CTCP Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang - HGW

✅ Xem tín hiệu mua bán HGW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:48

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHGW
Giá hiện tại9 - Cập nhật vào 09:05 ngày 26/05/2024
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn11/01/2017
Cổ phiếu niêm yết24.878.291
Cổ phiếu lưu hành24.878.291
Mã số thuế1800544868
Ngày cấp GPKD02/02/2004
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Sản xuất, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất, dịch vụ và thương mại
- Sản xuất và kinh doanh thiết bị vật tư ngành nước
- Xây dựng công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt
- Và các hoạt động theo như CNĐKKD.
Mốc lịch sử

- Công ty được thành lập theo QĐ số 20/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang trên cơ sở chia tách từ CT Cấp nước Cần Thơ
- Ngày 29/06/2004 sáp nhập với Ban Công trình đô thị thị xã Vị Thanh tỉnh Hậu Giang và đổi tên thành CT Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang
- Ngày 14/09/2010 đổi thành CT TNHH MTV Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang
- Ngày 16/07/2011 chuyển thành CTCP
- Ngày 11/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 15.500đ/cp.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang

Tên đầy đủ: CTCP Cấp thoát nước - Công trình Đô thị Hậu Giang

Tên tiếng Anh: HAUGIANG WATER SUPPLY AND SEWERAGE - PROJECTS URBAN JSC

Tên viết tắt:HAWASUCO

Địa chỉ: Số 263 - Đường Trần Hưng Đạo - P. 5 - TP. Vị Thanh - T. Hậu Giang

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Thông Minh

Điện thoại: (84.293) 387 6357

Fax: (84.293) 387 6357

Email:

Website:http://capnuochaugiang.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 63.752 280.472 229.181 208.090 181.041 177.341 167.724 82.955
Lợi nhuận cty mẹ 4.458 6.723 6.600 13.421 11.305 9.505 8.877 4.334
Vốn CSH 394.616 390.137 391.338 369.264 350.587 310.206 279.095 270.350
CP lưu hành 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291
ROE %(LNST/VCSH) 1.13% 1.72% 1.69% 3.63% 3.22% 3.06% 3.18% 1.6%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.99% 2.4% 2.88% 6.45% 6.24% 5.36% 5.29% 5.22%
EPS (Lũy kế 4 quý) 364 117 477 662 521 507 435 128
P/E(Giá CP/EPS) 24.72 90.34 16.77 16.47 18.43 29.78 35.2 0
Giá CP 8.998 10.570 7.999 10.903 9.602 15.098 15.312 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 2/2016
Doanh thu 63.752 79.013 66.398 73.327 61.734 61.837 48.575 59.792 58.977 58.863 44.918 57.576 46.733 47.630 41.998 44.417 46.996 46.988 45.767 39.381 45.205 44.556 42.465 42.428 38.275 48.062 34.893
CP lưu hành 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291 24.878.291
Lợi nhuận 4.458 -1.428 2.656 3.371 2.124 3.168 -5.744 4.324 4.852 3.992 -1.303 6.892 3.840 2.588 3.142 2.011 3.564 1.710 2.317 1.897 3.581 2.108 1.277 2.233 3.259 2.104 2.230
Vốn CSH 394.616 392.470 393.695 390.137 390.953 389.306 386.751 391.338 387.268 382.305 377.025 369.264 367.202 362.128 354.694 350.587 352.580 347.020 322.688 310.206 312.274 301.364 287.588 279.095 276.267 272.875 270.350
ROE %(LNST/VCSH) 1.13% -0.36% 0.67% 0.86% 0.54% 0.81% -1.49% 1.1% 1.25% 1.04% -0.35% 1.87% 1.05% 0.71% 0.89% 0.57% 1.01% 0.49% 0.72% 0.61% 1.15% 0.7% 0.44% 0.8% 1.18% 0.77% 0.82%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 6.99% -1.81% 4% 4.6% 3.44% 5.12% -11.83% 7.23% 8.23% 6.78% -2.9% 11.97% 8.22% 5.43% 7.48% 4.53% 7.58% 3.64% 5.06% 4.82% 7.92% 4.73% 3.01% 5.26% 8.51% 4.38% 6.39%
EPS (Lũy kế 4 quý) 364 270 455 117 156 265 298 477 580 539 483 662 482 507 512 521 543 544 567 507 526 508 508 435 434 248 128
P/E(Giá CP/EPS) 24.72 35.89 22.64 90.34 60.39 41.46 26.81 16.77 17.24 21.32 17.6 16.47 22.61 19.73 18.36 18.43 16.76 16.55 18.18 29.78 29.07 30.12 30.14 35.2 35.68 0 0
Giá CP 8.998 9.690 10.301 10.570 9.421 10.987 7.989 7.999 9.999 11.491 8.501 10.903 10.898 10.003 9.400 9.602 9.101 9.003 10.308 15.098 15.291 15.301 15.311 15.312 15.485 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HGW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:48

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HGW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HGW

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: