CTCP EVN Quốc tế - EIC
✅ Xem tín hiệu mua bán EIC Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:54:59| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | EIC |
| Giá hiện tại | 22.3 - Cập nhật vào 07:04 ngày 25/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 28/02/2017 |
| Cổ phiếu niêm yết | 36.677.145 |
| Cổ phiếu lưu hành | 36.677.145 |
| Mã số thuế | 0103019858 |
| Ngày cấp GPKD | 01/10/2007 |
| Nhóm ngành | Tiện ích |
| Ngành | Phát, truyền tải và phân phối điện năng |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất, truyền tải phân phối điện - Dạy nghề: Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý, vận hành, bảo dưỡng và sữa chữa thiết bị nhà máy điện - Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Quản lý dự án,... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 31/05/2007: Công ty Cổ phần EVN Campuchia được thành lập với vốn điều lệ đăng ký là 2,400 tỷ đồng. . - Ngày 01/10/2007: Chính thức đi vào hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0103019858 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. - Ngày 21/05/2008: CT đổi tên thành CTCP EVN Quốc Tế. - Ngày 02/07/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2035/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. . - Ngày 18/05/2016: Điều chỉnh vốn điều lệ về 366,771,450,000 đồng theo số vốn thực góp. - Ngày 28/02/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,500đ/CP. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP EVN Quốc tế Tên tiếng Anh: EVN International Joint Stock Company Tên viết tắt:EVNI Địa chỉ: Lô số 91 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Khuê Trung - Q. Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Mai Hương Điện thoại: (84.236) 625 5656 Fax: (84.236) 363 3991 Email:thanhevni@gmail.com Website:http://evni.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 990 | 14.223 | 18.585 | 14.588 | 7.818 | 4.252 | 6.613 | 273 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 1.279 | 103.549 | 168.769 | 46.670 | 1.718 | 1.523 | 1.335 | 322 | -2.313 | -90 |
| Vốn CSH | 482.874 | 512.270 | 420.294 | 379.618 | 378.110 | 376.612 | 376.297 | 373.917 | 374.768 | 375.170 |
| CP lưu hành | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.26% | 20.21% | 40.15% | 12.29% | 0.45% | 0.4% | 0.35% | 0.09% | -0.62% | -0.02% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 129.19% | 728.04% | 908.09% | 319.92% | 21.97% | 35.82% | 20.19% | 117.95% | -INF% | -INF% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.822 | 4.610 | 1.286 | 46 | 43 | 36 | 21 | 9 | -11 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.44 | 5.75 | 10.65 | 201.17 | 282.34 | 233.43 | 333.83 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 20.996 | 26.508 | 13.696 | 9.254 | 12.141 | 8.403 | 7.010 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 3/2014 | Quý 3/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 2/2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 731 | 259 | 10.433 | 340 | 2.482 | 968 | 6.244 | 8.783 | 3.231 | 327 | 3.850 | 7.967 | 2.487 | 284 | 3.991 | 1.248 | 2.395 | 184 | 2.211 | 1.263 | 727 | 51 | 3.954 | 460 | 1.169 | 1.030 | 273 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| CP lưu hành | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 | 36.677.145 |
| Lợi nhuận | 501 | 778 | 81.201 | 20.801 | 711 | 836 | 76.416 | 91.104 | 962 | 287 | 17.444 | 28.482 | 466 | 278 | 614 | 319 | 514 | 271 | 473 | 301 | 431 | 318 | 245 | 310 | 373 | 407 | 322 | -2.007 | -306 | -78 | -12 |
| Vốn CSH | 480.899 | 482.874 | 482.170 | 459.663 | 512.270 | 515.481 | 514.444 | 474.705 | 420.294 | 422.186 | 414.736 | 397.096 | 379.618 | 379.323 | 379.045 | 378.431 | 378.110 | 377.596 | 377.325 | 376.912 | 376.612 | 376.180 | 376.800 | 376.607 | 376.297 | 375.923 | 373.917 | 372.717 | 374.768 | 375.064 | 375.170 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 0.1% | 0.16% | 16.84% | 4.53% | 0.14% | 0.16% | 14.85% | 19.19% | 0.23% | 0.07% | 4.21% | 7.17% | 0.12% | 0.07% | 0.16% | 0.08% | 0.14% | 0.07% | 0.13% | 0.08% | 0.11% | 0.08% | 0.07% | 0.08% | 0.1% | 0.11% | 0.09% | -0.54% | -0.08% | -0.02% | -0% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 68.54% | 300.39% | 778.31% | 6117.94% | 28.65% | 86.36% | 1223.83% | 1037.28% | 29.77% | 87.77% | 453.09% | 357.5% | 18.74% | 97.89% | 15.38% | 25.56% | 21.46% | 147.28% | 21.39% | 23.83% | 59.28% | 623.53% | 6.2% | 67.39% | 31.91% | 39.51% | 117.95% | -INF% | -INF% | -INF% | -INF% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.816 | 2.822 | 2.823 | 2.693 | 4.610 | 4.616 | 4.601 | 2.994 | 1.286 | 1.273 | 1.272 | 814 | 46 | 47 | 47 | 43 | 43 | 40 | 42 | 35 | 36 | 34 | 36 | 30 | 21 | 11 | 9 | -65 | -11 | -2 | 0 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 8.38 | 7.44 | 7.08 | 9.06 | 5.75 | 5.83 | 4.67 | 4.68 | 10.65 | 12.96 | 8.02 | 10.69 | 201.17 | 223.23 | 149.45 | 232.61 | 282.34 | 211.24 | 197.48 | 243.61 | 233.43 | 241.35 | 219.8 | 269.13 | 333.83 | 820.36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 23.598 | 20.996 | 19.987 | 24.399 | 26.508 | 26.911 | 21.487 | 14.012 | 13.696 | 16.498 | 10.201 | 8.702 | 9.254 | 10.492 | 7.024 | 10.002 | 12.141 | 8.450 | 8.294 | 8.526 | 8.403 | 8.206 | 7.913 | 8.074 | 7.010 | 9.024 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU EIC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU EIC
Chia sẻ lên:
