CTCP Domenal - DMN
✅ Xem tín hiệu mua bán DMN Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:51:15| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | DMN |
| Giá hiện tại | 9 - Cập nhật vào 19:04 ngày 20/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 22/11/2021 |
| Cổ phiếu niêm yết | 12.500.000 |
| Cổ phiếu lưu hành | 12.500.000 |
| Mã số thuế | Mã số thuế: |
| Ngày cấp GPKD | 06/03/2008 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất thực phẩm |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm, sinh học, hóa chất dùng trong thú y - Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản - Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản... |
| Mốc lịch sử | - Ngày 22/11/2021 ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,400 đ/CP . |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Domenal Tên tiếng Anh: Domenal Joint Stock Company Tên viết tắt:DOMENAL Địa chỉ: 30 Lê Anh Xuân - P.2 - Tp.Cao Lãnh - T.Đồng Tháp Người công bố thông tin: NULL Điện thoại: (84.277) 3876113 Fax: (84.277) 3876114 Email:NULL Website:http://domenal.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 309.302 | 638.523 | 157.123 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 10.622 | 10.354 | 1.454 |
| Vốn CSH | 152.587 | 141.991 | 135.548 |
| CP lưu hành | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 6.96% | 7.29% | 1.07% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 3.43% | 1.62% | 0.93% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 918 | 586 | 41 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 4.79 | 13.47 | 0 |
| Giá CP | 4.397 | 7.893 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 3/2021 | Quý 1/2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 166.674 | 142.628 | 167.316 | 184.456 | 151.832 | 134.919 | 65.491 | 91.632 |
| CP lưu hành | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 | 12.500.000 |
| Lợi nhuận | 4.072 | 6.550 | 427 | 3.542 | 952 | 5.433 | 944 | 510 |
| Vốn CSH | 156.660 | 152.587 | 146.057 | 145.533 | 141.991 | 141.039 | 131.178 | 135.548 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 2.6% | 4.29% | 0.29% | 2.43% | 0.67% | 3.85% | 0.72% | 0.38% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 2.44% | 4.59% | 0.26% | 1.92% | 0.63% | 4.03% | 1.44% | 0.56% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 1.167 | 918 | 828 | 794 | 586 | 510 | 116 | 41 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 6.17 | 4.79 | 6.04 | 7.18 | 13.47 | 23.72 | 0 | 0 |
| Giá CP | 7.200 | 4.397 | 5.001 | 5.701 | 7.893 | 12.097 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU DMN TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU DMN
Chia sẻ lên:
