CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương - HDW

✅ Xem tín hiệu mua bán HDW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:33

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHDW
Giá hiện tại17 - Cập nhật vào 14:02 ngày 18/02/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn03/11/2017
Cổ phiếu niêm yết31.882.470
Cổ phiếu lưu hành31.882.470
Mã số thuế0800001348
Ngày cấp GPKD24/02/2006
Nhóm ngành Tiện ích
Ngành Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngành nghề chính- Khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch
- Sản xuất, kinh doanh nước uống tinh khiết
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Lắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước...
Mốc lịch sử

- Năm 1936: Tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương được xây dựng.

- Năm 1992: Chuyển thành Công ty Cấp nước Hải Hưng theo Quyết định số 1400/QĐ-UB của UBND Tỉnh Hải Dương.

- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Hải Dương.

- Năm 2005: Đổi thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch Hải Dương.

- Ngày 31/03/2017: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương.

- Ngày 03/11/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,500 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

Tên đầy đủ: CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

Tên tiếng Anh: Hai Duong Water Joint Stock Company

Tên viết tắt:HADUWACO

Địa chỉ: Số 10 - Đường Hồng Quang - P. Quang Trung - Tp. Hải Dương - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Mạnh Dũng

Điện thoại: (84.220) 384 0380 - 385 9104

Fax: (84.220) 384 0393 - 385 9010

Email:ctycnhd@vnn.vn

Website:http://hdwaco.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017
Doanh thu 125.653 523.191 510.599 500.536 472.243 426.015 398.237
Lợi nhuận cty mẹ 10.375 52.915 52.091 51.875 48.406 43.711 25.297
Vốn CSH 444.275 445.794 432.496 413.082 372.504 353.033 335.624
CP lưu hành 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470
ROE %(LNST/VCSH) 2.34% 11.87% 12.04% 12.56% 12.99% 12.38% 7.54%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.26% 10.11% 10.2% 10.36% 10.25% 10.26% 6.35%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.624 1.531 1.633 1.569 1.479 1.111 270
P/E(Giá CP/EPS) 8.31 9.8 9.56 6.76 7.17 8.55 0
Giá CP 13.495 15.004 15.611 10.606 10.604 9.499 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017
Doanh thu 125.653 138.554 138.751 124.598 121.288 130.130 140.347 122.053 118.069 129.483 136.759 118.766 115.528 129.368 128.314 112.436 102.125 110.755 115.826 105.356 94.078 103.382 109.269 95.122 90.464
CP lưu hành 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470 31.882.470
Lợi nhuận 10.375 13.374 18.842 9.182 11.517 7.743 20.380 11.257 12.711 8.907 19.175 12.086 11.707 6.510 19.716 11.151 11.029 6.211 18.752 13.558 5.190 1.986 14.696 5.123 3.492
Vốn CSH 444.275 433.900 432.687 445.794 438.832 427.344 429.195 432.496 421.239 408.525 408.987 413.082 402.588 390.998 392.220 372.504 386.769 376.497 371.785 353.033 354.216 347.261 349.359 335.624 330.501
ROE %(LNST/VCSH) 2.34% 3.08% 4.35% 2.06% 2.62% 1.81% 4.75% 2.6% 3.02% 2.18% 4.69% 2.93% 2.91% 1.66% 5.03% 2.99% 2.85% 1.65% 5.04% 3.84% 1.47% 0.57% 4.21% 1.53% 1.06%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 8.26% 9.65% 13.58% 7.37% 9.5% 5.95% 14.52% 9.22% 10.77% 6.88% 14.02% 10.18% 10.13% 5.03% 15.37% 9.92% 10.8% 5.61% 16.19% 12.87% 5.52% 1.92% 13.45% 5.39% 3.86%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.624 1.660 1.483 1.531 1.596 1.634 1.670 1.633 1.659 1.627 1.552 1.569 1.540 1.518 1.509 1.479 1.554 1.371 1.238 1.111 847 793 731 270 110
P/E(Giá CP/EPS) 8.31 8.31 9.44 9.8 9.15 9.36 8.38 9.56 8.02 7.13 6.57 6.76 8.12 7.57 8.48 7.17 7.08 8.9 7.59 8.55 9.45 9.45 0 0 0
Giá CP 13.495 13.795 14.000 15.004 14.603 15.294 13.995 15.611 13.305 11.601 10.197 10.606 12.505 11.491 12.796 10.604 11.002 12.202 9.396 9.499 8.004 7.494 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HDW Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:33

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HDW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HDW

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: