 4.079 1.948 3.729 2.895 2.854 717 2.707 1.875 2.492 385 575
Vốn CSH 80.234 82.341 81.002 76.138 72.504 74.417 72.376 70.138 67.261 70.708 69.984 67.275 65.904 70.732 69.246
ROE %(LNST/VCSH) 5.05% 3.56% 5.66% 4.06% 5.63% 2.62% 5.15% 4.13% 4.24% 1.01% 3.87% 2.79% 3.78% 0.54% 0.83%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.6% 4.83% 7.13% 5.16% 7.5% 3.15% 5.93% 5.2% 4.58% 1.7% 5.39% 4.6% 4.69% 0.81% 1.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) 4.007 4.013 3.735 3.473 3.373 3.007 2.657 2.378 2.114 2.020 1.934 1.381 895 247 148
P/E(Giá CP/EPS) 2.75 2.64 3.21 2.74 2.96 3.66 3.39 3.78 4.26 5.05 7.76 15.57 41.01 0 0
Giá CP 11.019 10.594 11.989 9.516 9.984 11.006 9.007 8.989 9.006 10.201 15.008 21.502 36.704 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HPB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:14:25

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HPB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HPB

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: