CTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk Lăk - DBM
✅ Xem tín hiệu mua bán DBM Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:07:07| Thông tin công ty | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | DBM |
| Giá hiện tại | 28.9 - Cập nhật vào 17:04 ngày 20/04/2026 |
| Sàn niềm yết | UPCOM |
| Thời gian lên sàn | 17/12/2009 |
| Cổ phiếu niêm yết | 1.941.588 |
| Cổ phiếu lưu hành | 1.941.588 |
| Mã số thuế | 6000449389 |
| Ngày cấp GPKD | 25/04/2008 |
| Nhóm ngành | Sản xuất |
| Ngành | Sản xuất hóa chất, dược phẩm |
| Ngành nghề chính | - Sản xuất thuốc chữa bệnh con người, các sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc có nguồn gốc từ dược liệu - Mua bán thuốc, dược phẩm, vắcxin-sinh phẩm, hóa chất các loại và sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng - Trồng cây dược liệu, chế biến dược liệu - Xuất, nhập khẩu thuốc, dược liệu và thiết bị y tế... |
| Mốc lịch sử | - Thành lập ngày 14/04/1976 với tên gọi là Công Ty Dược Phẩm Đăklăk |
| Sự kiện gần đây |
|
| Thông tin liên hệ | Tên đầy đủ: CTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk Lăk Tên tiếng Anh: Dak Lak Pharmaceutical Midecal Equipment JSC Tên viết tắt:BAMEPHARM Địa chỉ: Số 09A Hùng Vương - P. Tự An - Tp. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Tuyên Điện thoại: (84.262) 381 2394 - 391 7118 Fax: (84.262) 385 8805 Email:bamepharm@yahoo.com Website:https://bamepharm.com.vn |
| BCTC theo năm | Năm 2016 | Năm 2015 | Năm 2014 | Năm 2013 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 68.531 | 214.132 | 280.326 | 76.116 | 62.956 | 52.955 | 68.032 | 65.437 |
| Lợi nhuận cty mẹ | 1.519 | 4.631 | 9.425 | 2.688 | 1.242 | 2.209 | 1.527 | 1.008 |
| Vốn CSH | 48.001 | 45.200 | 0 | 36.779 | 30.581 | 29.547 | 24.787 | 23.473 |
| CP lưu hành | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.16% | 10.25% | INF% | 7.31% | 4.06% | 7.48% | 6.16% | 4.29% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 2.22% | 2.16% | 3.36% | 3.53% | 1.97% | 4.17% | 2.24% | 1.54% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.895 | 4.160 | 4.191 | 2.076 | 959 | 2.886 | 1.180 | 855 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.77 | 7.21 | 14.32 | 12.96 | 14.91 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.494 | 29.994 | 60.015 | 26.905 | 14.299 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| Lợi nhuận so với năm trước % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data |
| BCTC theo quý | Quý 1/2016 | Quý 3/2015 | Quý 2/2015 | Quý 1/2015 | Quý 3/2014 | Quý 2/2014 | Quý 1/2014 | Quý 2/2013 | Quý 2/2011 | Quý 1/2010 | Quý 2/2009 | Quý 2/2008 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 68.531 | 77.504 | 71.053 | 65.575 | 94.045 | 103.301 | 82.980 | 76.116 | 62.956 | 52.955 | 68.032 | 65.437 |
| CP lưu hành | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 | 1.941.588 |
| Lợi nhuận | 1.519 | 1.831 | 2.271 | 529 | 2.896 | 3.792 | 2.737 | 2.688 | 1.242 | 2.209 | 1.527 | 1.008 |
| Vốn CSH | 48.001 | 44.247 | 42.678 | 45.200 | 44.258 | 0 | 0 | 36.779 | 30.581 | 29.547 | 24.787 | 23.473 |
| ROE %(LNST/VCSH) | 3.16% | 4.14% | 5.32% | 1.17% | 6.54% | INF% | INF% | 7.31% | 4.06% | 7.48% | 6.16% | 4.29% |
| Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) | 2.22% | 2.36% | 3.2% | 0.81% | 3.08% | 3.67% | 3.3% | 3.53% | 1.97% | 4.17% | 2.24% | 1.54% |
| EPS (Lũy kế 4 quý) | 2.895 | 2.385 | 3.007 | 4.160 | 6.656 | 5.044 | 4.191 | 2.076 | 959 | 2.886 | 1.180 | 855 |
| P/E(Giá CP/EPS) | 7.77 | 10.77 | 8.81 | 7.21 | 4.21 | 7.93 | 14.32 | 12.96 | 14.91 | 0 | 0 | 0 |
| Giá CP | 22.494 | 25.686 | 26.492 | 29.994 | 28.022 | 39.999 | 60.015 | 26.905 | 14.299 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
| Lợi nhuận so với cùng kỳ % | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | Xem số liệu | No data | No data | No data | No data |
CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU DBM TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO
Nhập vào các chỉ số sau
CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU DBM
Chia sẻ lên:
