CTCP Chứng khoán Hải Phòng - HAC

✅ Xem tín hiệu mua bán HAC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:11:44

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuHAC
Giá hiện tại10 - Cập nhật vào 16:04 ngày 23/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn18/10/2016
Cổ phiếu niêm yết29.181.096
Cổ phiếu lưu hành29.181.096
Mã số thuế0201129927
Ngày cấp GPKD09/05/2003
Nhóm ngành Tài chính và bảo hiểm
Ngành Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan
Ngành nghề chính- Môi giới chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp
- Lưu ký chứng khoán

Mốc lịch sử

- Ngày 05/09/2003: là công ty chứng khoán đầu tiên tại Hải Phòng; chính thức đi vào hoạt động ngày 21/10/2003. Đây là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khóan Hà Nội
- Ngày 06/01/2004, trở thành thành viên Sở Giao dịch CK HCM
- Ngày 29/10/2015: CTCP Chứng khoán Hải Phòng và CTCP Chứng khoán Á Âu đã được UBCKNN chấp thuận việc hợp nhất thông qua Quyết định số 918/QĐ-UBCK
- Ngày 16/11/2015: Ngày giao dịch cuối cùng của HPC với giá đóng cửa cuối phiên là 2,800 đồng/CP
- Ngày 17/11/2015: Ngày hủy niêm yết của HPC trên HNX
- Ngày 23/11/2015: UBCKNN đã tổ chức lễ trao Giấy phép thành lập và hoạt động (Giấy phép số: 119/GP-UBCK) cho CTCP Chứng khoán Hải Phòng
- Ngày 18/10/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.400đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Chứng khoán Hải Phòng

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Hải Phòng

Tên tiếng Anh: Hai Phong Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:HASECO

Địa chỉ: Số 7 Lô 28A đường Lê Hồng Phong - P. Đông Khê - Q. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Công Ngữ

Điện thoại: (84.225) 384 2335

Fax: (84.225) 374 6266

Email:haseco@haseco.vn

Website:https://haseco.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007
Doanh thu 18.497 62.206 89.031 60.083 58.609 43.351 36.239 33.073 24.143 42.815 39.750 31.061 60.907 56.251 109.523 67.872 112.271
Lợi nhuận cty mẹ 6.583 -80.020 38.782 22.092 5.482 -8.266 5.514 18.072 -9.347 18.001 15.278 12.450 -94.754 -48.715 12.604 -119.801 58.440
Vốn CSH 236.007 245.654 316.343 304.817 294.376 293.844 298.849 313.421 290.419 293.014 278.931 279.334 335.604 395.747 351.274 505.630 99.670
CP lưu hành 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096
ROE %(LNST/VCSH) 2.79% -32.57% 12.26% 7.25% 1.86% -2.81% 1.85% 5.77% -3.22% 6.14% 5.48% 4.46% -28.23% -12.31% 3.59% -23.69% 58.63%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 35.59% -128.64% 43.56% 36.77% 9.35% -19.07% 15.22% 54.64% -38.72% 42.04% 38.44% 40.08% -155.57% -86.6% 11.51% -176.51% 52.05%
EPS (Lũy kế 4 quý) -2.631 -1.399 1.024 356 5 -159 535 185 52 351 -10 -1.402 -1.676 1.433 -4.983 1.152 4.373
P/E(Giá CP/EPS) -1.94 -6.01 8.69 13.76 746.75 -20.15 7.48 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 5.104 8.408 8.899 4.899 3.734 3.204 4.002 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008 Quý 4/2007 Quý 2/2007 Quý 1/2007
Doanh thu 18.497 6.927 22.093 14.392 18.794 33.167 22.245 23.097 10.522 24.378 9.794 16.386 9.525 18.325 22.931 8.557 8.796 9.605 18.008 8.116 7.622 11.592 6.483 8.386 9.778 10.461 9.848 7.718 5.046 0 7.223 9.333 7.587 10.505 11.324 9.798 11.188 11.074 5.953 11.520 11.203 7.016 5.911 11.346 6.788 2.353 40.678 9.011 8.865 13.345 8.430 21.016 13.460 35.325 43.749 26.458 3.991 30.338 16.311 8.764 12.459 49.889 24.590 37.792
CP lưu hành 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096 29.181.096
Lợi nhuận 6.583 -29.195 15.149 -69.312 3.338 15.340 9.822 11.025 2.595 13.837 2.428 10.298 -4.471 5.749 -1.187 -988 1.908 -14.206 13.446 -5.240 -2.266 5.884 -3.012 -1.378 4.020 6.877 6.089 4.877 229 0 304 -9.988 337 5.119 6.614 -1.287 7.555 6.139 1.676 4.139 3.324 -17.115 9.249 8.007 12.309 -89.154 12.568 -11.938 -6.230 -6.143 -42.954 -2.655 3.037 4.499 39.522 -15.791 -15.626 -33.942 -88.997 -140 3.278 19.037 17.540 21.863
Vốn CSH 236.007 230.470 260.801 245.654 344.142 340.804 326.165 316.343 328.497 325.411 307.298 304.817 294.519 298.990 293.241 294.376 295.364 293.456 307.291 293.844 299.187 301.721 295.837 298.849 315.819 311.799 319.510 313.421 308.591 309.233 290.723 290.419 305.085 304.747 299.629 293.014 294.301 286.746 280.607 278.931 274.792 271.468 288.583 279.334 271.327 259.018 348.172 335.604 347.542 353.772 359.642 395.747 398.402 395.365 390.848 351.274 367.065 382.691 416.633 505.630 550.188 238.153 109.158 99.670
ROE %(LNST/VCSH) 2.79% -12.67% 5.81% -28.22% 0.97% 4.5% 3.01% 3.49% 0.79% 4.25% 0.79% 3.38% -1.52% 1.92% -0.4% -0.34% 0.65% -4.84% 4.38% -1.78% -0.76% 1.95% -1.02% -0.46% 1.27% 2.21% 1.91% 1.56% 0.07% 0% 0.1% -3.44% 0.11% 1.68% 2.21% -0.44% 2.57% 2.14% 0.6% 1.48% 1.21% -6.3% 3.2% 2.87% 4.54% -34.42% 3.61% -3.56% -1.79% -1.74% -11.94% -0.67% 0.76% 1.14% 10.11% -4.5% -4.26% -8.87% -21.36% -0.03% 0.6% 7.99% 16.07% 21.94%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 35.59% -421.47% 68.57% -481.6% 17.76% 46.25% 44.15% 47.73% 24.66% 56.76% 24.79% 62.85% -46.94% 31.37% -5.18% -11.55% 21.69% -147.9% 74.67% -64.56% -29.73% 50.76% -46.46% -16.43% 41.11% 65.74% 61.83% 63.19% 4.54% NAN% 4.21% -107.02% 4.44% 48.73% 58.41% -13.14% 67.53% 55.44% 28.15% 35.93% 29.67% -243.94% 156.47% 70.57% 181.33% -3788.95% 30.9% -132.48% -70.28% -46.03% -509.54% -12.63% 22.56% 12.74% 90.34% -59.68% -391.53% -111.88% -545.63% -1.6% 26.31% 38.16% 71.33% 57.85%
EPS (Lũy kế 4 quý) -2.631 -2.743 -1.216 -1.399 1.355 1.329 1.278 1.024 999 757 480 356 -31 188 -496 5 -140 -283 405 -159 -26 189 223 535 749 619 384 185 -324 -320 -105 52 269 449 474 351 486 381 -199 -10 86 310 -1.485 -1.402 -1.899 -2.361 -293 -1.676 -1.445 -1.214 -949 1.433 1.009 407 -834 -4.983 -5.794 -5.147 -3.472 1.152 2.071 5.180 7.881 4.373
P/E(Giá CP/EPS) -1.94 -1.97 -6.33 -6.01 9.82 12.34 9.94 8.69 8.41 7.92 9.58 13.76 -146.29 25.01 -9.47 746.75 -29.24 -18 8.14 -20.15 -135.99 21.17 19.73 7.48 6.41 5.17 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Giá CP 5.104 5.404 7.697 8.408 13.306 16.400 12.703 8.899 8.402 5.995 4.598 4.899 4.535 4.702 4.697 3.734 4.094 5.094 3.297 3.204 3.536 4.001 4.400 4.002 4.801 3.200 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán HAC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:11:44

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU HAC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU HAC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: