CTCP Xây dựng Điện VNECO12 - E12

✅ Xem tín hiệu mua bán E12 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:09:51

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuE12
Giá hiện tại4.8 - Cập nhật vào 20:04 ngày 17/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn31/12/2019
Cổ phiếu niêm yết1.200.000
Cổ phiếu lưu hành1.200.000
Mã số thuế3100320136
Ngày cấp GPKD01/08/2005
Nhóm ngành Xây dựng và Bất động sản
Ngành Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng
Ngành nghề chính- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công nghiệp dân dụng
- Sản xuất cột điện bê tông ly tâm côt thép, sản phẩm bê tông tươi, các sản phẩm bê tông đúc sẵn; gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí
- Sản xuất kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng, vân tải hàng hoá
- Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng ký thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch
Mốc lịch sử

- Tiền thân là công ty Đầu tư và Xây dựng 3.12 trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 (Nay là Tổng Công ty CP Xây dựng Điện Việt Nam).
- Ngày 13/06/2005 Bộ Công nghiệp quyết định đổi Công ty Đầu tư và xây dựng 3.12 thành CTCP Đầu tư và Xây dựng 3.12.
- Ngày 31/12/2019, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,800 đ/CP.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Xây dựng Điện VNECO12

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Điện VNECO12

Tên tiếng Anh: VNECO12 Electricity Construction JSC

Tên viết tắt:VNECO12

Địa chỉ: Số 155 Đường Lý Thường Kiệt - P. Đồng Phú - Tp. Đồng Hới - Quảng Bình

Người công bố thông tin: Mr. Trương Xuân Phúc

Điện thoại: (84.232) 385 0554

Fax: (84.232) 385 0554

Email:vneco12qb@gmail.com

Website:http://vneco12.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020
Doanh thu 11.258 76.646 61.270 42.474
Lợi nhuận cty mẹ 27 98 393 114
Vốn CSH 15.041 15.103 15.016 14.881
CP lưu hành 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.18% 0.65% 2.62% 0.77%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.24% 0.13% 0.64% 0.27%
EPS (Lũy kế 4 quý) 72 219 143 130
P/E(Giá CP/EPS) 81.05 30.54 69.72 61.53
Giá CP 5.836 6.688 9.970 7.999
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020
Doanh thu 7.401 3.857 30.847 16.151 22.032 7.616 12.747 16.732 26.389 5.402 15.125 15.679 9.077 2.593
CP lưu hành 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000
Lợi nhuận 15 12 14 23 36 25 179 22 177 15 -42 0 156 0
Vốn CSH 15.056 15.041 15.117 15.103 15.079 15.043 15.195 15.016 14.994 14.832 14.840 14.881 14.881 14.725
ROE %(LNST/VCSH) 0.1% 0.08% 0.09% 0.15% 0.24% 0.17% 1.18% 0.15% 1.18% 0.1% -0.28% 0% 1.05% 0%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.2% 0.31% 0.05% 0.14% 0.16% 0.33% 1.4% 0.13% 0.67% 0.28% -0.28% 0% 1.72% 0%
EPS (Lũy kế 4 quý) 54 72 82 219 218 336 327 143 125 107 0 130 130 0
P/E(Giá CP/EPS) 124.44 81.05 62.06 30.54 37.16 106.95 30.56 69.72 79.81 93.09 0 61.53 61.53 69045.22
Giá CP 6.720 5.836 5.089 6.688 8.101 35.935 9.993 9.970 9.976 9.961 0 7.999 7.999 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán E12 Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:09:51

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU E12 TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU E12

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: