CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC - CMG

✅ Xem tín hiệu mua bán CMG Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:45:15

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuCMG
Giá hiện tại27.55 - Cập nhật vào 08:05 ngày 06/05/2026
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn22/01/2010
Cổ phiếu niêm yết99.999.866
Cổ phiếu lưu hành99.999.866
Mã số thuế0100244112
Ngày cấp GPKD07/02/2007
Nhóm ngành Công nghệ và thông tin
Ngành Các dịch vụ thông tin khác
Ngành nghề chính- Tích hợp hệ thống, tư vấn đầu tư, cung cấp giải pháp tổng thể và dịch vụ hạ tầng trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- DV huấn luyện và đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- SX, lắp ráp, mua bán, bảo hành, bảo dưỡng & cho thuê các sản phẩm, DV, thiết bị phục vụ ngành công nghệ thông tin, điện tử, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị văn phòng
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
- Triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm từ kết quả nghiên cứu khoa học...
Mốc lịch sử

- Năm 1991: Trung tâm ADCOM thuộc Viện Công nghệ vi Điện tử, Viện nghiên cứu Công nghệ Quốc Gia (tiền thân của CMC) được thành lập với vốn đầu tư ban đầu là 50 triệu đồng.

- Năm 1995: Công ty đổi tên thành Công ty TNHH Máy tính Truyền thông CMC.

- Năm 1996: Thành lập Trung tâm tích hợp hệ thống và thành lập cơ sở của công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh.

- Năm 2007: Thực hiện cổ phần hóa công ty mẹ, Tập đoàn CMC trở thành công ty cổ phần có vốn điều lệ là 635.36 tỷ đồng.

- Năm 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE.

- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 673.42 tỷ đồng.

- Tháng 08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 749.99 tỷ đồng.

- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 999.99 tỷ đồng.

- Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,089.98 tỷ đồng.

- Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,505.96 tỷ đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC

Tên tiếng Anh: CMC Corporation

Tên viết tắt:CMC Corp

Địa chỉ: CMC Tower - Số 11 Phố Duy Tân - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Thanh Sơn

Điện thoại: (84.24) 3795 8668

Fax: (84.24) 3795 8989

Email:info@cmc.com.vn

Website:https://www.cmc.com.vn

BCTC theo năm Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 1.771.468 7.677.659 6.293.728 5.219.398 5.001.006 5.234.914 4.857.727 4.389.508 3.687.381 3.216.679 2.909.199 2.855.918 2.916.083 3.507.326 867.182
Lợi nhuận cty mẹ 83.918 326.548 260.994 184.254 152.481 158.834 164.774 122.486 110.239 104.955 22.095 22.095 -49.574 83.009 7.274
Vốn CSH 3.171.000 2.815.657 2.386.282 2.293.633 1.382.212 1.297.264 932.613 1.121.166 1.000.905 597.980 567.341 580.462 695.247 738.164 693.012
CP lưu hành 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866
ROE %(LNST/VCSH) 2.65% 11.6% 10.94% 8.03% 11.03% 12.24% 17.67% 10.92% 11.01% 17.55% 3.89% 3.81% -7.13% 11.25% 1.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.74% 4.25% 4.15% 3.53% 3.05% 3.03% 3.39% 2.79% 2.99% 3.26% 0.76% 0.77% -1.7% 2.37% 0.84%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.608 2.938 2.000 1.938 1.865 2.651 1.938 1.741 1.641 607 288 -919 1.239 286 114
P/E(Giá CP/EPS) 15.3 21.44 18 11.61 16.09 11.92 7.38 8.96 6.89 12.84 19.76 -7.07 12.27 76.91 0
Giá CP 39.902 62.991 36.000 22.500 30.008 31.600 14.302 15.599 11.306 7.794 5.691 6.497 15.203 21.996 0
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 3/2009
Doanh thu 1.771.468 1.831.021 2.302.108 1.835.257 1.709.273 1.781.221 1.838.288 1.373.350 1.300.869 1.369.723 1.545.943 1.245.704 1.058.028 1.214.089 1.486.753 1.193.295 1.106.869 1.323.755 1.452.397 1.256.553 1.202.209 1.045.576 1.417.214 1.354.581 1.040.356 1.070.106 1.163.880 1.168.215 987.307 970.102 1.075.364 885.136 756.779 936.024 842.396 803.020 635.239 836.462 825.069 687.825 559.843 767.773 806.244 751.085 530.816 690.110 685.556 718.998 821.419 977.300 977.300 922.414 630.312 867.182
CP lưu hành 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866 99.999.866
Lợi nhuận 83.918 44.385 111.603 90.658 79.902 43.431 98.336 75.138 44.089 37.311 71.845 46.744 28.354 27.912 67.003 48.975 8.591 25.796 47.235 47.599 38.204 18.062 50.864 69.334 26.514 23.346 42.934 35.587 20.619 17.781 43.142 33.792 15.524 21.026 39.697 32.436 11.796 -4.893 26.879 6.482 -6.373 548 5.186 20.031 -3.670 -62.690 4.046 2.632 6.438 32.726 32.726 6.705 10.852 7.274
Vốn CSH 3.171.000 3.135.052 3.075.648 2.962.088 2.815.657 2.661.539 2.590.378 2.481.194 2.386.282 2.398.910 2.345.166 2.357.818 2.293.633 2.273.528 2.263.222 2.235.046 1.382.212 1.385.707 1.370.494 1.307.179 1.297.264 1.267.481 1.269.410 935.623 932.613 1.179.793 1.149.457 1.095.715 1.121.166 1.108.479 1.085.814 1.032.987 1.000.905 744.361 666.603 628.838 597.980 593.426 603.405 574.214 567.341 590.873 608.780 599.999 580.462 604.635 692.011 697.271 695.247 721.339 721.339 683.982 738.164 693.012
ROE %(LNST/VCSH) 2.65% 1.42% 3.63% 3.06% 2.84% 1.63% 3.8% 3.03% 1.85% 1.56% 3.06% 1.98% 1.24% 1.23% 2.96% 2.19% 0.62% 1.86% 3.45% 3.64% 2.94% 1.43% 4.01% 7.41% 2.84% 1.98% 3.74% 3.25% 1.84% 1.6% 3.97% 3.27% 1.55% 2.82% 5.96% 5.16% 1.97% -0.82% 4.45% 1.13% -1.12% 0.09% 0.85% 3.34% -0.63% -10.37% 0.58% 0.38% 0.93% 4.54% 4.54% 0.98% 1.47% 1.05%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 4.74% 2.42% 4.85% 4.94% 4.67% 2.44% 5.35% 5.47% 3.39% 2.72% 4.65% 3.75% 2.68% 2.3% 4.51% 4.1% 0.78% 1.95% 3.25% 3.79% 3.18% 1.73% 3.59% 5.12% 2.55% 2.18% 3.69% 3.05% 2.09% 1.83% 4.01% 3.82% 2.05% 2.25% 4.71% 4.04% 1.86% -0.58% 3.26% 0.94% -1.14% 0.07% 0.64% 2.67% -0.69% -9.08% 0.59% 0.37% 0.78% 3.35% 3.35% 0.73% 1.72% 0.84%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.608 2.818 3.085 3.025 2.938 2.610 2.549 2.284 2.000 1.843 1.749 1.776 1.938 1.851 2.015 1.854 1.865 2.329 2.251 2.315 2.651 2.484 2.567 2.447 1.938 1.849 1.765 1.768 1.741 1.664 1.713 1.661 1.641 1.584 1.193 1.000 607 332 412 87 288 329 -615 -642 -919 -774 723 1.175 1.239 1.309 793 392 286 114
P/E(Giá CP/EPS) 15.3 14.19 14.85 19.34 21.44 22.99 23.07 16.33 18 20.62 19.84 17.48 11.61 19.39 18.66 20.34 16.09 10.3 10.66 9.2 11.92 11.67 6.51 6.74 7.38 8.11 9.63 8.2 8.96 8.95 8.29 9.39 6.89 5.62 7.29 6.3 12.84 13.55 9.94 51.63 19.76 14.3 -5.69 -8.1 -7.07 -7.75 11.76 7.58 12.27 15.12 25.47 63.8 76.91 0
Giá CP 39.902 39.987 45.812 58.504 62.991 60.004 58.805 37.298 36.000 38.003 34.700 31.044 22.500 35.891 37.600 37.710 30.008 23.989 23.996 21.298 31.600 28.988 16.711 16.493 14.302 14.995 16.997 14.498 15.599 14.893 14.201 15.597 11.306 8.902 8.697 6.300 7.794 4.499 4.095 4.492 5.691 4.705 3.499 5.200 6.497 5.999 8.502 8.907 15.203 19.792 20.198 25.010 21.996 0
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán CMG Lần cập nhật mới nhất: 2023-10-18 16:45:15

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU CMG TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU CMG

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: