CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng - BED



Thông tin công ty
Mã cổ phiếuBED
Giá hiện tại38.6 - Cập nhật vào 03:07 ngày 27/07/2023
Sàn niềm yếtHNX
Thời gian lên sàn21/10/2009
Cổ phiếu niêm yết3.000.000
Cổ phiếu lưu hành3.000.000
Mã số thuế0400465793
Ngày cấp GPKD24/05/2005
Nhóm ngành Công nghệ và thông tin
Ngành Công nghiệp xuất bản - Ngoại trừ internet
Ngành nghề chính- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe nhìn, đồ chơi trẻ em...
Mốc lịch sử

- Tiền thân là CT Sách và thiết bị Trường học Đà Nẵng (DNNN) được thành lập ngày 10/06/1982
- Ngày 24/02/2004 chính thức CPH thành CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng.

Sự kiện gần đây
Thông tin liên hệ

CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Books & School Equipment JSC

Tên viết tắt:DaNaBook

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Trung tâm hành chính - Số 24 Trần Phú - P. Thạch Thang - Q. Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Lê Mạnh

Điện thoại: (84.236) 389 3705 - 382 1755

Fax: (84.236) 382 9184

Email:dkkdskhdt@danang.gov.vn

Website:https://www.danangbook.com

BCTC theo năm Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015 Năm 2014 Năm 2013 Năm 2012 Năm 2011 Năm 2010 Năm 2009
Doanh thu 84.634 73.723 76.781 88.730 83.195 77.391 71.305 67.538 66.948 73.641 78.462 79.902 82.306 69.579
Lợi nhuận cty mẹ 4.251 5.358 8.030 7.283 28.395 6.936 6.151 4.846 4.299 4.334 4.561 3.957 3.461 5.909
Vốn CSH 35.069 35.798 37.527 36.624 36.777 35.958 41.272 40.194 39.586 39.624 38.905 38.726 39.136 37.747
CP lưu hành 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000
ROE %(LNST/VCSH) 12.12% 14.97% 21.4% 19.89% 77.21% 19.29% 14.9% 12.06% 10.86% 10.94% 11.72% 10.22% 8.84% 15.65%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 5.02% 7.27% 10.46% 8.21% 34.13% 8.96% 8.63% 7.18% 6.42% 5.89% 5.81% 4.95% 4.21% 8.49%
EPS (Lũy kế 4 quý) 1.596 2.000 2.421 9.376 2.466 2.180 1.886 1.580 1.300 1.570 1.267 996 2.034 594
P/E(Giá CP/EPS) 24.88 13.05 13.63 4.04 15.41 18.12 21.42 9.88 8.85 6.24 8.68 11.05 6.93 0
Giá CP 39.708 26.100 32.998 37.879 38.001 39.502 40.398 15.610 11.505 9.797 10.998 11.006 14.096 0
Doanh thu so với năm trước % 114.8% 96.02% 86.53% 106.65% 107.5% 108.54% 105.58% 100.88% 90.91% 93.86% 98.2% 97.08% 118.29% No data
Lợi nhuận so với năm trước % 79.34% 66.72% 110.26% 25.65% 409.39% 112.76% 126.93% 112.72% 99.19% 95.02% 115.26% 114.33% 58.57% No data

BCTC theo quý Quý 3/2023 Quý 2/2023 Quý 1/2023 Quý 4/2022 Quý 3/2022 Quý 2/2022 Quý 1/2022 Quý 4/2021 Quý 3/2021 Quý 2/2021 Quý 1/2021 Quý 4/2020 Quý 3/2020 Quý 2/2020 Quý 1/2020 Quý 4/2019 Quý 3/2019 Quý 2/2019 Quý 1/2019 Quý 4/2018 Quý 3/2018 Quý 2/2018 Quý 1/2018 Quý 4/2017 Quý 3/2017 Quý 2/2017 Quý 1/2017 Quý 4/2016 Quý 3/2016 Quý 2/2016 Quý 1/2016 Quý 4/2015 Quý 3/2015 Quý 2/2015 Quý 1/2015 Quý 4/2014 Quý 3/2014 Quý 2/2014 Quý 1/2014 Quý 4/2013 Quý 3/2013 Quý 2/2013 Quý 1/2013 Quý 4/2012 Quý 3/2012 Quý 2/2012 Quý 1/2012 Quý 4/2011 Quý 3/2011 Quý 2/2011 Quý 1/2011 Quý 4/2010 Quý 3/2010 Quý 2/2010 Quý 1/2010 Quý 4/2009 Quý 3/2009 Quý 2/2009
Doanh thu 32.154 30.890 8.606 11.734 32.459 32.889 7.552 11.387 14.385 39.067 8.884 12.514 41.717 14.669 7.881 13.590 27.683 37.071 10.386 13.894 31.190 29.488 8.623 12.370 30.542 25.962 8.517 11.960 25.513 25.112 8.720 10.626 25.774 23.826 7.312 10.836 21.579 24.896 9.637 10.151 24.717 28.145 10.628 12.604 26.333 28.615 10.910 13.972 26.240 26.842 12.848 13.873 26.715 31.343 10.375 13.937 20.041 35.601
CP lưu hành 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000 3.000.000
Lợi nhuận 3.841 1.748 391 471 3.506 -837 1.111 3.442 1.072 952 -108 1.558 3.598 1.607 1.267 1.513 2.877 2.106 787 22.110 3.126 1.974 1.185 1.811 2.426 1.899 800 2.096 1.743 1.705 607 2.090 1.255 1.105 396 2.506 732 672 389 1.761 1.078 976 519 1.680 1.535 926 420 1.308 1.148 836 665 1.209 277 1.466 509 705 3.423 1.781
Vốn CSH 41.759 37.080 39.438 39.046 38.575 35.069 41.583 40.312 36.870 35.798 42.076 42.184 40.626 37.527 42.167 41.015 39.501 36.624 62.699 61.943 39.856 36.777 40.587 40.152 38.362 35.958 45.761 45.078 42.998 41.272 43.940 43.435 41.382 40.194 39.433 42.791 40.302 39.586 42.742 42.371 40.636 39.624 38.721 42.050 40.408 38.905 39.130 38.728 39.838 38.726 39.491 38.854 39.397 39.136 39.590 39.083 147.862 37.747
ROE %(LNST/VCSH) 9.2% 4.71% 0.99% 1.21% 9.09% -2.39% 2.67% 8.54% 2.91% 2.66% -0.26% 3.69% 8.86% 4.28% 3% 3.69% 7.28% 5.75% 1.26% 35.69% 7.84% 5.37% 2.92% 4.51% 6.32% 5.28% 1.75% 4.65% 4.05% 4.13% 1.38% 4.81% 3.03% 2.75% 1% 5.86% 1.82% 1.7% 0.91% 4.16% 2.65% 2.46% 1.34% 4% 3.8% 2.38% 1.07% 3.38% 2.88% 2.16% 1.68% 3.11% 0.7% 3.75% 1.29% 1.8% 2.31% 4.72%
Lợi nhuận Biên %(LNST/DT) 11.95% 5.66% 4.54% 4.01% 10.8% -2.54% 14.71% 30.23% 7.45% 2.44% -1.22% 12.45% 8.62% 10.96% 16.08% 11.13% 10.39% 5.68% 7.58% 159.13% 10.02% 6.69% 13.74% 14.64% 7.94% 7.31% 9.39% 17.53% 6.83% 6.79% 6.96% 19.67% 4.87% 4.64% 5.42% 23.13% 3.39% 2.7% 4.04% 17.35% 4.36% 3.47% 4.88% 13.33% 5.83% 3.24% 3.85% 9.36% 4.38% 3.11% 5.18% 8.71% 1.04% 4.68% 4.91% 5.06% 17.08% 5%
EPS (Lũy kế 4 quý) 2.151 2.039 1.177 1.417 2.407 1.596 2.192 1.786 1.158 2.000 2.219 2.677 2.662 2.421 2.588 2.428 9.294 9.376 9.332 9.465 2.699 2.466 2.440 2.312 2.407 2.180 2.115 2.051 2.049 1.886 1.686 1.615 1.754 1.580 1.435 1.433 1.185 1.300 1.401 1.445 1.418 1.570 1.554 1.521 1.396 1.267 1.237 1.319 1.286 996 1.206 1.154 986 2.034 2.139 1.969 416 594
P/E(Giá CP/EPS) 16.23 18.93 33.9 28.16 16.49 24.88 20.98 25.75 39.72 13.05 13.07 12.33 12.4 13.63 12.36 16.06 3.55 4.04 4.61 2.43 14.82 15.41 12.09 15.57 15.79 18.12 17.49 16.77 18.21 21.42 22.19 18.08 12.66 9.88 12.47 9.77 13.42 8.85 9.99 7.2 6.91 6.24 5.09 7.3 6.87 8.68 8.73 8.26 8.16 11.05 8.87 11.36 13.8 6.93 6.54 7.67 0 0
Giá CP 34.911 38.598 39.900 39.903 39.691 39.708 45.988 45.990 45.996 26.100 29.002 33.007 33.009 32.998 31.988 38.994 32.994 37.879 43.021 23.000 39.999 38.001 29.500 35.998 38.007 39.502 36.991 34.395 37.312 40.398 37.412 29.199 22.206 15.610 17.894 14.000 15.903 11.505 13.996 10.404 9.798 9.797 7.910 11.103 9.591 10.998 10.799 10.895 10.494 11.006 10.697 13.109 13.607 14.096 13.989 15.102 0 0
Doanh thu so với cùng kỳ % 99.06% 93.92% 113.96% 103.05% 225.64% 84.19% 85.01% 90.99% 34.48% 266.32% 112.73% 92.08% 150.7% 39.57% 75.88% 97.81% 88.76% 125.72% 120.45% 112.32% 102.12% 113.58% 101.24% 103.43% 119.71% 103.38% 97.67% 112.55% 98.99% 105.4% 119.26% 98.06% 119.44% 95.7% 75.87% 106.75% 87.3% 88.46% 90.68% 80.54% 93.86% 98.36% 97.42% 90.21% 100.35% 106.61% 84.92% 100.71% 98.22% 85.64% 123.84% 99.54% 133.3% 88.04% No data No data No data No data
Lợi nhuận so với cùng kỳ % 109.56% 208.84% 35.19% 13.68% 327.05% -87.92% 1028.7% 220.92% 29.79% 59.24% -8.52% 102.97% 125.06% 76.31% 160.99% 6.84% 92.03% 106.69% 66.41% 1220.87% 128.85% 103.95% 148.13% 86.4% 139.19% 111.38% 131.8% 100.29% 138.88% 154.3% 153.28% 83.4% 171.45% 164.43% 101.8% 142.31% 67.9% 68.85% 74.95% 104.82% 70.23% 105.4% 123.57% 128.44% 133.71% 110.77% 63.16% 108.19% 414.44% 57.03% 130.65% 171.49% 8.09% 82.31% No data No data No data No data



CẬP NHẬT ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU BED TRONG 8 QUÝ TIẾP THEO

Nhập vào các chỉ số sau

% Tăng trưởng doanh thu hàng quý:
% Biên lợi nhuận dòng hàng quý:
Khoảng P/E dự kiến:

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ PHÂN TÍCH VÀ KẾ HOẠCH CHO CỔ PHIẾU BED

1. Chất lượng lợi nhuận tăng? 2. Tính kế thừa của lợi nhuận? 3. Đầu vào - Đầu ra thay đổi gì? 4. Dung sai thị trường phía trước? 5. Loại bỏ lợi nhuận bất thường?
6. Chất lượng Lãnh đạo công ty? 7. Tính minh bạch công ty? 8. Công ty có lợi thế trong ngành 9. Năng lực sản xuất tương lai? 10. Thành công của các sản phẩm mới?
11. Cổ đông lớn tác động thế nào? 12. Phát minh,sáng chế cải tiến mới? 13. Mức độ cải thiện biên lợi nhuận? 14. Doanh thu cốt lõi tăng liên tục? 15. Vị thế ngành nghề đang ở đâu?
Điểm mạnh
Điểm yếu
Triển vọng/Cơ hội
Thách thức/Rủi do
Kết luận Kế hoạch đầu tư
* Lưu ý: Trolydautu.com tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Trolydautu.com không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chia sẻ lên:
Hỗ trợ online