CTCP Thế Giới Số - DGW
✅ Xem tín hiệu mua bán DGW Lần cập nhật mới nhất: 2026-01-12 06:24:27| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | DGW |
| Giá hiện tại | 43.5 - Cập nhật vào 06:04 ngày 21/04/2026 |
| Sàn niềm yết | HOSE |
| Thời gian lên sàn | 03/08/2015 |
| Cổ phiếu niêm yết | 44.351.747 |
| Cổ phiếu lưu hành | 44.351.747 |
| Mã số thuế | 0302861742 |
| Ngày cấp GPKD | 13/02/2003 |
| Nhóm ngành | Bán buôn |
| Ngành | Bán buôn hàng lâu bền |
| Ngành nghề chính | - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại và phần mềm. - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. - Kinh doanh bất động sản. - Sản xuất phần mềm: sản xuất sản phẩm công nghệ phần mềm; - Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi. |
| Mốc lịch sử | . - Năm 1997: Tiền thân CT TNHH Hoàng Phượng. - Năm 2003: cổ phần hóa thành CTCP Thế giới Số, trở thành nhà phân phối chính thức của Acer. - Năm 2004: Khai trương chi nhánh Hà Nội. - Năm 2006: Khai trương chi nhánh Đà Nẵng. - Năm 2007: Top 500 công ty lớn nhất Việt Nam. - Ngày 24/07/2015: Được chấp thuận niêm yết trên HOSE. - Ngày 03/08/2015: Ngày giao dịch ngày đầu tiên với giá đóng cửa: 57,500 đồng. - Ngày 06/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 397,517,470,000 đồng. - Ngày 10/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 407,517,470,000 đồng. - Ngày 25/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 419,517,470,000 đồng. - Ngày 24/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 431,517,470,000 đồng. - Ngày 07/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 443,517,470,000 đồng. - Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 885,520,250,000 đồng. - Ngày 18/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 907,520,250,000 đồng. - Ngày 22/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,632,299,430,000 đồng. |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Thế Giới Số Tên tiếng Anh: DIGIWORLD CORP. Tên viết tắt:DIGIWORLD Địa chỉ: Số 195 – 197 Đường Nguyễn Thái Bình - P. Nguyễn Thái Bình - Q.1, Tp. Hồ Chí Minh Người công bố thông tin: Ms. Tô Hồng Trang Điện thoại: (84.28) 3929 0059 Fax: (84.28) 3929 0060 Email:info@dgw.com.vn Website:https://digiworld.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 | Năm 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 18.641.397 | 22.078.261 | 18.817.476 | 22.059.208 | 20.971.016 | 12.535.637 | 8.492.676 | 5.943.431 | 3.820.084 | 3.800.874 | 4.204.070 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 388.081 | 443.877 | 354.388 | 683.783 | 657.389 | 253.096 | 162.868 | 110.579 | 79.171 | 67.439 | 104.143 |
| Vốn CSH | 3.290.931 | 2.840.621 | 2.656.447 | 2.240.709 | 1.457.107 | 1.059.347 | 890.489 | 734.412 | 689.503 | 630.291 | 609.102 |
| CP lưu hành | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 11.79% | 15.63% | 13.34% | 30.52% | 45.12% | 23.89% | 18.29% | 15.06% | 11.48% | 10.7% | 17.1% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 2.08% | 2.01% | 1.88% | 3.1% | 3.13% | 2.02% | 1.92% | 1.86% | 2.07% | 1.77% | 2.48% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.415 | 2.333 | 2.536 | 8.024 | 8.877 | 5.151 | 3.521 | 2.495 | 2.019 | 2.214 | 4.015 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.06 | 20.08 | 22.84 | 8.03 | 13.37 | 10.58 | 7.06 | 10.94 | 10.47 | 7.32 | 8.27 |
| Giá CP | 41.200 | 46.847 | 57.922 | 64.433 | 118.685 | 54.498 | 24.858 | 27.295 | 21.139 | 16.206 | 33.204 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 4/2017 | Quý 3/2017 | Quý 2/2017 | Quý 1/2017 | Quý 4/2016 | Quý 3/2016 | Quý 2/2016 | Quý 1/2016 | Quý 4/2015 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 7.390.637 | 5.731.443 | 5.519.317 | 5.859.282 | 6.225.966 | 5.008.017 | 4.984.996 | 4.848.977 | 5.412.765 | 4.595.807 | 3.959.927 | 4.075.123 | 6.065.221 | 4.910.164 | 7.008.700 | 7.921.554 | 3.825.124 | 4.217.541 | 5.006.797 | 4.017.177 | 3.624.274 | 2.583.471 | 2.310.715 | 2.499.806 | 2.614.548 | 2.006.528 | 1.371.794 | 1.560.720 | 1.742.151 | 1.376.043 | 1.264.517 | 1.124.115 | 1.143.954 | 790.523 | 761.492 | 1.009.444 | 1.040.331 | 939.999 | 811.100 | 945.329 | 1.166.618 | 1.159.249 | 932.874 |
| CP lưu hành | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 | 44.351.747 |
| Lợi nhuận | 166.440 | 115.751 | 105.890 | 140.356 | 121.750 | 89.302 | 92.469 | 89.568 | 102.415 | 83.016 | 79.389 | 155.754 | 180.306 | 136.885 | 210.838 | 327.014 | 107.215 | 116.447 | 106.713 | 84.885 | 75.074 | 48.179 | 44.958 | 50.112 | 51.981 | 35.747 | 25.028 | 32.303 | 36.628 | 22.593 | 19.055 | 22.400 | 27.771 | 20.414 | 8.586 | 11.469 | 23.770 | 11.526 | 20.674 | 18.619 | 25.784 | 28.587 | 31.153 |
| Vốn CSH | 3.290.931 | 3.122.466 | 3.116.161 | 3.011.978 | 2.840.621 | 2.808.468 | 2.719.395 | 2.627.102 | 2.656.447 | 2.552.926 | 2.505.190 | 2.423.282 | 2.240.709 | 2.151.013 | 1.995.002 | 1.784.302 | 1.457.107 | 1.394.051 | 1.265.479 | 1.144.482 | 1.059.347 | 1.029.759 | 970.047 | 922.588 | 890.489 | 840.082 | 806.942 | 766.158 | 734.412 | 699.047 | 708.936 | 689.503 | 663.771 | 637.718 | 638.165 | 630.291 | 618.822 | 595.051 | 583.525 | 609.102 | 590.498 | 588.245 | 529.509 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 5.06% | 3.71% | 3.4% | 4.66% | 4.29% | 3.18% | 3.4% | 3.41% | 3.86% | 3.25% | 3.17% | 6.43% | 8.05% | 6.36% | 10.57% | 18.33% | 7.36% | 8.35% | 8.43% | 7.42% | 7.09% | 4.68% | 4.63% | 5.43% | 5.84% | 4.26% | 3.1% | 4.22% | 4.99% | 3.23% | 2.69% | 3.25% | 4.18% | 3.2% | 1.35% | 1.82% | 3.84% | 1.94% | 3.54% | 3.06% | 4.37% | 4.86% | 5.88% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 2.25% | 2.02% | 1.92% | 2.4% | 1.96% | 1.78% | 1.85% | 1.85% | 1.89% | 1.81% | 2% | 3.82% | 2.97% | 2.79% | 3.01% | 4.13% | 2.8% | 2.76% | 2.13% | 2.11% | 2.07% | 1.86% | 1.95% | 2% | 1.99% | 1.78% | 1.82% | 2.07% | 2.1% | 1.64% | 1.51% | 1.99% | 2.43% | 2.58% | 1.13% | 1.14% | 2.28% | 1.23% | 2.55% | 1.97% | 2.21% | 2.47% | 3.34% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.415 | 2.339 | 2.357 | 2.441 | 2.333 | 2.237 | 2.200 | 2.123 | 2.536 | 3.051 | 3.825 | 5.421 | 8.024 | 9.661 | 10.989 | 11.186 | 8.877 | 8.886 | 7.326 | 5.928 | 5.151 | 4.640 | 4.374 | 3.923 | 3.521 | 3.172 | 2.871 | 2.724 | 2.495 | 2.299 | 2.259 | 2.019 | 1.853 | 1.856 | 1.711 | 2.214 | 2.514 | 2.704 | 3.401 | 4.015 | 3.626 | 2.533 | 2.884 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 17.06 | 18.81 | 15.95 | 16.47 | 20.08 | 27.36 | 30.05 | 24.63 | 22.84 | 13.64 | 7.5 | 6.96 | 8.03 | 12.01 | 12.92 | 11.08 | 13.37 | 14.58 | 16.09 | 14.46 | 10.58 | 8.25 | 4.05 | 5.86 | 7.06 | 6.59 | 7.92 | 8.43 | 10.94 | 11.31 | 10.94 | 10.47 | 9.33 | 7.97 | 9.7 | 7.32 | 8.04 | 8.36 | 8.47 | 8.27 | 12.88 | 0 | 0 |
| Giá CP | 41.200 | 43.997 | 37.594 | 40.203 | 46.847 | 61.204 | 66.110 | 52.289 | 57.922 | 41.616 | 28.688 | 37.730 | 64.433 | 116.029 | 141.978 | 123.941 | 118.685 | 129.558 | 117.875 | 85.719 | 54.498 | 38.280 | 17.715 | 22.989 | 24.858 | 20.903 | 22.738 | 22.963 | 27.295 | 26.002 | 24.713 | 21.139 | 17.288 | 14.792 | 16.597 | 16.206 | 20.213 | 22.605 | 28.806 | 33.204 | 46.703 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU DGW TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU DGW
Chia sẻ lên:
