CTCP Hàng Hải Đông Đô - DDM

✅ Xem tín hiệu mua bán DDM Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:49:14

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuDDM
Giá hiện tại2 - Cập nhật vào 00:04 ngày 02/04/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn15/12/2014
Cổ phiếu niêm yết12.244.495
Cổ phiếu lưu hành12.244.495
Mã số thuế0100105253
Ngày cấp GPKD25/12/2006
Nhóm ngành Vận tải và kho bãi
Ngành Vận tải đường thủy
Ngành nghề chính- Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy
- Kinh doanh xếp dỡ kho và bãi cảng
- Kinh doanh vật tư thiết bị hàng hóa, dịch vụ đại lý hàng hóa
- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải
- Tổ chức bảo vệ vùng nước cảng và khu vực lân cận, trục vớt cứu hộ...
Mốc lịch sử

- Tiền thân của doanh nghiệp là XN Liên hiệp vận tải biển pha sông (VISERITRANS)
- Ngày 25/12/2006, CTy chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP
- Ngày 22/07/2014: Cổ phiếu DDM được giao dịch đầu tiên trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Ngày 10/04/2013: Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX
- Ngày 15/12/2014: Giao dịch trở lại UPCoM

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Hàng Hải Đông Đô

Tên đầy đủ: CTCP Hàng Hải Đông Đô

Tên tiếng Anh: Dong Do Marine Joint Stock Company

Tên viết tắt:DONG DO MARINE

Địa chỉ: Tầng 19 - Tháp VPQT Hòa Bình - Số 106 - Hoàng Quốc Việt - Phường Nghĩa Đô - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội - Việt Nam

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Duy Luân

Điện thoại: (84.24) 3755 6141

Fax: (84.24) 3755 6149

Email:dongdo@dongdomarine.com.vn

Website:https://dongdomarine.com.vn/

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2008
Doanh thu 99.097 384.664 327.998 204.324 206.058 222.538 241.276 245.246 294.110 392.124 268.387 287.379 355.448 297.523 275.056 269.675
Lợi nhuận cty mẹ -47.617 57.550 27.955 -72.860 -41.596 -64.174 -88.389 -117.086 -138.429 -128.300 -176.618 -69.196 1.321 6.900 1.147 14.635
Vốn CSH -747.099 -736.486 -824.958 -775.986 -718.204 -668.457 -588.739 -475.158 -368.068 -275.082 -128.169 18.935 72.231 104.165 149.856 182.831
CP lưu hành 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495
ROE %(LNST/VCSH) 6.37% -7.81% -3.39% 9.39% 5.79% 9.6% 15.01% 24.64% 37.61% 46.64% 137.8% -365.44% 1.83% 6.62% 0.77% 8%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -48.05% 14.96% 8.52% -35.66% -20.19% -28.84% -36.63% -47.74% -47.07% -32.72% -65.81% -24.08% 0.37% 2.32% 0.42% 5.43%
EPS (Lũy kế 4 quý) 855 7.210 -3.932 -4.718 -4.082 -6.530 -9.611 -10.356 -8.284 -13.400 -12.438 -923 1.558 -247 -3.509 5.602
P/E(Giá CP/EPS) 3.16 0.5 -0.61 -0.08 -0.22 -0.17 -0.11 -0.08 -0.14 -0.04 -0.05 -3.25 3.21 -46.14 -3.19 0
Giá CP 2.702 3.605 2.399 377 898 1.110 1.057 828 1.160 536 622 3.000 5.001 11.397 11.194 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009 Quý 1/2009 Quý 4/2008 Quý 3/2008 Quý 2/2008 Quý 1/2008
Doanh thu 47.356 51.741 74.324 101.405 110.290 98.645 114.220 86.331 73.321 54.126 52.091 53.554 52.795 45.884 51.295 51.336 52.037 51.390 63.889 52.365 52.513 53.771 57.220 64.125 61.705 58.226 58.231 61.864 64.943 60.208 67.394 62.657 77.078 86.981 97.647 100.427 106.030 88.020 82.246 72.729 59.044 54.368 74.717 72.490 61.254 78.918 104.678 87.334 86.894 76.542 84.427 81.272 64.667 67.157 70.763 70.449 61.436 72.408 64.083 74.513 79.055 52.024
CP lưu hành 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495 12.244.495
Lợi nhuận -26.196 -21.421 -4.917 15.546 21.261 25.660 21.626 19.737 -2.812 -10.596 -17.812 -16.920 -7.261 -30.867 -12.373 -7.263 -11.495 -10.465 -8.980 -19.046 -18.190 -17.958 -24.565 -19.248 -20.067 -24.509 -45.180 -27.922 -27.117 -16.867 -34.772 -48.052 -28.656 -26.949 -21.770 -24.054 -46.867 -35.609 -53.902 -27.699 -80.220 -14.797 -30.635 -26.643 -12.050 132 -747 1.361 644 63 16.640 1.734 -11.647 173 15.433 -6.985 -7.591 290 -38.327 2.995 47.763 2.204
Vốn CSH -773.514 -747.099 -725.715 -720.846 -736.486 -757.838 -783.589 -805.217 -824.958 -821.534 -810.957 -793.158 -775.986 -768.745 -737.901 -725.449 -718.204 -706.755 -696.319 -687.505 -668.457 -650.230 -632.958 -608.190 -588.739 -568.472 -543.771 -500.831 -475.158 -450.287 -435.669 -413.915 -368.068 -330.873 -306.183 -296.888 -275.082 -230.465 -206.607 -156.045 -128.169 -48.004 -32.873 -3.553 18.935 30.560 35.045 81.651 72.231 72.005 78.353 107.008 104.165 115.996 122.096 140.944 149.856 158.924 139.676 183.406 182.831 140.272
ROE %(LNST/VCSH) 3.39% 2.87% 0.68% -2.16% -2.89% -3.39% -2.76% -2.45% 0.34% 1.29% 2.2% 2.13% 0.94% 4.02% 1.68% 1% 1.6% 1.48% 1.29% 2.77% 2.72% 2.76% 3.88% 3.16% 3.41% 4.31% 8.31% 5.58% 5.71% 3.75% 7.98% 11.61% 7.79% 8.14% 7.11% 8.1% 17.04% 15.45% 26.09% 17.75% 62.59% 30.82% 93.19% 749.87% -63.64% 0.43% -2.13% 1.67% 0.89% 0.09% 21.24% 1.62% -11.18% 0.15% 12.64% -4.96% -5.07% 0.18% -27.44% 1.63% 26.12% 1.57%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -55.32% -41.4% -6.62% 15.33% 19.28% 26.01% 18.93% 22.86% -3.84% -19.58% -34.19% -31.59% -13.75% -67.27% -24.12% -14.15% -22.09% -20.36% -14.06% -36.37% -34.64% -33.4% -42.93% -30.02% -32.52% -42.09% -77.59% -45.13% -41.76% -28.01% -51.6% -76.69% -37.18% -30.98% -22.29% -23.95% -44.2% -40.46% -65.54% -38.09% -135.86% -27.22% -41% -36.75% -19.67% 0.17% -0.71% 1.56% 0.74% 0.08% 19.71% 2.13% -18.01% 0.26% 21.81% -9.91% -12.36% 0.4% -59.81% 4.02% 60.42% 4.24%
EPS (Lũy kế 4 quý) -3.021 855 4.529 6.868 7.210 5.244 2.283 -938 -3.932 -4.295 -5.951 -5.506 -4.718 -5.063 -3.397 -3.120 -4.082 -4.629 -5.241 -6.514 -6.530 -6.684 -7.219 -8.902 -9.611 -10.186 -9.562 -8.712 -10.356 -10.482 -11.305 -10.244 -8.284 -9.771 -10.478 -13.102 -13.400 -16.124 -14.424 -12.524 -12.438 -6.870 -5.651 -3.210 -923 113 108 1.528 1.558 554 564 465 -247 82 90 -4.108 -3.509 1.085 1.343 5.937 5.602 247
P/E(Giá CP/EPS) -0.63 3.16 0.47 0.54 0.5 1.26 2.06 -3.63 -0.61 -0.21 -0.2 -0.07 -0.08 -0.14 -0.26 -0.16 -0.22 -0.26 -0.17 -0.17 -0.17 -0.1 -0.1 -0.1 -0.11 -0.2 -0.2 -0.18 -0.08 -0.12 -0.12 -0.14 -0.14 -0.19 -0.21 -0.05 -0.04 -0.04 -0.04 -0.05 -0.05 -0.1 -0.16 -0.44 -3.25 27.32 22.26 2.75 3.21 12.8 11.36 17.21 -46.14 155.43 131.36 -3.99 -3.19 7.56 8.27 4.41 0 0
Giá CP 1.903 2.702 2.129 3.709 3.605 6.607 4.703 3.405 2.399 902 1.190 385 377 709 883 499 898 1.204 891 1.107 1.110 668 722 890 1.057 2.037 1.912 1.568 828 1.258 1.357 1.434 1.160 1.856 2.200 655 536 645 577 626 622 687 904 1.412 3.000 3.087 2.404 4.202 5.001 7.091 6.407 8.003 11.397 12.745 11.822 16.391 11.194 8.203 11.107 26.182 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán DDM Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:49:14

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU DDM TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU DDM

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: