CTCP Tập đoàn An Phát Holdings - APH



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuAPH
Giá hiện tại9.81 - Cập nhật vào 03:07 ngày 27/07/2023
Sàn niềm yếtHOSE
Thời gian lên sàn28/07/2020
Cổ phiếu niêm yết195.107.442
Cổ phiếu lưu hành195.107.442
Mã số thuế0801210129
Ngày cấp GPKD31/03/2017
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngành nghề chính- Sản xuất sản phẩm và nguyên vật liệu sinh học phân hủy hoàn toàn
- Sản xuất bao bì
- Sản xuất nhựa kỹ thuật và nhựa nội thất
- Sản xuất nguyên vật liệu và hóa chất ngành nhựa
- Kinh doanh bất động sản khu công nghiệp
Mốc lịch sử

- Ngày 31/03/2017: Công ty Cổ phần An Phát Holdings được thành lập với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.

- Tháng 04/2017: Đổi tên từ CTCP An Phát Holding thành CTCP An Phát Holdings.

- Tháng 08/2018: CTCP An Phát Holdings đổi tên thành CTCP Tập đoàn An Phát Holdings.

- Tháng 09/2018: Công bố mô hình Tập đoàn An Phát Holdings: đồng thời ra mắt bộ nhận diện thương hiệu mới.

- Ngày 28/07/2020: Ngày đầu tiên cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE với giá tham chiếu 41,000 đ/CP.

- Ngày 27/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,024,223,220,000 đồng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Tập đoàn An Phát Holdings

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn An Phát Holdings

Tên tiếng Anh: An Phat Holdings Joint Stock Company

Tên viết tắt:An Phat Holdings.,JSC

Địa chỉ: Lô CN 11+CN12 - Cụm công nghiệp An Đồng - Thị trấn Nam Sách - H. Nam Sách - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Nguyệt

Điện thoại: (024) 3206 1199

Fax:

Email:info@anphatholdings.com

Website:https://anphatholdings.com/

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019
Doanh thu 17.366.482 14.805.139 8.484.891 2.611.943
Lợi nhuận cty mẹ -14.517 54.122 78.955 139.764
Vốn CSH 6.110.368 5.500.980 4.076.781 0
CP lưu hành 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442
ROE %(LNST/VCSH) -0.24% 0.98% 1.94% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) -0.08% 0.37% 0.93% 5.35%
EPS (Lũy kế 4 quý) 267 621 163 0
P/E(Giá CP/EPS) 38.14 94.44 0 0
Giá CP 10.183 58.647 0 0
Doanh thu so với năm trước % 117.3% 174.49% 324.85% No data
Lợi nhuận so với năm trước % -26.82% 68.55% 56.49% No data

BCTC theo quý Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 1/2019
Doanh thu 3.972.263 3.245.795 4.117.632 4.003.199 3.807.699 5.080.227 4.475.357 4.571.717 3.832.149 3.736.320 2.664.953 2.440.577 2.207.450 2.002.109 1.834.755 2.611.943
CP lưu hành 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442 195.107.442
Lợi nhuận 20.448 -18.098 -7.127 -71.224 7.477 29.154 20.076 13.798 4.068 16.978 19.278 39.721 16.082 19.073 4.079 139.764
Vốn CSH 6.148.273 6.070.611 6.072.373 6.256.435 6.511.581 6.110.368 5.850.529 5.946.938 5.737.895 5.500.980 4.468.034 4.395.508 4.329.542 4.076.781 4.074.844 0
ROE %(LNST/VCSH) 0.33% -0.3% -0.12% -1.14% 0.11% 0.48% 0.34% 0.23% 0.07% 0.31% 0.43% 0.9% 0.37% 0.47% 0.1% INF%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 0.51% -0.56% -0.17% -1.78% 0.2% 0.57% 0.45% 0.3% 0.11% 0.45% 0.72% 1.63% 0.73% 0.95% 0.22% 5.35%
EPS (Lũy kế 4 quý) -312 -365 -171 -58 281 267 219 267 490 621 696 593 296 163 29 0
P/E(Giá CP/EPS) -25.67 -23.85 -44.78 -115.87 34.74 38.14 100.47 123.21 82.79 94.44 69.95 126.11 251.38 0 0 0
Giá CP 8.009 8.705 7.657 6.720 9.762 10.183 22.003 32.897 40.567 58.647 48.685 74.783 74.408 0 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % 104.32% 63.89% 92.01% 87.56% 99.36% 135.97% 167.93% 187.32% 173.6% 186.62% 145.25% 93.44% No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % 273.48% -62.08% -35.5% -516.19% 183.8% 171.72% 104.14% 34.74% 25.3% 89.02% 472.62% 28.42% No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU APH TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU APH

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online