Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP - HAN

✅ Xem tín hiệu mua bán HAN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:03

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHAN
Giá hiện tại8.2 - Cập nhật vào 05:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn20/10/2016
Cổ phiếu niêm yết141.048.000
Cổ phiếu lưu hành141.048.000
Mã số thuế0100106338
Ngày cấp GPKD17/05/1996
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng nhà cửa, cao ốc
Ngành nghề chính- Tổng thầu xây dựng và tổng thầu EPC (bao gồm tư vấn thiết kế, mua sắm thiết bị, xây dựng và lắp đặt) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp.
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, nhà ở và văn phòng cho thuê.
- Sản xuất kinh doanh XNK VLXD, cơ khí
Mốc lịch sử

- Ngày 11/12/1982: Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP được thành lập trên cơ sở hợp nhất 5 đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng về Tổng Công ty bao gồm: Công ty xây dựng số 1, Công ty Xây dựng số 3, Công ty Xây dựng số 11, Nhà máy Bê tông đúc sẵn Hà Nội, Xí nghiệp Một Bạch Đằng.

- Ngày 20/11/1995: Tổng Công ty được thành lập lại theo quyết định của Bộ Xây dựng.

- Ngày 12/01/2007: Chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.

- Ngày 30/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV.

- Ngày 30/07/2014: Tổ chức thành công ĐHCĐ lần thứ (công ty chính thức chuyển đổi hình thức sang CTCP).

- Ngày 20/10/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,500đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

Tên tiếng Anh: Hanoi Construction Corporation – JSC

Tên viết tắt:HANCORP

Địa chỉ: Số 57 Quang Trung - P.Nguyễn Du - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dương Ngọc Quang

Điện thoại: (84.24) 3943 9063

Fax: (84.24) 3943 9521

Email:infor@hancorp.com.vn

Website:http://www.hancorp.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016
Doanh thu 169.343 3.081.999 2.452.479 1.991.629 3.358.209 2.999.705 1.738.064 74.648
Lợi nhuận cty mẹ 184 60.331 52.031 26.568 35.633 96.013 49.988 993
Vốn CSH 1.634.528 1.655.478 1.675.707 1.641.622 1.739.702 1.515.454 1.532.651 1.524.643
CP lưu hành 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.01% 3.64% 3.11% 1.62% 2.05% 6.34% 3.26% 0.07%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.11% 1.96% 2.12% 1.33% 1.06% 3.2% 2.88% 1.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) 415 353 404 250 496 551 1 7
P/E(Giá CP/EPS) 19.27 26.9 30.47 47.61 16.93 21.41 9626.84 0
Giá CP 7.997 9.496 12.310 11.903 8.397 11.797 9.627 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 1/2017 Quý 1/2016
Doanh thu 169.343 1.290.738 618.712 809.002 363.547 930.069 366.058 852.402 303.950 307.298 853.117 435.465 395.749 1.659.191 790.922 545.442 362.654 1.730.508 679.416 431.791 157.990 1.150.448 459.648 127.968 74.648
CP lưu hành 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000 141.048.000
Lợi nhuận 184 27.814 2.847 27.699 1.971 18.277 1.868 30.895 991 24.342 713 1.521 -8 32.480 1.260 2.811 -918 68.933 -834 26.526 1.388 26.075 23.739 174 993
Vốn CSH 1.634.528 1.633.133 1.604.918 1.655.478 1.630.829 1.628.893 1.613.230 1.675.707 1.665.939 1.664.128 1.715.474 1.641.622 1.648.859 1.648.470 1.737.665 1.739.702 1.731.256 1.771.254 1.617.130 1.515.454 1.530.713 1.528.882 1.502.894 1.532.651 1.524.643
ROE %(LNST/VCSH) 0.01% 1.7% 0.18% 1.67% 0.12% 1.12% 0.12% 1.84% 0.06% 1.46% 0.04% 0.09% -0% 1.97% 0.07% 0.16% -0.05% 3.89% -0.05% 1.75% 0.09% 1.71% 1.58% 0.01% 0.07%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.11% 2.15% 0.46% 3.42% 0.54% 1.97% 0.51% 3.62% 0.33% 7.92% 0.08% 0.35% -0% 1.96% 0.16% 0.52% -0.25% 3.98% -0.12% 6.14% 0.88% 2.27% 5.16% 0.14% 1.33%
EPS (Lũy kế 4 quý) 415 428 360 353 376 369 412 404 195 188 246 250 259 253 511 496 664 681 377 551 363 354 170 1 7
P/E(Giá CP/EPS) 19.27 18.7 25.27 26.9 38.85 40.66 33.5 30.47 78.8 63.18 48.77 47.61 23.93 37.21 19.18 16.93 12.64 14.69 25.21 21.41 32.78 28.5 63.11 9626.84 0
Giá CP 7.997 8.004 9.097 9.496 14.608 15.004 13.802 12.310 15.366 11.878 11.997 11.903 6.198 9.414 9.801 8.397 8.393 10.004 9.504 11.797 11.899 10.089 10.729 9.627 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HAN Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:12:03

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HAN

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: