CTCP Bê tông Biên Hòa - BHC

✅ Xem tín hiệu mua bán BHC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:01:46

Thông tin công ty
Mã cổ phiếuBHC
Giá hiện tại1.1 - Cập nhật vào 01:03 ngày 30/03/2026
Sàn niềm yếtUPCOM
Thời gian lên sàn10/04/2015
Cổ phiếu niêm yết4.500.000
Cổ phiếu lưu hành4.500.000
Mã số thuế3600448180
Ngày cấp GPKD07/05/2001
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngành nghề chính- SX bê tông thương phẩm (loại thường, loại đặc biệt, mác từ 150 đến 700), cấu kiện kim loại phục vụ XD, cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc ống, cột điện, cọc vuông)
- SX và KD phụ gia cho bê tông
- Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị ngành xây dựng, thi công hạ tầng.
- Xây dựng công trình công nghiệp, nhà ở, kinh doanh nhà...
Mốc lịch sử

- Tiền thân của CTCP Bê tông Biên Hòa là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968 với hoạt động chính là sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và cột điện bê tông ly tâm
- Từ ngày 01/01/2000, Công ty Bê tông chính thức đổi sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi mới là CTCP Bê tông Biên Hòa
- Ngày 26/05/2014: Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX
- Ngày 10/04/2015: Giao dịch trở lại UPCoM

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Bê tông Biên Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Bê tông Biên Hòa

Tên tiếng Anh: Bienhoa Concrete Joint Stock Company

Tên viết tắt:BICONCO

Địa chỉ: Đường 1A - KCN Biên Hòa 1 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai - Việt Nam

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Văn Hoan

Điện thoại: (84.251) 383 6196

Fax: (84.251) 383 6323

Email:bienhoabcc@gmail.com

Website:https://bienhoabcc.vn

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2021 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 2.783 3.416 106.602 127.214 89.937 79.284 127.707 186.112 257.077 152.666
Lợi nhuận cty mẹ -8 309 104 -4.836 -15.062 -13.778 -13.173 -16.668 7.716 691
Vốn CSH -78.242 -78.185 -23.250 -22.377 -16.132 1.303 19.730 33.260 57.045 49.900
CP lưu hành 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000
ROE %(LNST/VCSH) 0.01% -0.4% -0.45% 21.61% 93.37% -1057.41% -66.77% -50.11% 13.53% 1.38%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.29% 9.05% 0.1% -3.8% -16.75% -17.38% -10.32% -8.96% 3% 0.45%
EPS (Lũy kế 4 quý) 67 69 -1.063 -3.479 -3.347 -3.062 -2.927 -3.704 1.715 154
P/E(Giá CP/EPS) 74.63 36.37 -1.13 -0.43 -0.42 -0.56 -0.55 -1.16 7.17 76.85
Giá CP 5.000 2.510 1.201 1.496 1.406 1.715 1.610 4.297 12.297 11.835
Doanh thu so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data
Lợi nhuận so với năm trước % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data

BCTC theo quý Quý 1/2022 Quý 2/2021 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009
Doanh thu 2.783 3.416 59.820 46.782 41.513 44.414 41.287 28.005 17.276 20.170 24.486 27.341 13.078 15.807 23.058 28.100 31.582 44.396 23.629 52.670 28.337 52.334 52.771 71.026 71.898 67.057 47.096 74.365 33.394 44.907
CP lưu hành 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000 4.500.000
Lợi nhuận -8 309 52 52 442 -638 -4.640 -7.801 -3.215 -1.377 -2.669 -3.894 -3.711 -3.187 -2.986 3.108 -4.361 -4.161 -7.759 -5.817 -5.847 -3.470 -1.534 -496 4.365 2.064 1.783 6.940 -2.613 -3.636
Vốn CSH -78.242 -78.185 -23.198 -23.250 -21.541 -23.015 -22.377 -16.132 0 0 -3.740 1.303 5.196 8.961 12.148 19.730 16.622 23.913 28.074 33.260 39.089 44.249 47.719 57.045 57.450 53.259 51.229 49.900 43.004 45.617
ROE %(LNST/VCSH) 0.01% -0.4% -0.22% -0.22% -2.05% 2.77% 20.74% 48.36% -INF% -INF% 71.36% -298.85% -71.42% -35.57% -24.58% 15.75% -26.24% -17.4% -27.64% -17.49% -14.96% -7.84% -3.21% -0.87% 7.6% 3.88% 3.48% 13.91% -6.08% -7.97%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.29% 9.05% 0.09% 0.11% 1.06% -1.44% -11.24% -27.86% -18.61% -6.83% -10.9% -14.24% -28.38% -20.16% -12.95% 11.06% -13.81% -9.37% -32.84% -11.04% -20.63% -6.63% -2.91% -0.7% 6.07% 3.08% 3.79% 9.33% -7.82% -8.1%
EPS (Lũy kế 4 quý) 67 69 -20 -1.063 -1.075 -2.906 -3.479 -3.347 -2.479 -2.589 -2.991 -3.062 -1.506 -1.650 -1.867 -2.927 -4.911 -5.241 -5.088 -3.704 -2.522 -252 977 1.715 3.367 1.816 550 154 -1.389 -808
P/E(Giá CP/EPS) 74.63 36.37 -107.8 -1.13 -0.93 -0.34 -0.43 -0.42 -0.56 -0.54 -1.07 -0.56 -1.46 -1.03 -0.96 -0.55 -0.55 -0.69 -0.94 -1.16 -1.94 -19.42 8.8 7.17 4.04 7.98 23.46 76.85 -10.22 -18.69
Giá CP 5.000 2.510 2.156 1.201 1.000 988 1.496 1.406 1.388 1.398 3.200 1.715 2.199 1.700 1.792 1.610 2.701 3.616 4.783 4.297 4.893 4.894 8.598 12.297 13.603 14.492 12.903 11.835 14.196 15.102
Doanh thu so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu Xem số liệu No data No data No data No data

✅ Xem tín hiệu mua bán BHC Lần cập nhật mới nhất: 2023-07-19 10:01:46

CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU BHC TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU BHC

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.

Chia sẻ lên: