CTCP FECON - FCN
✅ Xem tín hiệu mua bán FCN Lần cập nhật mới nhất: 2024-11-06 07:27:57| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | FCN |
| Giá hiện tại | 13.2 - Cập nhật vào 17:05 ngày 01/05/2026 |
| Sàn niềm yết | HOSE |
| Thời gian lên sàn | 24/07/2012 |
| Cổ phiếu niêm yết | 125.439.005 |
| Cổ phiếu lưu hành | 125.439.005 |
| Mã số thuế | 0101502599 |
| Ngày cấp GPKD | 18/06/2004 |
| Nhóm ngành | Xây dựng và Bất động sản |
| Ngành | Nhà thầu chuyên môn |
| Ngành nghề chính | - Khảo sát địa chất, thí nghiệm nền móng và tư vấn địa kỹ thuật công trình - Thiết kế, sản xuất và thi công xử lý nền đất yếu - Thiết kế, sản xuất và thi công cọc bê tông ly tâm dự ứng lực cường độ cao - Xây dựng công trình ngầm - Khai thác khoáng sản và cung cấp vật liệu xây dựng |
| Mốc lịch sử | - Ngày 18/6/2004: Thành lập Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON. - Năm 2004: Thành lập Công ty Cổ phần Đầu tư FECON. - Năm 2007: Tăng vốn lên 39.63 tỷ đồng. - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 87,997 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn lên 107 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn lên 128,4 tỷ đồng. - Tháng 03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 138,051 tỷ đồng. - Tháng 06/2012 là doanh nghiệp Việt Nam đầu tiên chính thức trở thành Hội viên doanh nghiệp của Hội Xây dựng Hầm và Không gian ngầm Quốc tế (ITA-AITES). - Tháng 07/2012: FECON chính thức niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam với mã cổ phiếu FCN. - Tháng 05/2013: Thành lập Công ty Cổ phần FECON Nghi Sơn. - Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 397,591 tỷ đồng. - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 457 tỷ đồng. - Năm 2016: Đổi tên thành công ty Cổ phần FECON. - Ngày 10/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 543.5 tỷ đồng. - Ngày 12/2/2018: Tăng vốn điều lệ lên 943,445,620,000 đồng. - Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,138,477,420,000 đồng. - Ngày 17/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,195,388,930,000 đồng. - Ngày 25/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,254,390,050,000 đồng. - Tháng 01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,574,390,000,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP FECON Tên tiếng Anh: FECON CORPORATION Tên viết tắt:FECON CORP Địa chỉ: Tầng 15 Tháp CEO - Lô HH2-1 - Khu đô thị Mễ Trì Hạ - Đường Phạm Hùng - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thái Dũng Điện thoại: (84.24) 6269 0481 Fax: (84.24) 6269 0484 Email:info@fecon.com.vn Website:https://fecon.com.vn/ |
| BCTC theo năm | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 | Năm 2011 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3.374.697 | 2.879.979 | 3.043.537 | 3.484.219 | 3.161.231 | 3.104.138 | 2.858.323 | 2.321.761 | 2.106.901 | 1.660.553 | 1.309.062 | 1.204.726 | 727.702 | 0 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 9.386 | -30.893 | 39.126 | 109.980 | 117.003 | 223.786 | 247.314 | 167.949 | 151.248 | 141.473 | 137.726 | 114.356 | 77.335 | 0 |
| Vốn CSH | 3.363.196 | 3.495.428 | 3.412.903 | 2.230.585 | 2.418.987 | 2.136.248 | 1.607.112 | 991.523 | 751.895 | 745.650 | 598.954 | 394.732 | 325.114 | 248.016 |
| CP lưu hành | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.28% | -0.88% | 1.15% | 4.93% | 4.84% | 10.48% | 15.39% | 16.94% | 20.12% | 18.97% | 22.99% | 28.97% | 23.79% | 0% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 0.28% | -1.07% | 1.29% | 3.16% | 3.7% | 7.21% | 8.65% | 7.23% | 7.18% | 8.52% | 10.52% | 9.49% | 10.63% | NAN% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | -198 | 249 | 474 | 1.159 | 1.146 | 3.079 | 2.737 | 3.415 | 2.949 | 3.177 | 2.315 | 7.288 | 2.321 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | -83.78 | 46.13 | 26.36 | 10.62 | 8.55 | 4.69 | 6.19 | 8.14 | 6.88 | 6.8 | 10.37 | 2.81 | 0 | 0 |
| Giá CP | 16.588 | 11.486 | 12.495 | 12.309 | 9.798 | 14.441 | 16.942 | 27.798 | 20.289 | 21.604 | 24.007 | 20.479 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 4/2014 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 4/2013 | Quý 3/2013 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 3/2011 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.202.744 | 744.390 | 815.941 | 611.622 | 1.049.233 | 547.635 | 673.976 | 609.135 | 838.488 | 664.252 | 1.039.086 | 501.711 | 1.275.043 | 868.417 | 760.530 | 580.229 | 1.142.734 | 828.873 | 761.831 | 427.793 | 1.255.427 | 712.301 | 645.763 | 490.647 | 1.149.871 | 732.970 | 550.004 | 425.478 | 1.017.543 | 598.149 | 410.400 | 295.669 | 940.126 | 522.587 | 359.797 | 284.391 | 776.051 | 341.193 | 293.105 | 250.204 | 763.338 | 120.798 | 215.307 | 209.619 | 513.637 | 87.580 | 339.838 | 263.671 | 355.385 | 151.197 | 221.120 | 0 |
| CP lưu hành | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 | 125.439.005 |
| Lợi nhuận | -2.019 | 7.147 | 11.585 | -7.327 | -43.510 | 9.516 | 10.127 | -7.026 | 25.516 | 5.579 | 15.180 | -7.149 | 39.244 | 18.700 | 34.053 | 17.983 | 47.138 | 41.778 | 15.646 | 12.441 | 72.470 | 34.988 | 88.119 | 28.209 | 124.945 | 56.712 | 41.763 | 23.894 | 47.704 | 63.220 | 38.397 | 18.628 | 73.407 | 32.253 | 24.203 | 21.385 | 73.180 | 16.069 | 25.623 | 26.601 | 87.535 | 5.502 | 19.336 | 25.353 | 46.047 | 4.756 | 36.343 | 27.210 | 34.132 | 11.159 | 32.044 | 0 |
| Vốn CSH | 3.368.150 | 3.340.042 | 3.340.059 | 3.363.196 | 3.360.179 | 3.407.805 | 3.401.945 | 3.495.428 | 3.463.309 | 3.400.793 | 3.412.903 | 2.928.173 | 3.003.853 | 2.249.567 | 2.230.585 | 2.537.133 | 2.236.814 | 2.214.863 | 2.418.987 | 2.460.776 | 2.189.798 | 2.131.939 | 2.136.248 | 1.975.670 | 1.757.151 | 1.757.762 | 1.607.112 | 1.827.197 | 1.397.467 | 1.118.857 | 991.523 | 1.024.730 | 886.155 | 765.790 | 751.895 | 777.264 | 781.164 | 712.867 | 745.650 | 740.083 | 717.547 | 637.231 | 598.954 | 632.080 | 626.699 | 594.807 | 394.732 | 370.949 | 364.266 | 334.961 | 325.114 | 248.016 |
| ROE %(LNST/VCSH) | -0.06% | 0.21% | 0.35% | -0.22% | -1.29% | 0.28% | 0.3% | -0.2% | 0.74% | 0.16% | 0.44% | -0.24% | 1.31% | 0.83% | 1.53% | 0.71% | 2.11% | 1.89% | 0.65% | 0.51% | 3.31% | 1.64% | 4.12% | 1.43% | 7.11% | 3.23% | 2.6% | 1.31% | 3.41% | 5.65% | 3.87% | 1.82% | 8.28% | 4.21% | 3.22% | 2.75% | 9.37% | 2.25% | 3.44% | 3.59% | 12.2% | 0.86% | 3.23% | 4.01% | 7.35% | 0.8% | 9.21% | 7.34% | 9.37% | 3.33% | 9.86% | 0% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | -0.17% | 0.96% | 1.42% | -1.2% | -4.15% | 1.74% | 1.5% | -1.15% | 3.04% | 0.84% | 1.46% | -1.42% | 3.08% | 2.15% | 4.48% | 3.1% | 4.13% | 5.04% | 2.05% | 2.91% | 5.77% | 4.91% | 13.65% | 5.75% | 10.87% | 7.74% | 7.59% | 5.62% | 4.69% | 10.57% | 9.36% | 6.3% | 7.81% | 6.17% | 6.73% | 7.52% | 9.43% | 4.71% | 8.74% | 10.63% | 11.47% | 4.55% | 8.98% | 12.09% | 8.96% | 5.43% | 10.69% | 10.32% | 9.6% | 7.38% | 14.49% | NAN% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 60 | -204 | -189 | -198 | -196 | 242 | 217 | 249 | 251 | 359 | 474 | 647 | 878 | 954 | 1.159 | 1.020 | 984 | 1.196 | 1.146 | 1.791 | 2.029 | 2.673 | 3.079 | 2.747 | 2.940 | 2.299 | 2.737 | 3.174 | 3.257 | 3.907 | 3.415 | 3.180 | 3.291 | 3.303 | 2.949 | 2.980 | 3.094 | 3.408 | 3.177 | 2.686 | 2.741 | 1.892 | 2.315 | 4.160 | 5.320 | 6.575 | 7.288 | 7.283 | 5.602 | 3.129 | 2.321 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 244.88 | -66.94 | -79.95 | -83.78 | -73.13 | 60.28 | 70.67 | 46.13 | 37.42 | 38.05 | 26.36 | 42.06 | 31.33 | 14.57 | 10.62 | 14.41 | 13.72 | 9.7 | 8.55 | 3.79 | 4.88 | 4.9 | 4.69 | 5.41 | 5.07 | 7.22 | 6.19 | 6.7 | 7.46 | 5.53 | 8.14 | 6.18 | 5.8 | 6.3 | 6.88 | 7.18 | 6.59 | 5.9 | 6.8 | 8.23 | 7.55 | 12.9 | 10.37 | 6.71 | 3.52 | 2.46 | 2.81 | 2.27 | 3.16 | 5.4 | 0 | 0 |
| Giá CP | 14.693 | 13.656 | 15.111 | 16.588 | 14.333 | 14.588 | 15.335 | 11.486 | 9.392 | 13.660 | 12.495 | 27.213 | 27.508 | 13.900 | 12.309 | 14.698 | 13.500 | 11.601 | 9.798 | 6.788 | 9.902 | 13.098 | 14.441 | 14.861 | 14.906 | 16.599 | 16.942 | 21.266 | 24.297 | 21.606 | 27.798 | 19.652 | 19.088 | 20.809 | 20.289 | 21.396 | 20.389 | 20.107 | 21.604 | 22.106 | 20.695 | 24.407 | 24.007 | 27.914 | 18.726 | 16.175 | 20.479 | 16.532 | 17.702 | 16.897 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU FCN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU FCN
Chia sẻ lên:
