CTCP Bến xe Hà Nội - HNB
✅ Xem tín hiệu mua bán HNB Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:13:49| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | HNB |
| Giá hiện tại | 12.1 - Cập nhật vào 02:05 ngày 05/05/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 22/10/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 9.500.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 9.500.000 |
| Mã số thuế | 0100105528 |
| Ngày cấp GPKD | 18/10/2004 |
| Nhóm ngành | Vận tải và kho bãi |
| Ngành | Hỗ trợ vận tải |
| Ngành nghề chính | - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho đường sắt và đường bộ - Bốc xếp hàng hóa - Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm KD quán bar, vũ trường...) - Vận tải bằng xe buýt, vận tải hành khách đường bộ khác |
| Mốc lịch sử | - Tiền thân là Xí nghiệp Vận tư giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Bến xe Hà Nội Tên tiếng Anh: Ha Noi Transport Station JSC Tên viết tắt:HNB Địa chỉ: Gác 2 - Bến xe Giáp Bát - P. Giáp Bát - Q. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Ms. Thạch Thị Kim Nga Điện thoại: (84.24) 3864 2439 Fax: (84.24) 3864 4536 Email:benxehanoi@benxehanoi.vn Website:https://benxehanoi.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 61.032 | 94.519 | 59.189 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 4.622 | 8.998 | 6.236 |
| Vốn CSH | 107.129 | 100.258 | 101.971 |
| CP lưu hành | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 4.31% | 8.97% | 6.12% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 7.57% | 9.52% | 10.54% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 858 | 1.350 | 387 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 27.98 | 32.8 | 0 |
| Giá CP | 24.007 | 44.280 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 32.494 | 28.538 | 32.711 | 31.653 | 30.155 | 29.784 | 29.405 |
| CP lưu hành | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 | 9.500.000 |
| Lợi nhuận | 2.391 | 2.231 | 2.405 | 3.513 | 3.080 | 2.562 | 3.674 |
| Vốn CSH | 101.537 | 107.129 | 102.663 | 100.258 | 106.012 | 100.448 | 101.971 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.35% | 2.08% | 2.34% | 3.5% | 2.91% | 2.55% | 3.6% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 7.36% | 7.82% | 7.35% | 11.1% | 10.21% | 8.6% | 12.49% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 740 | 858 | 1.217 | 1.350 | 981 | 656 | 387 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 47.59 | 27.98 | 33.7 | 32.8 | 27.74 | 29.71 | 0 |
| Giá CP | 35.217 | 24.007 | 41.013 | 44.280 | 27.213 | 19.490 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HNB TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HNB
Chia sẻ lên:
